札
Từ đại diện: 改札
Cách đọc từ: かいさつ
Nghĩa từ: cổng soát vé
「改札」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'改札' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/16
Từ đại diện: 改札
Cách đọc từ: かいさつ
Nghĩa từ: cổng soát vé
「改札」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'改札' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: ~位
Cách đọc từ: ~い
Nghĩa từ: hạng ~
大会で三位になりました。
Tôi đã đạt hạng ba trong giải đấu.
Từ đại diện: 優勝する
Cách đọc từ: ゆうしょうする
Nghĩa từ: vô địch
チームは大会で優勝しました。
Đội đã vô địch giải đấu.
Từ đại diện: 悩み
Cách đọc từ: なやみ
Nghĩa từ: nỗi lo, phiền muộn
仕事の悩みを友達に相談しました。
Tôi đã hỏi bạn về nỗi lo công việc.
Từ đại diện: 鳴る
Cách đọc từ: なる
Nghĩa từ: reo, kêu
目覚まし時計が六時に鳴りました。
Đồng hồ báo thức reo lúc 6 giờ.
Từ đại diện: 渡す
Cách đọc từ: わたす
Nghĩa từ: đưa, trao
受付で係員に書類を渡しました。
Tôi đã trao giấy tờ cho nhân viên phụ trách ở quầy tiếp tân.
Từ đại diện: 帰りに
Cách đọc từ: かえりに
Nghĩa từ: trên đường về
会社の帰りに本屋へ寄ります。
Trên đường từ công ty về tôi ghé hiệu sách.
Từ đại diện: お宅
Cách đọc từ: おたく
Nghĩa từ: nhà của người khác
明日、先生のお宅へ伺います。
Ngày mai tôi đến thăm nhà thầy/cô ạ.
Từ đại diện: 配達
Cách đọc từ: はいたつ
Nghĩa từ: giao hàng
「配達」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'配達' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 原因
Cách đọc từ: げんいん
Nghĩa từ: nguyên nhân
事故の原因を警察が調べています。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân tai nạn.
Từ đại diện: 注射
Cách đọc từ: ちゅうしゃ
Nghĩa từ: tiêm; mũi tiêm
病院で注射をしてもらいました。
Tôi được tiêm ở bệnh viện.
Từ đại diện: 食欲
Cách đọc từ: しょくよく
Nghĩa từ: cảm giác thèm ăn
風邪を引いて、食欲がありません。
Tôi bị cảm nên không muốn ăn.
Từ đại diện: 知識
Cách đọc từ: ちしき
Nghĩa từ: kiến thức
仕事には専門の知識が必要です。
Công việc cần kiến thức chuyên môn.
Từ đại diện: 宝庫
Cách đọc từ: ほうこ
Nghĩa từ: kho báu
図書館は知識の宝庫です。
Thư viện là kho báu tri thức.
Hán Việt: MIỄU
Từ đại diện: 秒
Cách đọc từ: びょう
Nghĩa từ: giây
このシステムは数秒で答えを出します。
Hệ thống này đưa ra câu trả lời trong vài giây.
Từ đại diện: 吹く
Cách đọc từ: ふく
Nghĩa từ: thổi
今日は強い風が吹いています。
Hôm nay gió mạnh đang thổi.
Từ đại diện: 厳しい
Cách đọc từ: きびしい
Nghĩa từ: nghiêm khắc, nghiêm ngặt
この先生は厳しいですが、親切です。
Thầy/cô này nghiêm khắc nhưng tốt bụng.
Từ đại diện: 実験
Cách đọc từ: じっけん
Nghĩa từ: thí nghiệm, thực nghiệm
科学の授業で実験をしました。
Trong giờ khoa học, chúng tôi đã làm thí nghiệm.
Từ đại diện: 医学
Cách đọc từ: いがく
Nghĩa từ: y học
兄は大学で医学を勉強しています。
Anh trai tôi đang học y học ở đại học.
Từ đại diện: 救急
Cách đọc từ: きゅうきゅう
Nghĩa từ: cấp cứu
「救急」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'救急' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 賛成
Cách đọc từ: さんせい
Nghĩa từ: tán thành, đồng ý
私はその意見に賛成です。
Tôi tán thành ý kiến đó.
Từ đại diện: 大統領
Cách đọc từ: だいとうりょう
Nghĩa từ: tổng thống
大統領のスピーチをニュースで聞きました。
Tôi đã nghe bài phát biểu của tổng thống trên tin tức.
Từ đại diện: 約
Cách đọc từ: やく
Nghĩa từ: khoảng; xấp xỉ
「約」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'約' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 化粧
Cách đọc từ: けしょう
Nghĩa từ: trang điểm
母は出かける前に化粧をします。
Mẹ tôi trang điểm trước khi ra ngoài.
Từ đại diện: 女性
Cách đọc từ: じょせい
Nghĩa từ: phụ nữ, nữ giới
この会社では女性が多く働いています。
Ở công ty này có nhiều phụ nữ làm việc.
