葬
Từ đại diện: お葬式
Cách đọc từ: おそうしき
Nghĩa từ: đám tang
明日、お葬式に行きます。
Ngày mai tôi đi đám tang.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/16
Từ đại diện: お葬式
Cách đọc từ: おそうしき
Nghĩa từ: đám tang
明日、お葬式に行きます。
Ngày mai tôi đi đám tang.
Từ đại diện: 支店
Cách đọc từ: してん
Nghĩa từ: chi nhánh
大阪に新しい支店ができます。
Ở Osaka sẽ có chi nhánh mới.
Từ đại diện: 支店
Cách đọc từ: してん
Nghĩa từ: chi nhánh
大阪に新しい支店ができます。
Ở Osaka sẽ có chi nhánh mới.
Từ đại diện: 入院
Cách đọc từ: にゅういん
Nghĩa từ: nhập viện
「入院」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'入院' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 動物園
Cách đọc từ: どうぶつえん
Nghĩa từ: vườn thú
子どもと動物園へ行きます。
Tôi đi vườn thú với con/trẻ.
Từ đại diện: 温泉
Cách đọc từ: おんせん
Nghĩa từ: suối nước nóng
連休に温泉へ行くつもりです。
Kỳ nghỉ dài tôi định đi suối nước nóng.
Từ đại diện: 温泉
Cách đọc từ: おんせん
Nghĩa từ: suối nước nóng
連休に温泉へ行くつもりです。
Kỳ nghỉ dài tôi định đi suối nước nóng.
Từ đại diện: お客様
Cách đọc từ: おきゃくさま
Nghĩa từ: quý khách
お客様を会議室へ案内します。
Tôi hướng dẫn quý khách đến phòng họp.
Từ đại diện: 誰か
Cách đọc từ: だれか
Nghĩa từ: ai đó
誰か手伝ってくれませんか。
Có ai giúp tôi được không?
Từ đại diện: 残る
Cách đọc từ: のこる
Nghĩa từ: ở lại, còn lại
仕事がまだ残っています。
Công việc vẫn còn lại.
Từ đại diện: 普通
Cách đọc từ: ふつう
Nghĩa từ: bình thường; thông thường
「普通」はN4でよく出る表現です。
'普通' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
Hán Việt: THÔN
Từ đại diện: 村
Cách đọc từ: むら
Nghĩa từ: làng
祖父は小さい村に住んでいます。
Ông tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.
Từ đại diện: 映画館
Cách đọc từ: えいがかん
Nghĩa từ: rạp chiếu phim
駅前の映画館で映画を見ます。
Tôi xem phim ở rạp trước ga.
Từ đại diện: 都会
Cách đọc từ: とかい
Nghĩa từ: đô thị, thành phố lớn
都会は便利ですが、人が多いです。
Đô thị tiện lợi nhưng đông người.
Từ đại diện: 世紀
Cách đọc từ: せいき
Nghĩa từ: thế kỷ
二十世紀には大きな発明がたくさんありました。
Thế kỷ 20 có nhiều phát minh lớn.
Từ đại diện: 世界中
Cách đọc từ: せかいじゅう
Nghĩa từ: khắp thế giới
インターネットで世界中の人と話せます。
Có thể nói chuyện với người khắp thế giới qua internet.
Từ đại diện: 募集
Cách đọc từ: ぼしゅう
Nghĩa từ: tuyển; chiêu mộ
「募集」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'募集' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 美しい
Cách đọc từ: うつくしい
Nghĩa từ: đẹp
この村の自然は美しいです。
Thiên nhiên của làng này đẹp.
Từ đại diện: 自然
Cách đọc từ: しぜん
Nghĩa từ: thiên nhiên
自然が多い所に住みたいです。
Tôi muốn sống ở nơi có nhiều thiên nhiên.
Từ đại diện: 成績
Cách đọc từ: せいせき
Nghĩa từ: thành tích, điểm số
今学期の成績がよかったです。
Thành tích học kỳ này tốt.
Từ đại diện: 成功
Cách đọc từ: せいこう
Nghĩa từ: thành công
「成功」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'成功' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 失敗
Cách đọc từ: しっぱい
Nghĩa từ: thất bại; lỗi
「失敗」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'失敗' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 失敗
Cách đọc từ: しっぱい
Nghĩa từ: thất bại; lỗi
「失敗」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'失敗' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 性格
Cách đọc từ: せいかく
Nghĩa từ: tính cách
兄と私は性格が全然違います。
Anh trai và tôi tính cách hoàn toàn khác nhau.
Từ đại diện: 曇る
Cách đọc từ: くもる
Nghĩa từ: trời nhiều mây
午後から曇るでしょう。
Từ chiều có lẽ trời sẽ nhiều mây.
Từ đại diện: 冷房
Cách đọc từ: れいぼう
Nghĩa từ: làm mát; máy lạnh
暑いので冷房を入れてください。
Vì nóng nên hãy bật máy lạnh.
