suốt / trên khắp một phạm vi
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u04|mimi_order:036
祭りは三日間にわたって行われた。
Lễ hội được tổ chức suốt ba ngày.
theo / dựa theo nguồn tin
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w02d02
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
tùy theo / tùy trường hợp mà khác
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u04|mimi_order:038|souma_grammar:w02d02|shin_grammar:l02
国によって、習慣が違う。
Tùy quốc gia mà phong tục khác nhau.
mặc dù... vậy mà...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
雨にもかかわらず、多くの人が集まった。
Dù trời mưa, rất nhiều người vẫn đến.
đối với...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u04|mimi_order:037|souma_grammar:w04d01|shin_grammar:seiri_b
外国人にとって、敬語は難しい。
Đối với người nước ngoài, kính ngữ là phần khó.
cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u05|mimi_order:042
年を取るにつれて、体力が落ちてきた。
Càng lớn tuổi, thể lực càng giảm.
vì... (văn thông báo) / mỗi...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
工事中につき、通行できません。
Vì đang thi công nên không thể đi qua.
chỉ là / không hơn gì
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
これは一つの例にすぎない。
Đây chỉ là một ví dụ.
dù là... thì cũng / dù thế nào đi nữa
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w03d02
行くにしても、早めに連絡してください。
Dù có đi thì cũng hãy liên lạc sớm.
so với điều kiện/kỳ vọng thì...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u10|mimi_order:107|souma_grammar:w03d02
子どもにしては、難しい漢字をよく知っている。
So với một đứa trẻ, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.
nếu đứng từ phía... / đối với lập trường của...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
親にすれば、子どもの安全が一番心配だ。
Đối với cha mẹ, sự an toàn của con cái là điều đáng lo nhất.
đáp lại / đáp ứng
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
お客様の要望にこたえて、新しいサービスを始めました。
Đáp ứng nguyện vọng của khách hàng, chúng tôi đã bắt đầu một dịch vụ mới.
nói về lĩnh vực... thì
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
料理にかけては、母にかなう人はいない。
Nói về nấu ăn thì không ai bằng mẹ tôi.
liên quan trực tiếp đến / ảnh hưởng tới
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
これは命にかかわる問題です。
Đây là vấn đề liên quan đến tính mạng.
bất kể / không phụ thuộc vào
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
経験の有無にかかわらず、だれでも応募できます。
Bất kể có kinh nghiệm hay không, ai cũng có thể ứng tuyển.
tại / trong / ở lĩnh vực
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u04|mimi_order:035|souma_grammar:w05d04
会議は第一会議室において行われます。
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại phòng họp số 1.
khi / nhân lúc bắt đầu một việc quan trọng
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
留学にあたって、ビザの準備が必要です。
Khi đi du học, cần chuẩn bị visa.
không phải là không... / vẫn có thể nhưng...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:054|souma_grammar:w06d02|shin_grammar:l08
食べられないことはないが、あまり好きではない。
Không phải là không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.
nếu không... thì không thể/không...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
実物を見ないことには、買うかどうか決められない。
Nếu không xem hàng thật thì không thể quyết định mua hay không.
không phải lúc để / không còn tâm trí để
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
仕事が忙しくて、旅行どころではない。
Công việc bận quá, không phải lúc để đi du lịch.
đừng nói là... mà còn...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
彼は謝るどころか、怒り出した。
Anh ấy chẳng những không xin lỗi mà còn nổi giận.
đồng thời / cùng lúc
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
ドアが開くと同時に、人々が中に入った。
Ngay khi cửa mở, mọi người đồng loạt đi vào.
không nhất thiết / không phải lúc nào cũng
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w05d05|shin_grammar:l08
日本人だからといって、漢字が全部読めるとは限らない。
Không phải cứ là người Nhật thì đọc được hết kanji.
cùng với / đồng thời với
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u07|mimi_order:074
家族とともに日本へ来た。
Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.
với tư cách / ở vị trí hoặc danh nghĩa
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:090|mimi_grammar:u10|mimi_order:107|souma_grammar:w03d02|shin_grammar:seiri_b
教師として、学生を最後まで支えたい。
Với tư cách giáo viên, tôi muốn hỗ trợ học sinh đến cùng.
nếu giả sử / nếu nói là...
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w03d02
もし彼が来ないとしたら、会議は延期しましょう。
Nếu giả sử anh ấy không đến thì hoãn cuộc họp.