Từ đại diện: 登録
Cách đọc từ: とうろく
Nghĩa từ: đăng ký; ghi danh
「登録」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'登録' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Hán Việt: THỤC
Từ đại diện: 塾
Cách đọc từ: じゅく
Nghĩa từ: lớp học thêm
息子は毎週塾に通っています。
Con trai tôi hằng tuần đi học thêm.
Từ đại diện: 生徒
Cách đọc từ: せいと
Nghĩa từ: học sinh
この塾には生徒が百人います。
Lớp học thêm này có 100 học sinh.
Từ đại diện: お忙しいですか
Cách đọc từ: おいそがしいですか
Nghĩa từ: anh/chị có bận không?
今週はお忙しいですか。
Tuần này anh/chị có bận không ạ?
Từ đại diện: 構いません
Cách đọc từ: かまいません
Nghĩa từ: không sao, không phiền
少し遅れても構いません。
Đến trễ một chút cũng không sao.
Từ đại diện: 競争する
Cách đọc từ: きょうそうする
Nghĩa từ: cạnh tranh, thi đấu
子どもたちが運動会で競争しています。
Bọn trẻ đang thi đấu trong ngày hội thể thao.
Hán Việt: NGHỆ
Từ đại diện: 芸
Cách đọc từ: げい
Nghĩa từ: nghệ thuật; tài/trò biểu diễn
猿に芸をさせる番組を見ました。
Tôi đã xem chương trình cho khỉ biểu diễn trò.
Hán Việt: TƯ
Từ đại diện: 姿
Cách đọc từ: すがた
Nghĩa từ: dáng vẻ, hình dáng
母の働く姿を見て、感動しました。
Nhìn dáng vẻ mẹ làm việc, tôi xúc động.
Từ đại diện: 捕らえる
Cách đọc từ: とらえる
Nghĩa từ: bắt, nắm bắt
その写真は人々の心を捕らえました。
Bức ảnh đó đã nắm bắt/chinh phục trái tim mọi người.
Từ đại diện: 勤務
Cách đọc từ: きんむ
Nghĩa từ: làm việc; ca làm
「勤務」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'勤務' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 寄る
Cách đọc từ: よる
Nghĩa từ: ghé qua
帰りにスーパーへ寄ります。
Trên đường về tôi ghé siêu thị.
Từ đại diện: 召し上がる
Cách đọc từ: めしあがる
Nghĩa từ: ăn, uống; kính ngữ
先生はもう昼ご飯を召し上がりましたか。
Thầy/cô đã ăn trưa chưa ạ?
Từ đại diện: 保存
Cách đọc từ: ほぞん
Nghĩa từ: lưu; bảo quản
「保存」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'保存' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 挨拶
Cách đọc từ: あいさつ
Nghĩa từ: chào hỏi
会場で先生に挨拶しました。
Tôi đã chào thầy/cô ở hội trường.
Từ đại diện: 挨拶
Cách đọc từ: あいさつ
Nghĩa từ: chào hỏi
会場で先生に挨拶しました。
Tôi đã chào thầy/cô ở hội trường.
Từ đại diện: 灰皿
Cách đọc từ: はいざら
Nghĩa từ: gạt tàn
灰皿はテーブルの上にあります。
Gạt tàn ở trên bàn.
Từ đại diện: バス停
Cách đọc từ: バスてい
Nghĩa từ: trạm xe buýt
バス停で友達を待っています。
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt.
Từ đại diện: 貿易
Cách đọc từ: ぼうえき
Nghĩa từ: mậu dịch, thương mại
兄は貿易会社に勤めています。
Anh trai tôi làm ở công ty thương mại.
Từ đại diện: 貿易
Cách đọc từ: ぼうえき
Nghĩa từ: mậu dịch, thương mại
兄は貿易会社に勤めています。
Anh trai tôi làm ở công ty thương mại.
Từ đại diện: 遠慮
Cách đọc từ: えんりょ
Nghĩa từ: ngại; khách sáo; kiềm chế
「遠慮」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'遠慮' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 講師
Cách đọc từ: こうし
Nghĩa từ: giảng viên
大学の講師に質問しました。
Tôi đã hỏi giảng viên đại học.
Từ đại diện: 多分
Cách đọc từ: たぶん
Nghĩa từ: có lẽ
「多分」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '多分', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
Từ đại diện: 賞金
Cách đọc từ: しょうきん
Nghĩa từ: tiền thưởng
コンテストで賞金をもらいました。
Tôi đã nhận tiền thưởng ở cuộc thi.
Từ đại diện: 故障
Cách đọc từ: こしょう
Nghĩa từ: hỏng hóc; sự cố máy móc
「故障」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'故障' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 災害
Cách đọc từ: さいがい
Nghĩa từ: thiên tai; thảm họa
「災害」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'災害' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.