Từ đại diện: 十分
Cách đọc từ: じゅうぶん
Nghĩa từ: đủ, đầy đủ
時間は十分あります。
Thời gian có đủ.
Hán Việt: KHÁI
Từ đại diện: 咳
Cách đọc từ: せき
Nghĩa từ: ho
咳が出ますから、マスクをします。
Vì bị ho nên tôi đeo khẩu trang.
Từ đại diện: 太陽
Cách đọc từ: たいよう
Nghĩa từ: mặt trời
太陽が出て、暖かくなりました。
Mặt trời ló ra và trời đã ấm lên.
Từ đại diện: 太陽
Cách đọc từ: たいよう
Nghĩa từ: mặt trời
太陽が出て、暖かくなりました。
Mặt trời ló ra và trời đã ấm lên.
Hán Việt: TINH
Từ đại diện: 星
Cách đọc từ: ほし
Nghĩa từ: ngôi sao
夜、空に星がたくさん見えます。
Ban đêm có thể nhìn thấy nhiều sao trên trời.
Hán Việt: PHONG
Từ đại diện: 風
Cách đọc từ: かぜ
Nghĩa từ: gió
今日は風が強いです。
Hôm nay gió mạnh.
Hán Việt: BẮC
Từ đại diện: 北
Cách đọc từ: きた
Nghĩa từ: phía bắc
北海道は日本の北にあります。
Hokkaido ở phía bắc Nhật Bản.
Hán Việt: NAM
Từ đại diện: 南
Cách đọc từ: みなみ
Nghĩa từ: phía nam
沖縄は日本の南にあります。
Okinawa ở phía nam Nhật Bản.
Hán Việt: ĐÔNG
Từ đại diện: 東
Cách đọc từ: ひがし
Nghĩa từ: phía đông
太陽は東から出ます。
Mặt trời mọc từ phía đông.
Từ đại diện: 水道
Cách đọc từ: すいどう
Nghĩa từ: nước máy, hệ thống nước
水道の水を飲んでも大丈夫ですか。
Uống nước máy có ổn không?
Từ đại diện: 今夜
Cách đọc từ: こんや
Nghĩa từ: tối nay
今夜は星がよく見えるでしょう。
Tối nay có lẽ nhìn thấy sao rõ.
Từ đại diện: 夕方
Cách đọc từ: ゆうがた
Nghĩa từ: chiều tối
夕方から雨が降るでしょう。
Từ chiều tối có lẽ trời sẽ mưa.
Hán Việt: VỊ
Từ đại diện: 胃
Cách đọc từ: い
Nghĩa từ: dạ dày
胃が痛いので、病院へ行きます。
Vì đau dạ dày nên tôi đi bệnh viện.
Từ đại diện: 働きすぎ
Cách đọc từ: はたらきすぎ
Nghĩa từ: làm việc quá sức
働きすぎは体に悪いです。
Làm việc quá sức không tốt cho cơ thể.
Từ đại diện: 星占い
Cách đọc từ: ほしうらない
Nghĩa từ: bói sao
朝、星占いを見ました。
Buổi sáng tôi đã xem bói sao.
Từ đại diện: 牡牛座
Cách đọc từ: おうしざ
Nghĩa từ: cung Kim Ngưu
私は牡牛座です。
Tôi thuộc cung Kim Ngưu.
Từ đại diện: 牡牛座
Cách đọc từ: おうしざ
Nghĩa từ: cung Kim Ngưu
私は牡牛座です。
Tôi thuộc cung Kim Ngưu.
Từ đại diện: 座席
Cách đọc từ: ざせき
Nghĩa từ: chỗ ngồi
「座席」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'座席' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 困る
Cách đọc từ: こまる
Nghĩa từ: khó xử, gặp rắc rối
お金が足りなくて、困っています。
Tôi đang khó xử vì thiếu tiền.
Từ đại diện: 宝庫
Cách đọc từ: ほうこ
Nghĩa từ: kho báu
図書館は知識の宝庫です。
Thư viện là kho báu tri thức.
Từ đại diện: 本当
Cách đọc từ: ほんとう
Nghĩa từ: thật
その話は本当ですか。
Câu chuyện đó có thật không?
Từ đại diện: 健康
Cách đọc từ: けんこう
Nghĩa từ: sức khỏe
健康のために運動しています。
Vì sức khỏe, tôi đang tập thể dục.
Từ đại diện: 健康
Cách đọc từ: けんこう
Nghĩa từ: sức khỏe
健康のために運動しています。
Vì sức khỏe, tôi đang tập thể dục.
Từ đại diện: 恋愛
Cách đọc từ: れんあい
Nghĩa từ: tình yêu, yêu đương
恋愛についての小説を読みました。
Tôi đã đọc tiểu thuyết về tình yêu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.