Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Kanji JLPT N4: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/16

Từ đại diện: 江戸時代

Cách đọc từ: えどじだい

Nghĩa từ: thời Edo

江戸時代の建物を見ました。

Tôi đã xem tòa nhà thời Edo.

Từ đại diện: 時給

Cách đọc từ: じきゅう

Nghĩa từ: lương theo giờ

「時給」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'時給' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 埋め立てる

Cách đọc từ: うめたてる

Nghĩa từ: lấp biển, san lấp

海を埋め立てて、空港が作られました。

Người ta lấp biển và xây sân bay.

Từ đại diện: 技術

Cách đọc từ: ぎじゅつ

Nghĩa từ: kỹ thuật, công nghệ

日本の技術は世界中で知られています。

Công nghệ Nhật được biết đến khắp thế giới.

Từ đại diện: 技術

Cách đọc từ: ぎじゅつ

Nghĩa từ: kỹ thuật, công nghệ

日本の技術は世界中で知られています。

Công nghệ Nhật được biết đến khắp thế giới.

Từ đại diện: 騒音

Cách đọc từ: そうおん

Nghĩa từ: tiếng ồn

工場の騒音で困っています。

Tôi đang khổ vì tiếng ồn của nhà máy.

Từ đại diện: 豪華

Cách đọc từ: ごうか

Nghĩa từ: sang trọng, lộng lẫy

ホテルのロビーはとても豪華です。

Sảnh khách sạn rất sang trọng.

Từ đại diện: 豪華

Cách đọc từ: ごうか

Nghĩa từ: sang trọng, lộng lẫy

ホテルのロビーはとても豪華です。

Sảnh khách sạn rất sang trọng.

Từ đại diện: 彫刻

Cách đọc từ: ちょうこく

Nghĩa từ: điêu khắc

美術館で有名な彫刻を見ました。

Tôi đã xem tác phẩm điêu khắc nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

Từ đại diện: 彫刻

Cách đọc từ: ちょうこく

Nghĩa từ: điêu khắc

美術館で有名な彫刻を見ました。

Tôi đã xem tác phẩm điêu khắc nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

Từ đại diện: 眠る

Cách đọc từ: ねむる

Nghĩa từ: ngủ

赤ちゃんが静かに眠っています。

Em bé đang ngủ yên.

Từ đại diện: 一部

Cách đọc từ: いちぶ

Nghĩa từ: một phần

資料の一部をコピーしました。

Tôi đã sao chép một phần tài liệu.

Từ đại diện: 生徒

Cách đọc từ: せいと

Nghĩa từ: học sinh

この塾には生徒が百人います。

Lớp học thêm này có 100 học sinh.

Từ đại diện: 一生懸命

Cách đọc từ: いっしょうけんめい

Nghĩa từ: hết sức, chăm chỉ

一生懸命勉強すれば、合格できます。

Nếu học hết sức thì có thể đỗ.

Từ đại diện: 一生懸命

Cách đọc từ: いっしょうけんめい

Nghĩa từ: hết sức, chăm chỉ

一生懸命勉強すれば、合格できます。

Nếu học hết sức thì có thể đỗ.

Từ đại diện: 一匹もいません

Cách đọc từ: 一匹もいません

Nghĩa từ: không có lấy một con

この部屋にはねずみは一匹もいません。

Trong phòng này không có lấy một con chuột.

退

Từ đại diện: 退院

Cách đọc từ: たいいん

Nghĩa từ: xuất viện

「退院」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'退院' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 切る

Cách đọc từ: きる

Nghĩa từ: cắt; tắt

使った後で、電源を切ってください。

Sau khi dùng, hãy tắt nguồn.

Từ đại diện: 小学校

Cách đọc từ: しょうがっこう

Nghĩa từ: trường tiểu học

家の近くに小学校があります。

Gần nhà có trường tiểu học.

Từ đại diện: 海岸

Cách đọc từ: かいがん

Nghĩa từ: bờ biển

海岸を散歩しました。

Tôi đã đi dạo trên bờ biển.

Từ đại diện: ~製

Cách đọc từ: ~せい

Nghĩa từ: sản xuất tại ~

日本製のカメラを買いました。

Tôi đã mua máy ảnh sản xuất tại Nhật.

Hán Việt: PHU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おっと

Nghĩa từ: chồng của mình

夫は工場で働いています。

Chồng tôi làm việc ở nhà máy.

Từ đại diện: 久しぶり

Cách đọc từ: ひさしぶり

Nghĩa từ: lâu rồi không gặp

久しぶりに友達に会いました。

Lâu rồi tôi mới gặp bạn.

Từ đại diện: 爆弾

Cách đọc từ: ばくだん

Nghĩa từ: bom

ニュースで爆弾事件を見ました。

Tôi đã xem vụ bom trên tin tức.

Từ đại diện: 回覧

Cách đọc từ: かいらん

Nghĩa từ: tài liệu/thông báo chuyền vòng

回覧を読んだら、次の人に渡してください。

Đọc xong tài liệu chuyền vòng thì hãy chuyển cho người tiếp theo.

