Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Ngữ pháp JLPT N3: ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

Tra cứu ngữ pháp JLPT N3 theo từng mục, tập trung vào ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Sau khi đọc, nên luyện câu hỏi để phân biệt các mẫu gần nghĩa.

Danh sách ngữ pháp

330 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/7

~にわたって

suốt / trên khắp một phạm vi

祭りは三日間にわたって行われた。

Lễ hội được tổ chức suốt ba ngày.

~によると/によれば

theo / dựa theo nguồn tin

天気予報によると、明日は雨だそうです。

Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.

~によって/によっては(条件差)

tùy theo / tùy trường hợp mà khác

国によって、習慣が違う。

Tùy quốc gia mà phong tục khác nhau.

~にもかかわらず

mặc dù... vậy mà...

雨にもかかわらず、多くの人が集まった。

Dù trời mưa, rất nhiều người vẫn đến.

~にとって

đối với...

外国人にとって、敬語は難しい。

Đối với người nước ngoài, kính ngữ là phần khó.

~につれて

cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi

年を取るにつれて、体力が落ちてきた。

Càng lớn tuổi, thể lực càng giảm.

~につき

vì... (văn thông báo) / mỗi...

工事中につき、通行できません。

Vì đang thi công nên không thể đi qua.

~にすぎない

chỉ là / không hơn gì

これは一つの例にすぎない。

Đây chỉ là một ví dụ.

~にしても/にしろ/にせよ

dù là... thì cũng / dù thế nào đi nữa

行くにしても、早めに連絡してください。

Dù có đi thì cũng hãy liên lạc sớm.

~にしては

so với điều kiện/kỳ vọng thì...

子どもにしては、難しい漢字をよく知っている。

So với một đứa trẻ, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.

~にしたら/にすれば

nếu đứng từ phía... / đối với lập trường của...

親にすれば、子どもの安全が一番心配だ。

Đối với cha mẹ, sự an toàn của con cái là điều đáng lo nhất.

~にこたえて

đáp lại / đáp ứng

お客様の要望にこたえて、新しいサービスを始めました。

Đáp ứng nguyện vọng của khách hàng, chúng tôi đã bắt đầu một dịch vụ mới.

~にかけては

nói về lĩnh vực... thì

料理にかけては、母にかなう人はいない。

Nói về nấu ăn thì không ai bằng mẹ tôi.

~にかかわる

liên quan trực tiếp đến / ảnh hưởng tới

これは命にかかわる問題です。

Đây là vấn đề liên quan đến tính mạng.

~にかかわらず

bất kể / không phụ thuộc vào

経験の有無にかかわらず、だれでも応募できます。

Bất kể có kinh nghiệm hay không, ai cũng có thể ứng tuyển.

~において

tại / trong / ở lĩnh vực

会議は第一会議室において行われます。

Cuộc họp sẽ được tổ chức tại phòng họp số 1.

~にあたって

khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng

留学にあたって、ビザの準備が必要です。

Khi đi du học, cần chuẩn bị visa.

~ないことはない

không phải là không... / vẫn có thể nhưng...

食べられないことはないが、あまり好きではない。

Không phải là không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.

~ないことには

nếu không... thì không thể/không...

実物を見ないことには、買うかどうか決められない。

Nếu không xem hàng thật thì không thể quyết định mua hay không.

~どころではない

không phải lúc để / không còn tâm trí để

仕事が忙しくて、旅行どころではない。

Công việc bận quá, không phải lúc để đi du lịch.

~どころか

đừng nói là... mà còn...

彼は謝るどころか、怒り出した。

Anh ấy chẳng những không xin lỗi mà còn nổi giận.

~と同時に

đồng thời / cùng lúc

ドアが開くと同時に、人々が中に入った。

Ngay khi cửa mở, mọi người đồng loạt đi vào.

~とは限らない

không nhất thiết / không phải lúc nào cũng

日本人だからといって、漢字が全部読めるとは限らない。

Không phải cứ là người Nhật thì đọc được hết kanji.

~とともに

cùng với / đồng thời với

家族とともに日本へ来た。

Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.

~として

với tư cách / ở vị trí hoặc danh nghĩa

教師として、学生を最後まで支えたい。

Với tư cách giáo viên, tôi muốn hỗ trợ học sinh đến cùng.

