育
Từ đại diện: 教育
Cách đọc từ: きょういく
Nghĩa từ: giáo dục
子どもの教育について考えます。
Tôi suy nghĩ về giáo dục trẻ em.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
792 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/16
Từ đại diện: 教育
Cách đọc từ: きょういく
Nghĩa từ: giáo dục
子どもの教育について考えます。
Tôi suy nghĩ về giáo dục trẻ em.
Từ đại diện: 旅館
Cách đọc từ: りょかん
Nghĩa từ: nhà trọ kiểu Nhật
京都の旅館に泊まりました。
Tôi đã ở nhà trọ kiểu Nhật ở Kyoto.
Từ đại diện: 無料
Cách đọc từ: むりょう
Nghĩa từ: miễn phí
このイベントは無料です。
Sự kiện này miễn phí.
Từ đại diện: 閉まる
Cách đọc từ: しまる
Nghĩa từ: đóng
店はもう閉まっています。
Cửa hàng đã đóng rồi.
Từ đại diện: 消す
Cách đọc từ: けす
Nghĩa từ: tắt; xóa
この場面では「消す」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '消す'.
Từ đại diện: 込む
Cách đọc từ: こむ
Nghĩa từ: đông đúc
朝の電車はとても込んでいます。
Tàu buổi sáng rất đông.
Từ đại diện: 壊す
Cách đọc từ: こわす
Nghĩa từ: làm hỏng
弟が私の時計を壊しました。
Em trai tôi đã làm hỏng đồng hồ của tôi.
Từ đại diện: 割引
Cách đọc từ: わりびき
Nghĩa từ: giảm giá
「割引」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'割引' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Từ đại diện: 折る
Cách đọc từ: おる
Nghĩa từ: gấp, bẻ
紙を半分に折ってください。
Hãy gấp giấy làm đôi.
Từ đại diện: 破れる
Cách đọc từ: やぶれる
Nghĩa từ: rách
袋が破れました。
Cái túi đã rách.
Từ đại diện: 汚す
Cách đọc từ: よごす
Nghĩa từ: làm bẩn
子どもが服を汚しました。
Đứa trẻ đã làm bẩn quần áo.
Từ đại diện: 外す
Cách đọc từ: はずす
Nghĩa từ: rời khỏi, tháo ra
会議中は席を外さないでください。
Trong cuộc họp đừng rời chỗ.
Từ đại diện: 止む
Cách đọc từ: やむ
Nghĩa từ: tạnh, ngừng
雨が止んだら、出かけましょう。
Khi mưa tạnh, chúng ta ra ngoài nhé.
Từ đại diện: 落とす
Cách đọc từ: おとす
Nghĩa từ: làm rơi
財布を道に落としました。
Tôi đã làm rơi ví trên đường.
Từ đại diện: 掛かる
Cách đọc từ: かかる
Nghĩa từ: được khóa
ドアに鍵が掛かっています。
Cửa đang được khóa.
Từ đại diện: 拭く
Cách đọc từ: ふく
Nghĩa từ: lau
汚れた机を拭きます。
Tôi lau cái bàn bị bẩn.
Từ đại diện: 取り替える
Cách đọc từ: とりかえる
Nghĩa từ: thay, đổi
壊れた時計の電池を取り替えます。
Tôi thay pin của đồng hồ bị hỏng.
Hán Việt: MÃNH
Từ đại diện: 皿
Cách đọc từ: さら
Nghĩa từ: đĩa
皿を洗って、棚に戻します。
Tôi rửa đĩa rồi cất lại lên kệ.
Từ đại diện: 茶碗
Cách đọc từ: ちゃわん
Nghĩa từ: bát cơm
茶碗にご飯を入れます。
Tôi cho cơm vào bát.
Từ đại diện: 茶碗
Cách đọc từ: ちゃわん
Nghĩa từ: bát cơm
茶碗にご飯を入れます。
Tôi cho cơm vào bát.
Hán Việt: ĐẠI
Từ đại diện: 袋
Cách đọc từ: ふくろ
Nghĩa từ: túi
袋が破れています。
Cái túi đang bị rách.
Từ đại diện: 書類
Cách đọc từ: しょるい
Nghĩa từ: giấy tờ, tài liệu
大切な書類をなくしました。
Tôi đã làm mất giấy tờ quan trọng.
Từ đại diện: 書類
Cách đọc từ: しょるい
Nghĩa từ: giấy tờ, tài liệu
大切な書類をなくしました。
Tôi đã làm mất giấy tờ quan trọng.
Hán Việt: CHI
Từ đại diện: 枝
Cách đọc từ: えだ
Nghĩa từ: cành cây
台風で木の枝が折れました。
Cành cây đã gãy vì bão.
Từ đại diện: 駅員
Cách đọc từ: えきいん
Nghĩa từ: nhân viên nhà ga
駅員に忘れ物を聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên ga về đồ bỏ quên.
