Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Kanji JLPT N4: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 7/16

Từ đại diện: 恋愛

Cách đọc từ: れんあい

Nghĩa từ: tình yêu, yêu đương

恋愛についての小説を読みました。

Tôi đã đọc tiểu thuyết về tình yêu.

Từ đại diện: 逃げる

Cách đọc từ: にげる

Nghĩa từ: chạy trốn

火事のときは、非常口から逃げてください。

Khi có hỏa hoạn, hãy thoát ra từ lối thoát hiểm.

Từ đại diện: 騒ぐ

Cách đọc từ: さわぐ

Nghĩa từ: làm ồn, ồn ào

図書館で騒がないでください。

Đừng làm ồn ở thư viện.

Từ đại diện: 諦める

Cách đọc từ: あきらめる

Nghĩa từ: từ bỏ

一度失敗しても、諦めないでください。

Dù thất bại một lần, đừng bỏ cuộc.

Từ đại diện: 投げる

Cách đọc từ: なげる

Nghĩa từ: ném

ボールを遠くへ投げます。

Tôi ném bóng ra xa.

Từ đại diện: 守る

Cách đọc từ: まもる

Nghĩa từ: bảo vệ, tuân thủ

交通規則を守りましょう。

Hãy tuân thủ luật giao thông.

Từ đại diện: 屋上

Cách đọc từ: おくじょう

Nghĩa từ: sân thượng

ビルの屋上から町が見えます。

Từ sân thượng tòa nhà có thể nhìn thấy thị trấn.

Từ đại diện: 伝える

Cách đọc từ: つたえる

Nghĩa từ: truyền đạt, nhắn lại

田中さんに会議の時間を伝えてください。

Hãy truyền đạt giờ họp cho anh Tanaka.

Từ đại diện: 注射

Cách đọc từ: ちゅうしゃ

Nghĩa từ: tiêm; mũi tiêm

病院で注射をしてもらいました。

Tôi được tiêm ở bệnh viện.

Từ đại diện: 注意

Cách đọc từ: ちゅうい

Nghĩa từ: chú ý; cảnh báo

「注意」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'注意' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 洗濯機

Cách đọc từ: せんたくき

Nghĩa từ: máy giặt

洗濯機が故障しました。

Máy giặt đã hỏng.

Từ đại diện: 洗濯機

Cách đọc từ: せんたくき

Nghĩa từ: máy giặt

洗濯機が故障しました。

Máy giặt đã hỏng.

Từ đại diện: 規則

Cách đọc từ: きそく

Nghĩa từ: quy định

学校の規則を守ってください。

Hãy tuân thủ quy định của trường.

Từ đại diện: 規則

Cách đọc từ: きそく

Nghĩa từ: quy định

学校の規則を守ってください。

Hãy tuân thủ quy định của trường.

使

Từ đại diện: 使用中

Cách đọc từ: しようちゅう

Nghĩa từ: đang sử dụng

この会議室は使用中です。

Phòng họp này đang được sử dụng.

Từ đại diện: 急用

Cách đọc từ: きゅうよう

Nghĩa từ: việc gấp

急用ができたので、会議に出られません。

Vì có việc gấp nên tôi không thể dự họp.

Từ đại diện: 禁止

Cách đọc từ: きんし

Nghĩa từ: sự cấm

「禁止」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'禁止' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 立入禁止

Cách đọc từ: たちいりきんし

Nghĩa từ: cấm vào

ここから先は立入禁止です。

Từ đây trở đi cấm vào.

Từ đại diện: 出口

Cách đọc từ: でぐち

Nghĩa từ: lối ra

出口はあちらです。

Lối ra ở phía kia.

Từ đại diện: 非常口

Cách đọc từ: ひじょうぐち

Nghĩa từ: lối thoát hiểm

非常口は廊下の奥にあります。

Lối thoát hiểm ở cuối hành lang.

Từ đại diện: 非常口

Cách đọc từ: ひじょうぐち

Nghĩa từ: lối thoát hiểm

非常口は廊下の奥にあります。

Lối thoát hiểm ở cuối hành lang.

Từ đại diện: 営業

Cách đọc từ: えいぎょう

Nghĩa từ: kinh doanh

兄は営業の仕事をしています。

Anh trai tôi làm công việc kinh doanh/bán hàng.

Từ đại diện: 駐車

Cách đọc từ: ちゅうしゃ

Nghĩa từ: đỗ xe

「駐車」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'駐車' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 反対

Cách đọc từ: はんたい

Nghĩa từ: phản đối

父は私の留学に反対しました。

Bố tôi đã phản đối việc du học của tôi.

Từ đại diện: 以上

Cách đọc từ: いじょう

Nghĩa từ: trên, từ ~ trở lên

十八歳以上の人が申し込めます。

Người từ 18 tuổi trở lên có thể đăng ký.

