Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Kanji JLPT N4: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 3/16

Từ đại diện: 晴れる

Cách đọc từ: はれる

Nghĩa từ: trời nắng

明日は晴れると思います。

Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ nắng.

Từ đại diện: 息子

Cách đọc từ: むすこ

Nghĩa từ: con trai của mình

私の息子は小学生です。

Con trai tôi là học sinh tiểu học.

Từ đại diện: 大好き

Cách đọc từ: だいすき

Nghĩa từ: rất thích

私は漫画が大好きです。

Tôi rất thích truyện tranh.

Từ đại diện: 漫画

Cách đọc từ: まんが

Nghĩa từ: truyện tranh

日本の漫画をよく読みます。

Tôi thường đọc manga Nhật.

Từ đại diện: 漫画

Cách đọc từ: まんが

Nghĩa từ: truyện tranh

日本の漫画をよく読みます。

Tôi thường đọc manga Nhật.

Từ đại diện: 主人公

Cách đọc từ: しゅじんこう

Nghĩa từ: nhân vật chính

この小説の主人公は学生です。

Nhân vật chính của tiểu thuyết này là học sinh/sinh viên.

Từ đại diện: 人気

Cách đọc từ: にんき

Nghĩa từ: sự nổi tiếng, được yêu thích

この歌手は若い人に人気があります。

Ca sĩ này được người trẻ yêu thích.

Từ đại diện: 主人公

Cách đọc từ: しゅじんこう

Nghĩa từ: nhân vật chính

この小説の主人公は学生です。

Nhân vật chính của tiểu thuyết này là học sinh/sinh viên.

Hán Việt: HÌNH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かたち

Nghĩa từ: hình dạng

このロボットは不思議な形をしています。

Rô-bốt này có hình dạng kỳ lạ.

Từ đại diện: 不便

Cách đọc từ: ふべん

Nghĩa từ: bất tiện

「不便」はN4でよく出る表現です。

'不便' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.

Từ đại diện: 不思議

Cách đọc từ: ふしぎ

Nghĩa từ: kỳ lạ, bí ẩn

この話はとても不思議です。

Câu chuyện này rất kỳ lạ.

Từ đại diện: 例えば

Cách đọc từ: たとえば

Nghĩa từ: ví dụ

例えば、この自動販売機は便利です。

Ví dụ, máy bán hàng tự động này tiện lợi.

Từ đại diện: 理由

Cách đọc từ: りゆう

Nghĩa từ: lý do

遅れた理由を説明してください。

Hãy giải thích lý do đến trễ.

Từ đại diện: 将来

Cách đọc từ: しょうらい

Nghĩa từ: tương lai

将来、日本で働きたいです。

Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.

Từ đại diện: 将来

Cách đọc từ: しょうらい

Nghĩa từ: tương lai

将来、日本で働きたいです。

Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.

Từ đại diện: 選ぶ

Cách đọc từ: えらぶ

Nghĩa từ: chọn

値段を見てから品物を選びます。

Sau khi xem giá, tôi chọn hàng.

Từ đại diện: 真面目

Cách đọc từ: まじめ

Nghĩa từ: nghiêm túc, chăm chỉ

山田さんは真面目な学生です。

Anh Yamada là học sinh/sinh viên nghiêm túc.

Từ đại diện: 面接

Cách đọc từ: めんせつ

Nghĩa từ: phỏng vấn

「面接」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'面接' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 目的

Cách đọc từ: もくてき

Nghĩa từ: mục đích

日本へ来た目的は勉強です。

Mục đích đến Nhật của tôi là học tập.

Từ đại diện: 熱心

Cách đọc từ: ねっしん

Nghĩa từ: nhiệt tình

先生はとても熱心です。

Thầy/cô rất nhiệt tình.

Hán Việt: TÂM

Từ đại diện:

Cách đọc từ: こころ

Nghĩa từ: trái tim; tâm hồn

音楽は人の心を動かします。

Âm nhạc làm lay động trái tim con người.

Từ đại diện: 偉い

Cách đọc từ: えらい

Nghĩa từ: đáng nể, giỏi, vĩ đại

毎日練習しているんですか。偉いですね。

Ngày nào cũng luyện tập à? Giỏi/đáng nể nhỉ.

Từ đại diện: 優しい

Cách đọc từ: やさしい

Nghĩa từ: hiền, tốt bụng

管理人さんはとても優しいです。

Người quản lý rất tốt bụng.

Từ đại diện: 習慣

Cách đọc từ: しゅうかん

Nghĩa từ: thói quen, tập quán

毎朝走る習慣があります。

Tôi có thói quen chạy mỗi sáng.

Từ đại diện: 習慣

Cách đọc từ: しゅうかん

Nghĩa từ: thói quen, tập quán

毎朝走る習慣があります。

Tôi có thói quen chạy mỗi sáng.

