Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Kanji JLPT N4: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/16

Từ đại diện: 携帯

Cách đọc từ: けいたい

Nghĩa từ: điện thoại di động; sự mang theo

携帯を家に忘れました。

Tôi đã quên điện thoại ở nhà.

Từ đại diện: 携帯

Cách đọc từ: けいたい

Nghĩa từ: điện thoại di động; sự mang theo

携帯を家に忘れました。

Tôi đã quên điện thoại ở nhà.

Từ đại diện: 剣道

Cách đọc từ: けんどう

Nghĩa từ: kiếm đạo

高校のとき、剣道を習っていました。

Hồi cấp ba tôi đã học kiếm đạo.

Từ đại diện: 毎週

Cách đọc từ: まいしゅう

Nghĩa từ: hằng tuần

毎週日曜日に日本語を勉強します。

Mỗi Chủ nhật tôi học tiếng Nhật.

Từ đại diện: 毎年

Cách đọc từ: まいとし

Nghĩa từ: hằng năm

毎年夏に海へ行きます。

Mỗi năm vào mùa hè tôi đi biển.

Từ đại diện: 絶対に

Cách đọc từ: ぜったいに

Nghĩa từ: tuyệt đối, nhất định

約束は絶対に守ります。

Tôi nhất định giữ lời hứa.

Từ đại diện: 反対

Cách đọc từ: はんたい

Nghĩa từ: phản đối

父は私の留学に反対しました。

Bố tôi đã phản đối việc du học của tôi.

Từ đại diện: 特別

Cách đọc từ: とくべつ

Nghĩa từ: đặc biệt

今日は特別な日です。

Hôm nay là ngày đặc biệt.

Từ đại diện: 特別

Cách đọc từ: とくべつ

Nghĩa từ: đặc biệt

今日は特別な日です。

Hôm nay là ngày đặc biệt.

Từ đại diện: 水泳

Cách đọc từ: すいえい

Nghĩa từ: bơi lội

夏までに水泳が上手になりたいです。

Tôi muốn bơi giỏi trước mùa hè.

Từ đại diện: 気持ち

Cách đọc từ: きもち

Nghĩa từ: cảm giác, tâm trạng

新しい仕事を始めて、気持ちが変わりました。

Bắt đầu công việc mới, tâm trạng/cảm giác của tôi đã thay đổi.

Từ đại diện: 乗り物

Cách đọc từ: のりもの

Nghĩa từ: phương tiện đi lại

子どもは乗り物が大好きです。

Trẻ con rất thích phương tiện đi lại.

Từ đại diện: 歴史

Cách đọc từ: れきし

Nghĩa từ: lịch sử

日本の歴史を勉強しています。

Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.

Từ đại diện: 歴史

Cách đọc từ: れきし

Nghĩa từ: lịch sử

日本の歴史を勉強しています。

Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.

Từ đại diện: 世紀

Cách đọc từ: せいき

Nghĩa từ: thế kỷ

二十世紀には大きな発明がたくさんありました。

Thế kỷ 20 có nhiều phát minh lớn.

Từ đại diện: 遠く

Cách đọc từ: とおく

Nghĩa từ: nơi xa; phía xa; xa

遠くに山が見えます。

Có thể nhìn thấy núi ở xa.

Từ đại diện: 汽車

Cách đọc từ: きしゃ

Nghĩa từ: tàu hỏa

昔は汽車で長い時間旅行しました。

Ngày xưa người ta đi du lịch lâu bằng tàu hỏa.

Từ đại diện: 大勢

Cách đọc từ: おおぜい

Nghĩa từ: nhiều người

駅前に大勢の人が並んでいます。

Trước ga có nhiều người đang xếp hàng.

Từ đại diện: 安全

Cách đọc từ: あんぜん

Nghĩa từ: an toàn

安全のためにシートベルトをしてください。

Vì an toàn, hãy thắt dây an toàn.

Từ đại diện: 安全

Cách đọc từ: あんぜん

Nghĩa từ: an toàn

安全のためにシートベルトをしてください。

Vì an toàn, hãy thắt dây an toàn.

Từ đại diện: 褒める

Cách đọc từ: ほめる

Nghĩa từ: khen

先生は作文を褒めてくれました。

Thầy/cô đã khen bài văn của tôi.

Từ đại diện: 叱る

Cách đọc từ: しかる

Nghĩa từ: mắng

母は弟を叱りました。

Mẹ đã mắng em trai tôi.

Từ đại diện: 誘う

Cách đọc từ: さそう

Nghĩa từ: rủ, mời

友達を映画に誘いました。

Tôi đã rủ bạn đi xem phim.

Từ đại diện: 起こす

Cách đọc từ: おこす

Nghĩa từ: đánh thức; gây ra

毎朝、母が弟を起こします。

Mỗi sáng mẹ đánh thức em trai tôi.