~としたら/とすれば

nếu giả sử / nếu nói là...

もし彼が来ないとしたら、会議は延期しましょう。

Nếu giả sử anh ấy không đến thì hoãn cuộc họp.

~ところに/ところへ

đúng lúc đang/sắp/vừa... thì có việc xen vào

出かけようとしたところに、電話がかかってきた。

Đúng lúc tôi định ra ngoài thì có điện thoại.

~とおりに

theo đúng như / y như

説明書のとおりに、部品を組み立ててください。

Hãy lắp ráp linh kiện theo đúng hướng dẫn.

~といえば/というと

nói đến... thì / nếu nói về...

日本の春といえば、桜を思い出します。

Nhắc đến mùa xuân ở Nhật, tôi nghĩ ngay đến hoa anh đào.

~というわけだ

tức là / nghĩa là kết luận là

つまり、参加者は全部で三十人というわけだ。

Tóm lại, số người tham gia là 30.

~というより

nói đúng hơn là / hơn là nói...

彼は親切というより、おせっかいだ。

Anh ấy không hẳn là tốt bụng; đúng hơn là hay xen vào chuyện người khác.

~というものではない

không phải cứ... là được / không hẳn là

値段が高ければいいというものではない。

Không phải cứ giá cao là tốt.

~ということだ(伝聞)

nghe nói rằng / theo thông báo là

ニュースによると、台風は明日上陸するということだ。

Theo bản tin, cơn bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.

~といい

mong là / giá mà / nếu... thì tốt

日本語がもっと上手になるといいですね。

Mong bạn sẽ giỏi tiếng Nhật hơn nữa.

~で済む

chỉ cần... là xong / giải quyết được ở mức đó

けがは軽くて、病院に行かずに済んだ。

Vết thương nhẹ nên không cần đến bệnh viện.

~て以来

kể từ khi... đến nay

日本に来て以来、毎日日本語を勉強しています。

Từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

~てばかりいる

cứ toàn... / chỉ suốt...

休みの日は寝てばかりいる。

Ngày nghỉ tôi cứ ngủ suốt.

~てはじめて

sau khi... thì lần đầu mới...

親になってはじめて、親の大変さがわかった。

Sau khi làm cha mẹ rồi mới hiểu sự vất vả của cha mẹ.

~てならない

cứ thấy rất / không khỏi...

彼の言葉が思い出されてならない。

Lời anh ấy cứ hiện lên trong đầu tôi mãi.

~てたまらない

... không chịu nổi / cực kỳ

足が痛くてたまらない。

Chân đau không chịu nổi.

~てしかたがない

rất / ... không chịu được

試験の結果が気になってしかたがない。

Tôi cứ bồn chồn về kết quả thi, không sao yên được.

~てからでないと

nếu chưa... thì không thể...

詳しく調べてからでないと、答えられません。

Nếu chưa điều tra kỹ thì không thể trả lời.

~つつある

đang dần...

地球の気温は少しずつ上がりつつある。

Nhiệt độ Trái Đất đang dần tăng lên.

~ついでに

nhân tiện làm thêm việc khác

買い物に行くついでに、郵便局に寄ります。

Nhân tiện đi mua đồ tôi ghé bưu điện.

~っぽい

có vẻ / đậm chất / dễ...

彼は大人なのに、考え方が子どもっぽい。

Dù đã là người lớn, cách suy nghĩ của anh ấy vẫn rất trẻ con.

~っぱなし

để nguyên... mãi / cứ... suốt

電気をつけっぱなしで寝てしまった。

Tôi ngủ quên mà vẫn để đèn bật.

~だらけ

đầy / toàn là thứ xấu

この作文は間違いだらけだ。

Bài văn này đầy lỗi.

~だけあって/だけに

① quả không hổ là...; ② chính vì... nên càng...

彼は十年日本に住んでいただけあって、日本語が上手だ。

Quả không hổ là người đã sống ở Nhật mười năm, tiếng Nhật của anh ấy rất giỏi.

~た上で

sau khi đã... rồi thì...

内容を確認した上で、サインしてください。

Hãy ký sau khi đã xác nhận nội dung.

~たびに

mỗi lần... thì...

この写真を見るたびに、学生時代を思い出す。

Mỗi lần nhìn ảnh này tôi nhớ thời sinh viên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...