Từ đại diện: 経験

Cách đọc từ: けいけん

Nghĩa từ: kinh nghiệm

海外で働いた経験があります。

Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.

Từ đại diện: 経験

Cách đọc từ: けいけん

Nghĩa từ: kinh nghiệm

海外で働いた経験があります。

Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.

Hán Việt: LỰC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ちから

Nghĩa từ: sức mạnh, năng lực

この仕事には体の力が要ります。

Công việc này cần sức lực.

Hán Việt: VỊ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あじ

Nghĩa từ: vị

このカレーは味がいいです。

Món cà ri này vị ngon.

Từ đại diện: 品物

Cách đọc từ: しなもの

Nghĩa từ: hàng hóa, đồ vật

この店は品物が多いです。

Cửa hàng này có nhiều hàng hóa.

Từ đại diện: 品物

Cách đọc từ: しなもの

Nghĩa từ: hàng hóa, đồ vật

この店は品物が多いです。

Cửa hàng này có nhiều hàng hóa.

Từ đại diện: 値段

Cách đọc từ: ねだん

Nghĩa từ: giá cả

この品物の値段を教えてください。

Hãy cho tôi biết giá của món hàng này.

Từ đại diện: 値段

Cách đọc từ: ねだん

Nghĩa từ: giá cả

この品物の値段を教えてください。

Hãy cho tôi biết giá của món hàng này.

Từ đại diện: 給料

Cách đọc từ: きゅうりょう

Nghĩa từ: lương

今月の給料をもらいました。

Tôi đã nhận lương tháng này.

Từ đại diện: 給料

Cách đọc từ: きゅうりょう

Nghĩa từ: lương

今月の給料をもらいました。

Tôi đã nhận lương tháng này.

Từ đại diện: 番組

Cách đọc từ: ばんぐみ

Nghĩa từ: chương trình

毎晩、ニュース番組を見ます。

Mỗi tối tôi xem chương trình tin tức.

Từ đại diện: 番組

Cách đọc từ: ばんぐみ

Nghĩa từ: chương trình

毎晩、ニュース番組を見ます。

Mỗi tối tôi xem chương trình tin tức.

Từ đại diện: 小説

Cách đọc từ: しょうせつ

Nghĩa từ: tiểu thuyết

電車の中で小説を読みます。

Tôi đọc tiểu thuyết trên tàu điện.

Từ đại diện: 小説

Cách đọc từ: しょうせつ

Nghĩa từ: tiểu thuyết

電車の中で小説を読みます。

Tôi đọc tiểu thuyết trên tàu điện.

Từ đại diện: 歌手

Cách đọc từ: かしゅ

Nghĩa từ: ca sĩ

好きな歌手のコンサートへ行きます。

Tôi đi buổi hòa nhạc của ca sĩ yêu thích.

Từ đại diện: 歌手

Cách đọc từ: かしゅ

Nghĩa từ: ca sĩ

好きな歌手のコンサートへ行きます。

Tôi đi buổi hòa nhạc của ca sĩ yêu thích.

Từ đại diện: 管理人

Cách đọc từ: かんりにん

Nghĩa từ: người quản lý

アパートの管理人に相談します。

Tôi hỏi ý kiến người quản lý căn hộ.

Từ đại diện: 無理

Cách đọc từ: むり

Nghĩa từ: quá sức; không thể; vô lý

今日は無理をしないでください。

Hôm nay đừng cố quá sức.

Từ đại diện: 息子

Cách đọc từ: むすこ

Nghĩa từ: con trai của mình

私の息子は小学生です。

Con trai tôi là học sinh tiểu học.

Hán Việt: NƯƠNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: むすめ

Nghĩa từ: con gái của mình

娘はピアノを習っています。

Con gái tôi đang học piano.

Từ đại diện: ちょっとお願いがあるんですが

Cách đọc từ: ちょっとおねがいがあるんですが

Nghĩa từ: tôi có chút việc muốn nhờ

ちょっとお願いがあるんですが、手伝ってくれませんか。

Tôi có chút việc muốn nhờ, bạn giúp tôi được không?

Từ đại diện: 会話

Cách đọc từ: かいわ

Nghĩa từ: hội thoại

毎日、日本語で会話の練習をします。

Hằng ngày tôi luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Từ đại diện: 知識

Cách đọc từ: ちしき

Nghĩa từ: kiến thức

仕事には専門の知識が必要です。

Công việc cần kiến thức chuyên môn.

Hán Việt: THỔ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: thứ Bảy

土曜日に体育館で試合があります。

Thứ Bảy có trận đấu ở nhà thể chất.

Từ đại diện: 体調

Cách đọc từ: たいちょう

Nghĩa từ: tình trạng sức khỏe

「体調」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'体調' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...