Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Kanji JLPT N4: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/16

Từ đại diện: 植える

Cách đọc từ: うえる

Nghĩa từ: trồng

庭に木を植えます。

Tôi trồng cây trong vườn.

Từ đại diện: 戻す

Cách đọc từ: もどす

Nghĩa từ: trả lại chỗ cũ; đưa về trạng thái cũ

使った道具を元の所に戻します。

Tôi trả dụng cụ đã dùng về chỗ cũ.

Từ đại diện: 解決

Cách đọc từ: かいけつ

Nghĩa từ: giải quyết

「解決」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'解決' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 相手

Cách đọc từ: あいて

Nghĩa từ: đối phương, người kia

結婚相手を家族に紹介しました。

Tôi đã giới thiệu đối tượng kết hôn với gia đình.

Từ đại diện: 相談

Cách đọc từ: そうだん

Nghĩa từ: trao đổi; tư vấn

「相談」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'相談' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 予定

Cách đọc từ: よてい

Nghĩa từ: dự định, kế hoạch

週末の予定を決めました。

Tôi đã quyết định kế hoạch cuối tuần.

Từ đại diện: 往復

Cách đọc từ: おうふく

Nghĩa từ: khứ hồi; đi và về

「往復」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'往復' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 授業

Cách đọc từ: じゅぎょう

Nghĩa từ: giờ học, tiết học

今日の授業は十時からです。

Giờ học hôm nay bắt đầu từ 10 giờ.

Từ đại diện: 授業

Cách đọc từ: じゅぎょう

Nghĩa từ: giờ học, tiết học

今日の授業は十時からです。

Giờ học hôm nay bắt đầu từ 10 giờ.

Từ đại diện: 講義

Cách đọc từ: こうぎ

Nghĩa từ: bài giảng

大学で経済の講義を聞きます。

Ở đại học tôi nghe bài giảng kinh tế.

Từ đại diện: 講義

Cách đọc từ: こうぎ

Nghĩa từ: bài giảng

大学で経済の講義を聞きます。

Ở đại học tôi nghe bài giảng kinh tế.

Từ đại diện: 予定

Cách đọc từ: よてい

Nghĩa từ: dự định, kế hoạch

週末の予定を決めました。

Tôi đã quyết định kế hoạch cuối tuần.

Từ đại diện: 案内

Cách đọc từ: あんない

Nghĩa từ: hướng dẫn; chỉ dẫn; thông báo

「案内」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'案内' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 案内

Cách đọc từ: あんない

Nghĩa từ: hướng dẫn; chỉ dẫn; thông báo

「案内」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'案内' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はこ

Nghĩa từ: hộp

「箱」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'箱' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Hán Việt: KÍNH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かがみ

Nghĩa từ: gương

玄関に鏡が掛けてあります。

Ở lối vào có treo gương.

Từ đại diện: 引く

Cách đọc từ: ひく

Nghĩa từ: bị (cảm); kéo

風邪を引いたので、会社を休みます。

Vì bị cảm nên tôi nghỉ làm.

Từ đại diện: 玄関

Cách đọc từ: げんかん

Nghĩa từ: lối vào nhà

玄関に花が飾ってあります。

Ở lối vào có trang trí hoa.

Từ đại diện: 廊下

Cách đọc từ: ろうか

Nghĩa từ: hành lang

廊下にごみ箱が置いてあります。

Ở hành lang có đặt thùng rác.

Từ đại diện: 廊下

Cách đọc từ: ろうか

Nghĩa từ: hành lang

廊下にごみ箱が置いてあります。

Ở hành lang có đặt thùng rác.

Hán Việt: TRÌ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いけ

Nghĩa từ: ao

公園の真ん中に池があります。

Giữa công viên có ao.

Từ đại diện: 元気

Cách đọc từ: げんき

Nghĩa từ: khỏe mạnh; năng động

祖母は八十歳ですが、元気です。

Bà tôi 80 tuổi nhưng khỏe.

Từ đại diện: 周り

Cách đọc từ: まわり

Nghĩa từ: xung quanh

池の周りを散歩します。

Tôi đi dạo quanh ao.

Từ đại diện: ~中

Cách đọc từ: ~ちゅう

Nghĩa từ: đang ~

会議中は電話に出られません。

Trong lúc họp tôi không thể nghe điện thoại.

Hán Việt: NGUNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: すみ

Nghĩa từ: góc

部屋の隅にごみ箱があります。

Ở góc phòng có thùng rác.

Hán Việt: BIỂU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おもて

Nghĩa từ: mặt trước; mặt ngoài

紙の表に名前を書いてください。

Hãy viết tên ở mặt trước tờ giấy.

