沸
Từ đại diện: 沸かす
Cách đọc từ: わかす
Nghĩa từ: đun sôi
やかんでお湯を沸かします。
Tôi đun nước nóng bằng ấm.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/16
Từ đại diện: 沸かす
Cách đọc từ: わかす
Nghĩa từ: đun sôi
やかんでお湯を沸かします。
Tôi đun nước nóng bằng ấm.
Từ đại diện: 混ぜる
Cách đọc từ: まぜる
Nghĩa từ: trộn
材料をよく混ぜてください。
Hãy trộn đều nguyên liệu.
Từ đại diện: 計算する
Cách đọc từ: けいさんする
Nghĩa từ: tính toán
そろばんで値段を計算します。
Tôi tính giá bằng bàn tính.
Từ đại diện: 厚い
Cách đọc từ: あつい
Nghĩa từ: dày
この本は厚くて重いです。
Cuốn sách này dày và nặng.
Từ đại diện: 薄い
Cách đọc từ: うすい
Nghĩa từ: mỏng, nhạt
この紙は薄いですから、すぐ破れます。
Giấy này mỏng nên dễ rách.
Từ đại diện: 弁護士
Cách đọc từ: べんごし
Nghĩa từ: luật sư
困ったとき、弁護士に相談しました。
Khi gặp khó khăn, tôi đã hỏi ý kiến luật sư.
Từ đại diện: 法律
Cách đọc từ: ほうりつ
Nghĩa từ: pháp luật
法律を守らなければなりません。
Phải tuân thủ pháp luật.
Từ đại diện: 戦争
Cách đọc từ: せんそう
Nghĩa từ: chiến tranh
戦争のない世界を作りたいです。
Tôi muốn tạo ra thế giới không có chiến tranh.
Từ đại diện: 戦争
Cách đọc từ: せんそう
Nghĩa từ: chiến tranh
戦争のない世界を作りたいです。
Tôi muốn tạo ra thế giới không có chiến tranh.
Từ đại diện: 平和
Cách đọc từ: へいわ
Nghĩa từ: hòa bình
世界の平和を願っています。
Tôi cầu mong hòa bình thế giới.
Từ đại diện: 目的
Cách đọc từ: もくてき
Nghĩa từ: mục đích
日本へ来た目的は勉強です。
Mục đích đến Nhật của tôi là học tập.
Từ đại diện: 論文
Cách đọc từ: ろんぶん
Nghĩa từ: luận văn
大学院で論文を書いています。
Tôi đang viết luận văn ở cao học.
Hán Việt: HỆ
Từ đại diện: 係
Cách đọc từ: かかり
Nghĩa từ: người phụ trách
受付の係に名前を言ってください。
Hãy nói tên với người phụ trách tiếp tân.
Từ đại diện: 栓抜き
Cách đọc từ: せんぬき
Nghĩa từ: cái mở nắp chai
栓抜きで瓶を開けます。
Tôi mở chai bằng đồ mở nắp chai.
Từ đại diện: 栓抜き
Cách đọc từ: せんぬき
Nghĩa từ: cái mở nắp chai
栓抜きで瓶を開けます。
Tôi mở chai bằng đồ mở nắp chai.
Từ đại diện: 缶詰
Cách đọc từ: かんづめ
Nghĩa từ: đồ hộp
地震のために缶詰を用意します。
Tôi chuẩn bị đồ hộp để phòng động đất.
Từ đại diện: 風呂敷
Cách đọc từ: ふろしき
Nghĩa từ: khăn gói đồ
風呂敷でプレゼントを包みます。
Tôi gói quà bằng khăn furoshiki.
Từ đại diện: 風呂敷
Cách đọc từ: ふろしき
Nghĩa từ: khăn gói đồ
風呂敷でプレゼントを包みます。
Tôi gói quà bằng khăn furoshiki.
Từ đại diện: 食品
Cách đọc từ: しょくひん
Nghĩa từ: thực phẩm
スーパーで冷凍食品を買いました。
Tôi đã mua thực phẩm đông lạnh ở siêu thị.
Từ đại diện: 調査
Cách đọc từ: ちょうさ
Nghĩa từ: điều tra
学生の生活について調査しました。
Tôi đã điều tra về đời sống sinh viên.
Từ đại diện: 増加
Cách đọc từ: ぞうか
Nghĩa từ: sự tăng lên
「増加」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'増加' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 減る
Cách đọc từ: へる
Nghĩa từ: giảm đi
運動すると、ストレスが減ります。
Nếu vận động, căng thẳng giảm.
Từ đại diện: 丈夫
Cách đọc từ: じょうぶ
Nghĩa từ: chắc, bền; khỏe
このバッグは丈夫で長く使えます。
Túi này bền nên dùng được lâu.
Từ đại diện: 幸せ
Cách đọc từ: しあわせ
Nghĩa từ: hạnh phúc
家族と一緒に暮らせて幸せです。
Được sống cùng gia đình nên tôi hạnh phúc.
Từ đại diện: 暖房
Cách đọc từ: だんぼう
Nghĩa từ: sưởi ấm; máy sưởi
寒いので暖房をつけます。
Vì lạnh nên tôi bật sưởi.