đúng lúc đang/sắp/vừa... thì có việc xen vào
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:059
出かけようとしたところに、電話がかかってきた。
Đúng lúc tôi định ra ngoài thì có điện thoại.
theo đúng như / y như
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u03|mimi_order:020|souma_grammar:w03d05|shin_grammar:l02
説明書のとおりに、部品を組み立ててください。
Hãy lắp ráp linh kiện theo đúng hướng dẫn.
nói đến... thì / nếu nói về...
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w02d05
日本の春といえば、桜を思い出します。
Nhắc đến mùa xuân ở Nhật, tôi nghĩ ngay đến hoa anh đào.
tức là / nghĩa là kết luận là
Ngữ pháp · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|shin_grammar:seiri_e01
つまり、参加者は全部で三十人というわけだ。
Tóm lại, số người tham gia là 30.
nói đúng hơn là / hơn là nói...
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w02d05|shin_grammar:l04
彼は親切というより、おせっかいだ。
Anh ấy không hẳn là tốt bụng; đúng hơn là hay xen vào chuyện người khác.
không phải cứ... là được / không hẳn là
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
値段が高ければいいというものではない。
Không phải cứ giá cao là tốt.
nghe nói rằng / theo thông báo là
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:051|souma_grammar:w04d04|shin_grammar:l07
ニュースによると、台風は明日上陸するということだ。
Theo bản tin, cơn bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.
mong là / giá mà / nếu... thì tốt
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w05d03|shin_grammar:l09
日本語がもっと上手になるといいですね。
Mong bạn sẽ giỏi tiếng Nhật hơn nữa.
chỉ cần... là xong / giải quyết được ở mức đó
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
けがは軽くて、病院に行かずに済んだ。
Vết thương nhẹ nên không cần đến bệnh viện.
kể từ khi... đến nay
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u05|mimi_order:046
日本に来て以来、毎日日本語を勉強しています。
Từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.
cứ toàn... / chỉ suốt...
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w02d01|shin_grammar:seiri_f02
休みの日は寝てばかりいる。
Ngày nghỉ tôi cứ ngủ suốt.
sau khi... thì lần đầu mới...
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w06d03
親になってはじめて、親の大変さがわかった。
Sau khi làm cha mẹ rồi mới hiểu sự vất vả của cha mẹ.
cứ thấy rất / không khỏi...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:098
彼の言葉が思い出されてならない。
Lời anh ấy cứ hiện lên trong đầu tôi mãi.
... không chịu nổi / cực kỳ
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:097
足が痛くてたまらない。
Chân đau không chịu nổi.
rất / ... không chịu được
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
試験の結果が気になってしかたがない。
Tôi cứ bồn chồn về kết quả thi, không sao yên được.
nếu chưa... thì không thể...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u05|mimi_order:045|shin_grammar:l01
詳しく調べてからでないと、答えられません。
Nếu chưa điều tra kỹ thì không thể trả lời.
đang dần...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
地球の気温は少しずつ上がりつつある。
Nhiệt độ Trái Đất đang dần tăng lên.
nhân tiện làm thêm việc khác
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u05|mimi_order:050|souma_grammar:w03d04|shin_grammar:l02
買い物に行くついでに、郵便局に寄ります。
Nhân tiện đi mua đồ tôi ghé bưu điện.
có vẻ / đậm chất / dễ...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u07|mimi_order:073|souma_grammar:w01d03
彼は大人なのに、考え方が子どもっぽい。
Dù đã là người lớn, cách suy nghĩ của anh ấy vẫn rất trẻ con.
để nguyên... mãi / cứ... suốt
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w03d05
電気をつけっぱなしで寝てしまった。
Tôi ngủ quên mà vẫn để đèn bật.
đầy / toàn là thứ xấu
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u03|mimi_order:017
この作文は間違いだらけだ。
Bài văn này đầy lỗi.
① quả không hổ là...; ② chính vì... nên càng...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
彼は十年日本に住んでいただけあって、日本語が上手だ。
Quả không hổ là người đã sống ở Nhật mười năm, tiếng Nhật của anh ấy rất giỏi.
sau khi đã... rồi thì...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
内容を確認した上で、サインしてください。
Hãy ký sau khi đã xác nhận nội dung.
mỗi lần... thì...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u03|mimi_order:026|souma_grammar:w03d04|shin_grammar:l02
この写真を見るたびに、学生時代を思い出す。
Mỗi lần nhìn ảnh này tôi nhớ thời sinh viên.