Từ đại diện: 研究室

Cách đọc từ: けんきゅうしつ

Nghĩa từ: phòng nghiên cứu

先生は研究室にいらっしゃいます。

Thầy/cô đang ở phòng nghiên cứu.

Từ đại diện: 研究室

Cách đọc từ: けんきゅうしつ

Nghĩa từ: phòng nghiên cứu

先生は研究室にいらっしゃいます。

Thầy/cô đang ở phòng nghiên cứu.

Từ đại diện: 整理する

Cách đọc từ: せいりする

Nghĩa từ: sắp xếp, chỉnh lý

机の上の書類を整理します。

Tôi sắp xếp giấy tờ trên bàn.

Hán Việt: SÁCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さつ

Nghĩa từ: quyển

本を三冊買いました。

Tôi đã mua ba quyển sách.

Từ đại diện: 押す

Cách đọc từ: おす

Nghĩa từ: đóng dấu, bấm

ボタンを押すと、ドアが開きます。

Khi bấm nút, cửa mở.

Từ đại diện: 双子

Cách đọc từ: ふたご

Nghĩa từ: sinh đôi

友達には双子の姉妹がいます。

Bạn tôi có chị/em gái sinh đôi.

Từ đại diện: 姉妹

Cách đọc từ: しまい

Nghĩa từ: chị em gái

山田さんは三人姉妹です。

Chị Yamada là một trong ba chị em gái.

Từ đại diện: 姉妹

Cách đọc từ: しまい

Nghĩa từ: chị em gái

山田さんは三人姉妹です。

Chị Yamada là một trong ba chị em gái.

Từ đại diện: 五年生

Cách đọc từ: ごねんせい

Nghĩa từ: học sinh lớp/năm 5

妹は小学校の五年生です。

Em gái tôi là học sinh lớp 5 tiểu học.

Từ đại diện: 似ている

Cách đọc từ: にてる

Nghĩa từ: giống, tương tự

双子の姉妹はよく似ています。

Hai chị em sinh đôi rất giống nhau.

Từ đại diện: 性格

Cách đọc từ: せいかく

Nghĩa từ: tính cách

兄と私は性格が全然違います。

Anh trai và tôi tính cách hoàn toàn khác nhau.

Hán Việt: ĐIỂM

Từ đại diện:

Cách đọc từ: てん

Nghĩa từ: điểm

テストで八十点を取りました。

Tôi đạt 80 điểm trong bài kiểm tra.

Từ đại diện: 回答

Cách đọc từ: かいとう

Nghĩa từ: câu trả lời; phản hồi

アンケートの回答を集めます。

Tôi thu thập câu trả lời khảo sát.

Từ đại diện: 焼く

Cách đọc từ: やく

Nghĩa từ: nướng

母は夕食に魚を焼きます。

Mẹ tôi nướng cá cho bữa tối.

Từ đại diện: 死ぬ

Cách đọc từ: しぬ

Nghĩa từ: chết

事故で人が死んだニュースを聞きました。

Tôi đã nghe tin có người chết vì tai nạn.

Từ đại diện: 早退する

Cách đọc từ: そうたいする

Nghĩa từ: về sớm

熱があるので、学校を早退します。

Vì bị sốt nên tôi về sớm khỏi trường.

Từ đại diện: 離れた

Cách đọc từ: はなれた

Nghĩa từ: cách xa; tách rời

駅から離れた所に住んでいます。

Tôi sống ở nơi cách xa nhà ga.

Từ đại diện: 複雑

Cách đọc từ: ふくざつ

Nghĩa từ: phức tạp

この機械の操作は複雑です。

Thao tác của máy này phức tạp.

Từ đại diện: 複雑

Cách đọc từ: ふくざつ

Nghĩa từ: phức tạp

この機械の操作は複雑です。

Thao tác của máy này phức tạp.

Từ đại diện: 邪魔

Cách đọc từ: じゃま

Nghĩa từ: cản trở, vướng víu

荷物が邪魔で、ドアが開けられません。

Hành lý vướng nên không mở cửa được.

Từ đại diện: 邪魔

Cách đọc từ: じゃま

Nghĩa từ: cản trở, vướng víu

荷物が邪魔で、ドアが開けられません。

Hành lý vướng nên không mở cửa được.

Từ đại diện: 恥ずかしい

Cách đọc từ: はずかしい

Nghĩa từ: xấu hổ

みんなの前で間違えて、恥ずかしかったです。

Tôi sai trước mọi người nên đã xấu hổ.

Từ đại diện: 事故

Cách đọc từ: じこ

Nghĩa từ: tai nạn

駅の近くで事故がありました。

Gần ga đã có tai nạn.

Từ đại diện: ~号

Cách đọc từ: ~ごう

Nghĩa từ: số hiệu ~

新幹線の十五号に乗ります。

Tôi lên tàu shinkansen số 15.

Hán Việt: HÃN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あせ

Nghĩa từ: mồ hôi

暑くて汗が出ました。

Nóng nên mồ hôi ra.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...