Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Kanji JLPT N4: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/16

Từ đại diện: お疲れ様でした

Cách đọc từ: おつかれさまでした

Nghĩa từ: anh/chị vất vả rồi

今日の仕事は大変でしたね。お疲れ様でした。

Công việc hôm nay vất vả nhỉ. Anh/chị vất vả rồi.

Từ đại diện: 伺う

Cách đọc từ: うかがう

Nghĩa từ: hỏi; đến thăm (khiêm nhường)

明日、先生のお宅へ伺います。

Ngày mai tôi đến thăm nhà thầy/cô.

Từ đại diện: 途中

Cách đọc từ: とちゅう

Nghĩa từ: giữa đường; đang giữa chừng

「途中」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'途中' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 洋服

Cách đọc từ: ようふく

Nghĩa từ: quần áo kiểu Âu

新しい洋服を買いました。

Tôi đã mua quần áo kiểu Âu mới.

Từ đại diện: 洋服

Cách đọc từ: ようふく

Nghĩa từ: quần áo kiểu Âu

新しい洋服を買いました。

Tôi đã mua quần áo kiểu Âu mới.

Từ đại diện: 文化

Cách đọc từ: ぶんか

Nghĩa từ: văn hóa

日本の文化に興味があります。

Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật.

Từ đại diện: 点数

Cách đọc từ: てんすう

Nghĩa từ: điểm số

「点数」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'点数' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 測る

Cách đọc từ: はかる

Nghĩa từ: đo

この机の長さを測ります。

Tôi đo chiều dài cái bàn này.

Từ đại diện: 到着

Cách đọc từ: とうちゃく

Nghĩa từ: sự đến nơi

「到着」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'到着' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 到着

Cách đọc từ: とうちゃく

Nghĩa từ: sự đến nơi

「到着」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'到着' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 酔う

Cách đọc từ: よう

Nghĩa từ: say

船に乗ると、酔いやすいです。

Khi lên tàu thuyền thì tôi dễ say.

Từ đại diện: 天気予報

Cách đọc từ: てんきよほう

Nghĩa từ: dự báo thời tiết

天気予報によると、明日は雨です。

Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời mưa.

Từ đại diện: 二人

Cách đọc từ: ふたり

Nghĩa từ: hai người

二人で旅行の計画を立てました。

Hai người chúng tôi đã lập kế hoạch du lịch.

Từ đại diện: 二次会

Cách đọc từ: にじかい

Nghĩa từ: tiệc tăng hai

結婚式の後で二次会があります。

Sau lễ cưới có tiệc tăng hai.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うら

Nghĩa từ: mặt sau; mặt trong

紙の裏に住所を書きます。

Tôi viết địa chỉ ở mặt sau tờ giấy.

Từ đại diện: 申す

Cách đọc từ: もうす

Nghĩa từ: nói, tên là; khiêm nhường

私はグエンと申します。

Tôi tên là Nguyen ạ.

Hán Việt: THƯƠNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きず

Nghĩa từ: vết thương, vết xước

新しい机に傷が付いています。

Trên bàn mới có vết xước.

Từ đại diện: 長さ

Cách đọc từ: ながさ

Nghĩa từ: chiều dài

机の長さを測ってください。

Hãy đo chiều dài của bàn.

Từ đại diện: 高さ

Cách đọc từ: たかさ

Nghĩa từ: chiều cao

ビルの高さを調べました。

Tôi đã tìm hiểu chiều cao của tòa nhà.

便

Từ đại diện: ~便

Cách đọc từ: ~びん

Nghĩa từ: chuyến ~

東京行きの三〇五便に乗ります。

Tôi lên chuyến 305 đi Tokyo.

Từ đại diện: ~個

Cách đọc từ: ~こ

Nghĩa từ: ~ cái

りんごを三個買いました。

Tôi đã mua ba quả táo.

Từ đại diện: ~杯

Cách đọc từ: ~はい

Nghĩa từ: ~ ly, chén

水を一杯飲みました。

Tôi đã uống một ly nước.

Từ đại diện: 成績

Cách đọc từ: せいせき

Nghĩa từ: thành tích, điểm số

今学期の成績がよかったです。

Thành tích học kỳ này tốt.

Từ đại diện: 事件

Cách đọc từ: じけん

Nghĩa từ: sự kiện, vụ việc

大きな事件がニュースになりました。

Vụ việc lớn đã lên tin tức.

Từ đại diện: 爆弾

Cách đọc từ: ばくだん

Nghĩa từ: bom

ニュースで爆弾事件を見ました。

Tôi đã xem vụ bom trên tin tức.

Từ đại diện: 積む

Cách đọc từ: つむ

Nghĩa từ: chất lên

トラックに荷物を積みます。

Tôi chất hàng lên xe tải.