Từ đại diện: 駅員
Cách đọc từ: えきいん
Nghĩa từ: nhân viên nhà ga
駅員に忘れ物を聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên ga về đồ bỏ quên.
Từ đại diện: 交番
Cách đọc từ: こうばん
Nghĩa từ: đồn cảnh sát nhỏ
財布を拾ったので、交番へ持って行きました。
Vì nhặt được ví nên tôi đã mang đến đồn cảnh sát nhỏ.
Từ đại diện: 返事
Cách đọc từ: へんじ
Nghĩa từ: trả lời, hồi âm
友達から返事が来ました。
Đã có hồi âm từ bạn.
Từ đại diện: 先に
Cách đọc từ: さきに
Nghĩa từ: trước; trước tiên
先に手を洗ってください。
Hãy rửa tay trước.
Từ đại diện: 電源
Cách đọc từ: でんげん
Nghĩa từ: nguồn điện
パソコンの電源を入れてください。
Hãy bật nguồn máy tính.
Từ đại diện: 源氏物語
Cách đọc từ: げんじものがたり
Nghĩa từ: Truyện Genji
源氏物語を読んだことがありますか。
Bạn đã từng đọc Truyện Genji chưa?
Từ đại diện: 源氏物語
Cách đọc từ: げんじものがたり
Nghĩa từ: Truyện Genji
源氏物語を読んだことがありますか。
Bạn đã từng đọc Truyện Genji chưa?
Từ đại diện: 電報
Cách đọc từ: でんぽう
Nghĩa từ: điện báo
昔、人々は急用のとき電報を打ちました。
Ngày xưa, mọi người gửi điện báo khi có việc gấp.
Từ đại diện: 汽車
Cách đọc từ: きしゃ
Nghĩa từ: tàu hỏa
昔は汽車で長い時間旅行しました。
Ngày xưa người ta đi du lịch lâu bằng tàu hỏa.
Từ đại diện: 忘れ物
Cách đọc từ: わすれもの
Nghĩa từ: đồ bỏ quên
電車に忘れ物をしました。
Tôi đã để quên đồ trên tàu điện.
Hán Việt: TRẮC
Từ đại diện: 側
Cách đọc từ: がわ
Nghĩa từ: phía, bên
駅の北側に交番があります。
Ở phía bắc nhà ga có đồn cảnh sát nhỏ.
Hán Việt: BIÊN
Từ đại diện: 辺
Cách đọc từ: へん
Nghĩa từ: vùng, khu vực; quanh đây
この辺にコンビニがありますか。
Quanh đây có cửa hàng tiện lợi không?
Từ đại diện: 目が覚める
Cách đọc từ: めがさめる
Nghĩa từ: tỉnh giấc
朝六時に目が覚めました。
Tôi tỉnh giấc lúc 6 giờ sáng.
Từ đại diện: 網棚
Cách đọc từ: あみだな
Nghĩa từ: giá để hành lý
網棚に荷物を置きました。
Tôi đã để hành lý lên giá để đồ.
Từ đại diện: 確か
Cách đọc từ: たしか
Nghĩa từ: nếu nhớ không nhầm; chắc là
確か、財布はかばんに入れました。
Nếu nhớ không nhầm, tôi đã cho ví vào cặp.
Từ đại diện: 地震
Cách đọc từ: じしん
Nghĩa từ: động đất
昨日の夜、地震がありました。
Tối qua đã có động đất.
Từ đại diện: 地震
Cách đọc từ: じしん
Nghĩa từ: động đất
昨日の夜、地震がありました。
Tối qua đã có động đất.
Hán Việt: BÍCH
Từ đại diện: 壁
Cách đọc từ: かべ
Nghĩa từ: tường
壁にポスターが貼ってあります。
Trên tường có dán áp phích.
Hán Việt: CHÂM
Từ đại diện: 針
Cách đọc từ: はり
Nghĩa từ: kim, kim đồng hồ
時計の針が止まっています。
Kim đồng hồ đang dừng.
Từ đại diện: 指す
Cách đọc từ: さす
Nghĩa từ: chỉ
地図で場所を指してください。
Hãy chỉ địa điểm trên bản đồ.
Hán Việt: TIỀN
Từ đại diện: 前
Cách đọc từ: まえ
Nghĩa từ: trước
試験の前に十分寝てください。
Trước kỳ thi hãy ngủ đủ.
Từ đại diện: 倒す
Cách đọc từ: たおす
Nghĩa từ: làm đổ; đánh bại
この場面では「倒す」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '倒す'.
Từ đại diện: 貼る
Cách đọc từ: はる
Nghĩa từ: dán
壁にポスターを貼ります。
Tôi dán áp phích lên tường.
Từ đại diện: 飾る
Cách đọc từ: かざる
Nghĩa từ: trang trí
部屋に花を飾ります。
Tôi trang trí hoa trong phòng.
Từ đại diện: 並ぶ
Cách đọc từ: ならぶ
Nghĩa từ: xếp hàng
店の前に大勢の人が並んでいます。
Trước cửa hàng có nhiều người xếp hàng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.