Từ đại diện: 苦い

Cách đọc từ: にがい

Nghĩa từ: đắng

このお茶は少し苦いです。

Trà này hơi đắng.

Từ đại diện: ご苦労様

Cách đọc từ: ごくろうさま

Nghĩa từ: cảm ơn vì đã vất vả

ご苦労様でした。ゆっくり休んでください。

Cảm ơn vì đã vất vả. Hãy nghỉ ngơi thong thả.

Từ đại diện: 希望

Cách đọc từ: きぼう

Nghĩa từ: nguyện vọng, mong muốn

何かご希望がありますか。

Quý khách có yêu cầu gì không?

Từ đại diện: 希望

Cách đọc từ: きぼう

Nghĩa từ: nguyện vọng, mong muốn

何かご希望がありますか。

Quý khách có yêu cầu gì không?

Hán Việt: HOÀN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まる

Nghĩa từ: vòng tròn

正しい答えに丸を付けてください。

Hãy đánh dấu tròn vào đáp án đúng.

Hán Việt: NGUYỆT

Từ đại diện:

Cách đọc từ: つき

Nghĩa từ: mặt trăng

今晩、月がきれいに見えます。

Tối nay mặt trăng nhìn đẹp.

Từ đại diện: 地球

Cách đọc từ: ちきゅう

Nghĩa từ: Trái Đất

地球は丸いです。

Trái Đất tròn.

Hán Việt: HIỀM

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いや

Nghĩa từ: không thích, khó chịu

雨の日に出かけるのは嫌です。

Tôi không thích ra ngoài vào ngày mưa.

Từ đại diện: 始発

Cách đọc từ: しはつ

Nghĩa từ: chuyến đầu; ga đầu

「始発」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'始発' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 続く

Cách đọc từ: つづく

Nghĩa từ: tiếp tục, kéo dài

雨の日が三日続いています。

Những ngày mưa kéo dài ba ngày rồi.

Từ đại diện: 受付

Cách đọc từ: うけつけ

Nghĩa từ: quầy tiếp tân; lễ tân

「受付」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'受付' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 収入

Cách đọc từ: しゅうにゅう

Nghĩa từ: thu nhập

収入が増えたら、貯金したいです。

Nếu thu nhập tăng, tôi muốn tiết kiệm.

Từ đại diện: 科学

Cách đọc từ: かがく

Nghĩa từ: khoa học

子どものころから科学に興味があります。

Từ nhỏ tôi đã quan tâm đến khoa học.

Từ đại diện: 卒業する

Cách đọc từ: そつぎょうする

Nghĩa từ: tốt nghiệp

来年、大学を卒業します。

Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.

Hán Việt: TỊCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: せき

Nghĩa từ: chỗ ngồi

この席に座ってもいいですか。

Tôi ngồi chỗ này được không?

Từ đại diện: 連休

Cách đọc từ: れんきゅう

Nghĩa từ: kỳ nghỉ liền nhiều ngày

連休に温泉へ行きます。

Kỳ nghỉ dài tôi đi suối nước nóng.

Từ đại diện: 休憩する

Cách đọc từ: きゅうけいする

Nghĩa từ: nghỉ giải lao

少し休憩しましょう。

Chúng ta nghỉ giải lao một chút đi.

Từ đại diện: 作文

Cách đọc từ: さくぶん

Nghĩa từ: bài văn

日本語で作文を書きます。

Tôi viết bài văn bằng tiếng Nhật.

Từ đại diện: 作文

Cách đọc từ: さくぶん

Nghĩa từ: bài văn

日本語で作文を書きます。

Tôi viết bài văn bằng tiếng Nhật.

Từ đại diện: 展覧会

Cách đọc từ: てんらんかい

Nghĩa từ: triển lãm

週末、美術館の展覧会へ行きます。

Cuối tuần tôi đi triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.

Từ đại diện: 回覧

Cách đọc từ: かいらん

Nghĩa từ: tài liệu/thông báo chuyền vòng

回覧を読んだら、次の人に渡してください。

Đọc xong tài liệu chuyền vòng thì hãy chuyển cho người tiếp theo.

Từ đại diện: 結果

Cách đọc từ: けっか

Nghĩa từ: kết quả

「結果」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'結果' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 結婚式

Cách đọc từ: けっこんしき

Nghĩa từ: lễ cưới

来月、友達の結婚式があります。

Tháng sau có lễ cưới của bạn tôi.

Hán Việt: THỨC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しき

Nghĩa từ: lễ, nghi thức

入学式は四月にあります。

Lễ nhập học diễn ra vào tháng 4.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...