Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Kanji JLPT N4: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/16

Từ đại diện: 矢印

Cách đọc từ: やじるし

Nghĩa từ: mũi tên

矢印の方向に進んでください。

Hãy đi theo hướng mũi tên.

Từ đại diện: 矢印

Cách đọc từ: やじるし

Nghĩa từ: mũi tên

矢印の方向に進んでください。

Hãy đi theo hướng mũi tên.

Hán Việt: HẮC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くろ

Nghĩa từ: màu đen

黒のスーツを着て行きます。

Tôi mặc vest đen đi.

Hán Việt: BẠCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しろ

Nghĩa từ: màu trắng

白い紙を半分に折ります。

Tôi gấp đôi tờ giấy trắng.

Hán Việt: XÍCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あか

Nghĩa từ: màu đỏ

赤のボールペンで名前を書きます。

Tôi viết tên bằng bút bi đỏ.

Hán Việt: THANH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あお

Nghĩa từ: màu xanh

青の線に沿って切ってください。

Hãy cắt theo đường màu xanh.

Hán Việt: CÁM

Từ đại diện:

Cách đọc từ: こん

Nghĩa từ: màu xanh đậm

紺のスーツを買いました。

Tôi đã mua bộ vest xanh đậm.

Từ đại diện: 黄色

Cách đọc từ: きいろ

Nghĩa từ: màu vàng

黄色の紙を使ってください。

Hãy dùng giấy màu vàng.

Từ đại diện: 載せる

Cách đọc từ: のせる

Nghĩa từ: đặt lên; đăng/tải lên

皿に鶏肉を載せます。

Tôi đặt thịt gà lên đĩa.

Từ đại diện: 親切

Cách đọc từ: しんせつ

Nghĩa từ: tốt bụng; tử tế

「親切」はN4でよく出る表現です。

'親切' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.

Hán Việt: TỈNH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: どんぶり

Nghĩa từ: bát tô

親子丼を丼に入れます。

Tôi cho cơm gà trứng vào bát tô.

Từ đại diện: 材料

Cách đọc từ: ざいりょう

Nghĩa từ: nguyên liệu

親子丼の材料を買います。

Tôi mua nguyên liệu món cơm gà trứng.

Từ đại diện: 鶏肉

Cách đọc từ: とりにく

Nghĩa từ: thịt gà

鶏肉を小さく切ります。

Tôi cắt thịt gà nhỏ ra.

Từ đại diện: 鶏肉

Cách đọc từ: とりにく

Nghĩa từ: thịt gà

鶏肉を小さく切ります。

Tôi cắt thịt gà nhỏ ra.

Từ đại diện: 玉ねぎ

Cách đọc từ: たまねぎ

Nghĩa từ: hành tây

玉ねぎを薄く切ります。

Tôi cắt hành tây mỏng.

調

Từ đại diện: 調査

Cách đọc từ: ちょうさ

Nghĩa từ: điều tra

学生の生活について調査しました。

Tôi đã điều tra về đời sống sinh viên.

Hán Việt: OA

Từ đại diện:

Cách đọc từ: なべ

Nghĩa từ: nồi

鍋を火にかけます。

Tôi đặt nồi lên bếp.

Từ đại diện: 煮る

Cách đọc từ: にる

Nghĩa từ: nấu, hầm

鶏肉と玉ねぎを煮ます。

Tôi nấu thịt gà và hành tây.

Từ đại diện: 咲く

Cách đọc từ: さく

Nghĩa từ: nở hoa

春になると、桜が咲きます。

Khi đến mùa xuân, hoa anh đào nở.

Hán Việt: BIẾN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: へん

Nghĩa từ: lạ, kỳ quặc

エンジンの音が変です。

Tiếng động cơ lạ.

Hán Việt: LẠC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: らく

Nghĩa từ: nhàn, thoải mái

この方法なら、仕事が楽になります。

Nếu dùng phương pháp này, công việc sẽ nhẹ hơn.

Từ đại diện: 正しい

Cách đọc từ: ただしい

Nghĩa từ: đúng, chính xác

正しい答えを選んでください。

Hãy chọn đáp án đúng.

Từ đại diện: 珍しい

Cách đọc từ: めずらしい

Nghĩa từ: hiếm, lạ

珍しい鳥を動物園で見ました。

Tôi đã thấy loài chim hiếm ở vườn thú.

Từ đại diện: 向こう

Cách đọc từ: むこう

Nghĩa từ: phía bên kia, đằng kia

橋の向こうに小さい村があります。

Phía bên kia cầu có một ngôi làng nhỏ.

Hán Việt: ĐẢO

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しま

Nghĩa từ: đảo

夏休みに小さい島へ行きます。

Kỳ nghỉ hè tôi đi đảo nhỏ.