Từ đại diện: 招待

Cách đọc từ: しょうたい

Nghĩa từ: mời; lời mời

「招待」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'招待' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 招待

Cách đọc từ: しょうたい

Nghĩa từ: mời; lời mời

「招待」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'招待' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 頼む

Cách đọc từ: たのむ

Nghĩa từ: nhờ

友達に引っ越しを手伝ってくれるように頼みました。

Tôi đã nhờ bạn giúp chuyển nhà.

Từ đại diện: 踏む

Cách đọc từ: ふむ

Nghĩa từ: giẫm, đạp

電車で足を踏まれました。

Tôi bị giẫm lên chân trên tàu.

Từ đại diện: 輸出する

Cách đọc từ: ゆしゅつする

Nghĩa từ: xuất khẩu

日本は車をたくさん輸出しています。

Nhật Bản xuất khẩu nhiều ô tô.

Từ đại diện: 翻訳する

Cách đọc từ: ほんやくする

Nghĩa từ: dịch viết

日本語の文章をベトナム語に翻訳します。

Tôi dịch văn tiếng Nhật sang tiếng Việt.

Từ đại diện: 翻訳する

Cách đọc từ: ほんやくする

Nghĩa từ: dịch viết

日本語の文章をベトナム語に翻訳します。

Tôi dịch văn tiếng Nhật sang tiếng Việt.

Từ đại diện: 発音

Cách đọc từ: はつおん

Nghĩa từ: phát âm

日本語の発音を先生に直してもらいました。

Tôi được thầy/cô sửa phát âm tiếng Nhật.

Từ đại diện: 合計

Cách đọc từ: ごうけい

Nghĩa từ: tổng cộng

「合計」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'合計' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Hán Việt: MỄ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: こめ

Nghĩa từ: gạo

日本では米がたくさん作られています。

Ở Nhật, gạo được sản xuất nhiều.

Hán Việt: MẠCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: むぎ

Nghĩa từ: lúa mì

このパンは麦から作られています。

Bánh mì này được làm từ lúa mì.

Hán Việt: THẠCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いし

Nghĩa từ: đá

庭に大きい石があります。

Trong vườn có hòn đá lớn.

Từ đại diện: 石油

Cách đọc từ: せきゆ

Nghĩa từ: dầu mỏ

石油は外国から輸入されています。

Dầu mỏ được nhập khẩu từ nước ngoài.

Từ đại diện: 泥棒

Cách đọc từ: どろぼう

Nghĩa từ: kẻ trộm

泥棒に財布を盗まれました。

Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.

Từ đại diện: 泥棒

Cách đọc từ: どろぼう

Nghĩa từ: kẻ trộm

泥棒に財布を盗まれました。

Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.

Từ đại diện: 警官

Cách đọc từ: けいかん

Nghĩa từ: cảnh sát

警官に道を聞きました。

Tôi đã hỏi đường cảnh sát.

Từ đại diện: 建築家

Cách đọc từ: けんちくか

Nghĩa từ: kiến trúc sư

この美術館は有名な建築家によって設計されました。

Bảo tàng mỹ thuật này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.

Từ đại diện: 科学

Cách đọc từ: かがく

Nghĩa từ: khoa học

子どものころから科学に興味があります。

Từ nhỏ tôi đã quan tâm đến khoa học.

Từ đại diện: 科学者

Cách đọc từ: かがくしゃ

Nghĩa từ: nhà khoa học

科学者が新しい技術を発明しました。

Nhà khoa học đã phát minh công nghệ mới.

Từ đại diện: ライト兄弟

Cách đọc từ: ライトきょうだい

Nghĩa từ: anh em Wright

ライト兄弟は飛行機で有名です。

Anh em Wright nổi tiếng về máy bay.

Từ đại diện: ライト兄弟

Cách đọc từ: ライトきょうだい

Nghĩa từ: anh em Wright

ライト兄弟は飛行機で有名です。

Anh em Wright nổi tiếng về máy bay.

Từ đại diện: 紫式部

Cách đọc từ: むらさきしきぶ

Nghĩa từ: Murasaki Shikibu

紫式部は源氏物語を書きました。

Murasaki Shikibu đã viết Truyện Genji.

Từ đại diện: 一部

Cách đọc từ: いちぶ

Nghĩa từ: một phần

資料の一部をコピーしました。

Tôi đã sao chép một phần tài liệu.

Từ đại diện: 東照宮

Cách đọc từ: とうしょうぐう

Nghĩa từ: Toshogu

日光で東照宮を見学しました。

Tôi đã tham quan Toshogu ở Nikko.

Từ đại diện: 東照宮

Cách đọc từ: とうしょうぐう

Nghĩa từ: Toshogu

日光で東照宮を見学しました。

Tôi đã tham quan Toshogu ở Nikko.

Từ đại diện: 江戸時代

Cách đọc từ: えどじだい

Nghĩa từ: thời Edo

江戸時代の建物を見ました。

Tôi đã xem tòa nhà thời Edo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...