Từ đại diện: 警察

Cách đọc từ: けいさつ

Nghĩa từ: cảnh sát

事故のときは警察に連絡します。

Khi có tai nạn thì liên lạc với cảnh sát.

Từ đại diện: 警察

Cách đọc từ: けいさつ

Nghĩa từ: cảnh sát

事故のときは警察に連絡します。

Khi có tai nạn thì liên lạc với cảnh sát.

Từ đại diện: 罰金

Cách đọc từ: ばっきん

Nghĩa từ: tiền phạt

駐車違反で罰金を払いました。

Tôi đã trả tiền phạt vì vi phạm đỗ xe.

Từ đại diện: 罰金

Cách đọc từ: ばっきん

Nghĩa từ: tiền phạt

駐車違反で罰金を払いました。

Tôi đã trả tiền phạt vì vi phạm đỗ xe.

Từ đại diện: 電報

Cách đọc từ: でんぽう

Nghĩa từ: điện báo

昔、人々は急用のとき電報を打ちました。

Ngày xưa, mọi người gửi điện báo khi có việc gấp.

Từ đại diện: 急用

Cách đọc từ: きゅうよう

Nghĩa từ: việc gấp

急用ができたので、会議に出られません。

Vì có việc gấp nên tôi không thể dự họp.

Từ đại diện: 打つ

Cách đọc từ: うつ

Nghĩa từ: đánh, gửi điện báo

急用で電報を打ちました。

Tôi đã gửi điện báo vì việc gấp.

Từ đại diện: ~代

Cách đọc từ: ~だい

Nghĩa từ: tiền phí ~

電気代を払いました。

Tôi đã trả tiền điện.

Từ đại diện: 短く

Cách đọc từ: みじかく

Nghĩa từ: ngắn gọn

電報は短く書いたほうがいいです。

Điện báo nên viết ngắn.

Từ đại diện: 危篤

Cách đọc từ: キトク

Nghĩa từ: nguy kịch

祖父が危篤だと連絡がありました。

Có liên lạc rằng ông tôi nguy kịch.

Từ đại diện: 危篤

Cách đọc từ: キトク

Nghĩa từ: nguy kịch

祖父が危篤だと連絡がありました。

Có liên lạc rằng ông tôi nguy kịch.

Từ đại diện: 重さ

Cách đọc từ: おもさ

Nghĩa từ: trọng lượng

荷物の重さを測ります。

Tôi đo trọng lượng hành lý.

Từ đại diện: 重い病気

Cách đọc từ: おもいびょうき

Nghĩa từ: bệnh nặng

父は重い病気で入院しています。

Bố tôi nhập viện vì bệnh nặng.

Từ đại diện: 明日

Cách đọc từ: あす

Nghĩa từ: ngày mai

明日、病院へ行きます。

Ngày mai tôi đi bệnh viện.

Từ đại diện: 留守

Cách đọc từ: るす

Nghĩa từ: vắng nhà

母は今留守です。

Mẹ tôi hiện đang vắng nhà.

Từ đại diện: お祝い

Cách đọc từ: おいわい

Nghĩa từ: lời chúc mừng; quà mừng

友達の結婚のお祝いを買いました。

Tôi đã mua quà mừng cưới của bạn.

Từ đại diện: 亡くなる

Cách đọc từ: なくなる

Nghĩa từ: qua đời

祖母は去年亡くなりました。

Bà tôi đã mất năm ngoái.

Từ đại diện: 悲しみ

Cách đọc từ: かなしみ

Nghĩa từ: nỗi buồn

家族を失った悲しみは大きいです。

Nỗi buồn mất gia đình rất lớn.

Từ đại diện: 利用

Cách đọc từ: りよう

Nghĩa từ: sử dụng

「利用」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'利用' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 磨く

Cách đọc từ: みがく

Nghĩa từ: đánh, mài, chải

毎朝、歯を磨きます。

Mỗi sáng tôi đánh răng.

Từ đại diện: 質問

Cách đọc từ: しつもん

Nghĩa từ: câu hỏi

「質問」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'質問' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 問題

Cách đọc từ: もんだい

Nghĩa từ: vấn đề; câu hỏi

「問題」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'問題' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 細い

Cách đọc từ: ほそい

Nghĩa từ: mảnh, gầy, nhỏ

この線は細いです。

Đường kẻ này mảnh.

Hán Việt: ĐỒ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: hình vẽ, sơ đồ

この図を見て、組み立ててください。

Hãy xem hình này rồi lắp ráp.

Hán Việt: TUYẾN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: せん

Nghĩa từ: đường kẻ

紙に細い線を引きます。

Tôi kẻ đường mảnh trên giấy.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...