Từ đại diện: 近所

Cách đọc từ: きんじょ

Nghĩa từ: hàng xóm, vùng gần nhà

近所の人にあいさつします。

Tôi chào người hàng xóm/khu gần nhà.

Từ đại diện: 屋上

Cách đọc từ: おくじょう

Nghĩa từ: sân thượng

ビルの屋上から町が見えます。

Từ sân thượng tòa nhà có thể nhìn thấy thị trấn.

Từ đại diện: 海外

Cách đọc từ: かいがい

Nghĩa từ: nước ngoài, hải ngoại

将来、海外で働きたいです。

Tương lai tôi muốn làm việc ở nước ngoài.

Từ đại diện: 山登り

Cách đọc từ: やまのぼり

Nghĩa từ: leo núi

天気がよければ、山登りに行きます。

Nếu thời tiết đẹp, tôi đi leo núi.

Từ đại diện: 登録

Cách đọc từ: とうろく

Nghĩa từ: đăng ký; ghi danh

「登録」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'登録' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 許可

Cách đọc từ: きょか

Nghĩa từ: sự cho phép

写真を撮るには許可が必要です。

Để chụp ảnh thì cần sự cho phép.

Từ đại diện: 許可

Cách đọc từ: きょか

Nghĩa từ: sự cho phép

写真を撮るには許可が必要です。

Để chụp ảnh thì cần sự cho phép.

Từ đại diện: 操作

Cách đọc từ: そうさ

Nghĩa từ: thao tác

この機械の操作は簡単です。

Thao tác của máy này đơn giản.

Từ đại diện: 方法

Cách đọc từ: ほうほう

Nghĩa từ: phương pháp

もっと楽な方法を考えましょう。

Hãy nghĩ phương pháp nhẹ/tiện hơn.

Từ đại diện: 設備

Cách đọc từ: せつび

Nghĩa từ: thiết bị

このホテルは設備がいいです。

Khách sạn này thiết bị/cơ sở vật chất tốt.

Từ đại diện: 設備

Cách đọc từ: せつび

Nghĩa từ: thiết bị

このホテルは設備がいいです。

Khách sạn này thiết bị/cơ sở vật chất tốt.

Hán Việt: KHÚC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きょく

Nghĩa từ: bản nhạc

好きな曲を聞きながら勉強します。

Tôi vừa nghe bản nhạc yêu thích vừa học.

Từ đại diện: 最初

Cách đọc từ: さいしょ

Nghĩa từ: đầu tiên

「最初」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'最初' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 終点

Cách đọc từ: しゅうてん

Nghĩa từ: ga cuối; điểm cuối

「終点」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'終点' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 旅館

Cách đọc từ: りょかん

Nghĩa từ: nhà trọ kiểu Nhật

京都の旅館に泊まりました。

Tôi đã ở nhà trọ kiểu Nhật ở Kyoto.

Từ đại diện: 詳しい

Cách đọc từ: くわしい

Nghĩa từ: chi tiết, am hiểu

詳しい地図を見てください。

Hãy xem bản đồ chi tiết.

Hán Việt: CHU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しゅ

Nghĩa từ: màu đỏ son

この鳥の頭は朱色です。

Đầu con chim này màu đỏ son.

Từ đại diện: 仲間

Cách đọc từ: なかま

Nghĩa từ: bạn bè, đồng đội

山登りの仲間と一緒に旅行します。

Tôi đi du lịch cùng nhóm bạn leo núi.

Từ đại diện: 必要

Cách đọc từ: ひつよう

Nghĩa từ: cần thiết

海外旅行にはパスポートが必要です。

Du lịch nước ngoài cần hộ chiếu.

Từ đại diện: 必要

Cách đọc từ: ひつよう

Nghĩa từ: cần thiết

海外旅行にはパスポートが必要です。

Du lịch nước ngoài cần hộ chiếu.

Từ đại diện: 届く

Cách đọc từ: とどく

Nghĩa từ: đến nơi, được gửi đến

昨日送った荷物がもう届きました。

Hành lý/gói đồ gửi hôm qua đã đến rồi.

Từ đại diện: 貯金する

Cách đọc từ: ちょきんする

Nghĩa từ: tiết kiệm tiền

旅行のために毎月貯金しています。

Tôi đang tiết kiệm tiền hằng tháng để đi du lịch.

Từ đại diện: 通過

Cách đọc từ: つうか

Nghĩa từ: đi qua; vượt qua

「通過」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'通過' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Từ đại diện: 硬い

Cách đọc từ: かたい

Nghĩa từ: cứng

このパンは硬くて食べにくいです。

Bánh mì này cứng nên khó ăn.

Từ đại diện: 柔らかい

Cách đọc từ: やわらかい

Nghĩa từ: mềm

この肉は柔らかくておいしいです。

Thịt này mềm và ngon.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...