Từ đại diện: 暖房
Cách đọc từ: だんぼう
Nghĩa từ: sưởi ấm; máy sưởi
寒いので暖房をつけます。
Vì lạnh nên tôi bật sưởi.
Từ đại diện: 適当
Cách đọc từ: てきとう
Nghĩa từ: phù hợp, vừa phải
適当なサイズの箱を探しています。
Tôi đang tìm cái hộp có kích cỡ phù hợp.
Từ đại diện: 年齢
Cách đọc từ: ねんれい
Nghĩa từ: tuổi tác
申し込み用紙に年齢を書いてください。
Hãy viết tuổi vào giấy đăng ký.
Từ đại diện: 収入
Cách đọc từ: しゅうにゅう
Nghĩa từ: thu nhập
収入が増えたら、貯金したいです。
Nếu thu nhập tăng, tôi muốn tiết kiệm.
Từ đại diện: 泣く
Cách đọc từ: なく
Nghĩa từ: khóc
赤ちゃんが大きな声で泣いています。
Em bé đang khóc to.
Từ đại diện: 笑う
Cách đọc từ: わらう
Nghĩa từ: cười
子どもたちは楽しそうに笑っています。
Bọn trẻ đang cười có vẻ vui.
Từ đại diện: 乾く
Cách đọc từ: かわく
Nghĩa từ: khô
洗濯物がまだ乾いていません。
Đồ giặt vẫn chưa khô.
Từ đại diện: 滑る
Cách đọc từ: すべる
Nghĩa từ: trượt
雪の日は道が滑りやすいです。
Ngày tuyết thì đường dễ trượt.
Từ đại diện: 調節する
Cách đọc từ: ちょうせつする
Nghĩa từ: điều chỉnh
冷房の温度を調節してください。
Hãy điều chỉnh nhiệt độ máy lạnh.
Từ đại diện: 丁寧
Cách đọc từ: ていねい
Nghĩa từ: lịch sự; cẩn thận, tỉ mỉ
この説明は丁寧でわかりやすいです。
Lời giải thích này cẩn thận và dễ hiểu.
Từ đại diện: 丁寧
Cách đọc từ: ていねい
Nghĩa từ: lịch sự; cẩn thận, tỉ mỉ
この説明は丁寧でわかりやすいです。
Lời giải thích này cẩn thận và dễ hiểu.
Từ đại diện: 濃い
Cách đọc từ: こい
Nghĩa từ: đậm, đặc
このコーヒーは濃いです。
Cà phê này đậm.
Hán Việt: LỆ
Từ đại diện: 涙
Cách đọc từ: なみだ
Nghĩa từ: nước mắt
映画を見て、涙が出ました。
Xem phim nên nước mắt đã chảy ra.
Hán Việt: LƯỢNG
Từ đại diện: 量
Cách đọc từ: りょう
Nghĩa từ: lượng
料理の量を少なくしてください。
Hãy giảm lượng món ăn.
Từ đại diện: ~倍
Cách đọc từ: ~ばい
Nghĩa từ: gấp ~ lần
今年の売り上げは去年の二倍です。
Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.
Từ đại diện: 順序
Cách đọc từ: じゅんじょ
Nghĩa từ: thứ tự
説明書の順序どおりに組み立ててください。
Hãy lắp theo đúng thứ tự trong sách hướng dẫn.
Từ đại diện: 順序
Cách đọc từ: じゅんじょ
Nghĩa từ: thứ tự
説明書の順序どおりに組み立ててください。
Hãy lắp theo đúng thứ tự trong sách hướng dẫn.
Từ đại diện: 表現
Cách đọc từ: ひょうげん
Nghĩa từ: cách diễn đạt
この表現は丁寧です。
Cách diễn đạt này lịch sự.
Từ đại diện: 縁起が悪い
Cách đọc từ: えんぎがわるい
Nghĩa từ: điềm xấu
日本ではこの数字は縁起が悪いと言われることがあります。
Ở Nhật có lúc người ta nói con số này là điềm xấu.
Từ đại diện: 謝る
Cách đọc từ: あやまる
Nghĩa từ: xin lỗi
遅れたので、先生に謝りました。
Vì đến trễ nên tôi đã xin lỗi thầy/cô.
Từ đại diện: 遭う
Cách đọc từ: あう
Nghĩa từ: gặp phải tai nạn, điều xấu
昨日、交通事故に遭いました。
Hôm qua tôi gặp tai nạn giao thông.
Từ đại diện: 保険
Cách đọc từ: ほけん
Nghĩa từ: bảo hiểm
「保険」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'保険' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 保証書
Cách đọc từ: ほしょうしょ
Nghĩa từ: giấy bảo hành
このカメラには保証書が付いています。
Máy ảnh này có kèm giấy bảo hành.
Từ đại diện: 領収書
Cách đọc từ: りょうしゅうしょ
Nghĩa từ: hóa đơn, biên lai
領収書をください。
Hãy cho tôi biên lai.
Từ đại diện: ~円札
Cách đọc từ: ~えんさつ
Nghĩa từ: tờ tiền ~ yên
千円札を五枚用意してください。
Hãy chuẩn bị năm tờ 1.000 yên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.