Từ đại diện: 運転手

Cách đọc từ: うんてんしゅ

Nghĩa từ: tài xế

タクシーの運転手に住所を見せました。

Tôi đã cho tài xế taxi xem địa chỉ.

Từ đại diện: 呼ぶ

Cách đọc từ: よぶ

Nghĩa từ: gọi

病院で名前を呼ばれました。

Tôi được gọi tên ở bệnh viện.

Từ đại diện: お見舞い

Cách đọc từ: おみまい

Nghĩa từ: việc đi thăm bệnh; quà thăm bệnh

入院している友達のお見舞いに行きました。

Tôi đã đi thăm bệnh người bạn đang nhập viện.

Từ đại diện: 興味

Cách đọc từ: きょうみ

Nghĩa từ: hứng thú, quan tâm

日本の歴史に興味があります。

Tôi có hứng thú với lịch sử Nhật.

Từ đại diện: 情報

Cách đọc từ: じょうほう

Nghĩa từ: thông tin

インターネットで旅行の情報を集めます。

Tôi thu thập thông tin du lịch trên internet.

Hán Việt: VIÊN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さる

Nghĩa từ: khỉ

動物園で猿を見ました。

Tôi đã xem khỉ ở vườn thú.

Từ đại diện: 絵本

Cách đọc từ: えほん

Nghĩa từ: sách tranh

娘に絵本を読んでやります。

Tôi đọc sách tranh cho con gái.

Từ đại diện: 靴下

Cách đọc từ: くつした

Nghĩa từ: tất

寒いので厚い靴下をはきます。

Vì lạnh nên tôi đi tất dày.

Từ đại diện: 指輪

Cách đọc từ: ゆびわ

Nghĩa từ: nhẫn

結婚式で指輪を交換します。

Trong lễ cưới, người ta trao nhẫn.

Từ đại diện: 祖父

Cách đọc từ: そふ

Nghĩa từ: ông của mình

祖父は田舎で暮らしています。

Ông tôi đang sống ở quê.

Từ đại diện: 祖父

Cách đọc từ: そふ

Nghĩa từ: ông của mình

祖父は田舎で暮らしています。

Ông tôi đang sống ở quê.

Từ đại diện: 祖母

Cách đọc từ: そぼ

Nghĩa từ: bà của mình

祖母は料理が上手です。

Bà tôi nấu ăn giỏi.

Hán Việt: TÔN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まご

Nghĩa từ: cháu

祖父は孫にお年玉をあげました。

Ông đã cho cháu tiền mừng tuổi.

Từ đại diện: 預かる

Cách đọc từ: あずかる

Nghĩa từ: giữ, trông coi

旅行の間、友達の犬を預かります。

Trong lúc bạn đi du lịch, tôi trông chó của bạn.

Từ đại diện: 助かる

Cách đọc từ: たすかる

Nghĩa từ: được giúp, may quá

手伝っていただいて、本当に助かりました。

Được anh/chị giúp nên tôi thật sự được cứu/đỡ quá.

Hán Việt: NAM

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おとこ

Nghĩa từ: nam giới, đàn ông

ある男が亀を助けました。

Một người đàn ông nọ đã cứu con rùa.

Hán Việt: QUY

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かめ

Nghĩa từ: rùa

男は海岸で亀を助けました。

Người đàn ông đã cứu con rùa ở bờ biển.

Từ đại diện: お城

Cách đọc từ: おしろ

Nghĩa từ: lâu đài

昔話に大きなお城が出てきます。

Trong truyện cổ có xuất hiện lâu đài lớn.

Từ đại diện: お姫様

Cách đọc từ: おひめさま

Nghĩa từ: công chúa

お姫様は男をお城へ案内しました。

Công chúa đã hướng dẫn người đàn ông vào lâu đài.

Từ đại diện: 暮らす

Cách đọc từ: くらす

Nghĩa từ: sống, sinh sống

祖父母は田舎で静かに暮らしています。

Ông bà tôi đang sống yên bình ở quê.

Hán Việt: LỤC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: りく

Nghĩa từ: đất liền

亀は海から陸へ上がりました。

Con rùa từ biển lên đất liền.

Hán Việt: YÊN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: けむり

Nghĩa từ: khói

山の向こうから煙が上がっています。

Khói đang bốc lên từ phía bên kia núi.

Từ đại diện: 中身

Cách đọc từ: なかみ

Nghĩa từ: bên trong

箱の中身を見ないでください。

Đừng nhìn bên trong hộp.

Từ đại diện: 包む

Cách đọc từ: つつむ

Nghĩa từ: gói, bọc

プレゼントをきれいな紙で包みます。

Tôi gói quà bằng giấy đẹp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...