muốn người khác làm / mong ai đó làm
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u02|mimi_order:009|souma_grammar:w03d06|shin_grammar:l09
もう少し静かにしてほしいです。
Tôi muốn mọi người yên lặng hơn một chút.
thử làm đi
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w02d06
わからなかったら、先生に聞いてごらん。
Nếu không hiểu thì thử hỏi thầy/cô đi.
diễn tả sự thay đổi từ quá khứ đến hiện tại hoặc hành động đi/đến gần người nói
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u01|mimi_order:008
日本語が少しずつわかってきた。
Tôi dần dần hiểu tiếng Nhật hơn rồi.
diễn tả sự thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về tương lai hoặc hành động đi xa dần
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
これからも人口は減っていくだろう。
Từ nay dân số có lẽ sẽ tiếp tục giảm.
đã định / cứ tưởng là
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w03d03
昨日電話するつもりだったが、忙しくてできなかった。
Hôm qua tôi đã định gọi nhưng bận nên không gọi được.
sau khi thử/làm xong thì kết quả là...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:058|souma_grammar:w06d03
問い合わせたところ、まだ席があるそうです。
Tôi hỏi thử thì được biết vẫn còn chỗ.
rất muốn / mong một ngày nào đó
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
いつか世界中を旅してみたいものだ。
Một ngày nào đó tôi thật muốn đi du lịch khắp thế giới.
vừa mới... thì lại... / cứ... là lại...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
片づけるそばから、子どもがおもちゃを出してしまう。
Vừa dọn xong là con lại bày đồ chơi ra.
toàn là / toàn điều cùng loại
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
今日はいいことずくめの一日だった。
Hôm nay là một ngày toàn chuyện tốt.
cũng vì / một phần do
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
駅に近いこともあって、この店は人気がある。
Một phần vì gần ga nên quán này nổi tiếng.
điều ... là / thật ... là
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:053
残念なことに、試合は中止になった。
Thật tiếc là trận đấu đã bị hủy.
vì là... nên chắc là / với tính cách đó thì
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
まじめな彼のことだから、きっと約束を守るだろう。
Với tính cách nghiêm túc của anh ấy, chắc chắn anh ấy sẽ giữ lời.
nên / điều quan trọng là
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:053|souma_grammar:w04d04
日本語が上手になりたいなら、毎日声に出して読むことだ。
Muốn giỏi tiếng Nhật thì điều quan trọng là đọc thành tiếng mỗi ngày.
từ việc... mà / do... nên
Ngữ pháp · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|shin_grammar:l05
この地域は桜が多いことから、『桜町』と呼ばれている。
Vì khu này nhiều hoa anh đào nên được gọi là 'Sakuramachi'.
biết bao / không biết bao nhiêu
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w04d04
合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。
Nghe tin đỗ, tôi đã vui biết bao.
chính... mới / nhấn mạnh
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:088|souma_grammar:w02d01
今度こそ、試験に合格したい。
Lần này nhất định tôi muốn đỗ.
vừa... là lập tức...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
ベルが鳴るが早いか、学生たちは教室を飛び出した。
Chuông vừa reo là học sinh lao ra khỏi lớp.
thay vì / thay cho
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:086|mimi_order:087|souma_grammar:w04d02|shin_grammar:l04
今日は外で食べるかわりに、家で料理しましょう。
Hôm nay thay vì ăn ngoài, hãy nấu ở nhà.
xét từ / nhìn từ góc độ...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
データから見ると、売り上げは少しずつ伸びている。
Xét theo dữ liệu, doanh số đang tăng dần.
một khi đã... thì phải / đã... thì
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u07|mimi_order:066
やるからには、最後まで頑張りたい。
Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cùng.
không phải cứ vì... mà...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:091
高いからといって、品質がいいとは限らない。
Không phải cứ đắt là chất lượng tốt.
xét từ / nhìn từ góc độ...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
彼の話し方からすると、かなり疲れているようだ。
Qua cách nói chuyện, có vẻ anh ấy khá mệt.
xét từ / nhìn từ góc độ...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
成績からいうと、彼は合格できる可能性が高い。
Xét về thành tích thì khả năng anh ấy đỗ là cao.
không thể làm vì lập trường/lịch sự
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
その質問にはお答えしかねます。
Tôi không thể trả lời câu hỏi đó được ạ.
có thể dẫn đến / e rằng sẽ xảy ra điều xấu
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
そんな運転をすると、事故を起こしかねない。
Lái xe kiểu đó có thể gây tai nạn.
tưởng là... nhưng hóa ra...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
試験は簡単かと思いきや、最後の問題がとても難しかった。
Tưởng kỳ thi dễ, ai ngờ câu cuối rất khó.
bên cạnh việc chính còn...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
彼は会社で働くかたわら、夜は日本語を教えている。
Anh ấy vừa làm ở công ty, bên cạnh đó buổi tối dạy tiếng Nhật.
ngược lại / trái lại thành ra
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
薬を飲みすぎると、かえって体に悪い。
Uống quá nhiều thuốc có khi còn gây hại cho cơ thể.
đáng công / có giá trị vì đã...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
一生懸命練習したかいがあって、試合に勝てた。
Nhờ công luyện tập chăm chỉ, tôi đã thắng trận.
sau cùng lại / kết cục là
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
さんざん迷ったあげく、何も買わなかった。
Sau khi phân vân mãi, cuối cùng chẳng mua gì.
dù thế nào cũng không / hoàn toàn không thể
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
この量の仕事は一日では到底終わらない。
Khối lượng công việc này không thể nào hoàn thành trong một ngày.
bị/được ai đó tác động; dạng bị động
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:096|souma_grammar:w01d01
私は先生にほめられた。
Tôi được thầy/cô khen.
có vẻ / nghe nói / đúng chất
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u01|mimi_order:006|souma_grammar:w01d03
話によると、彼は来月結婚するらしい。
Nghe nói anh ấy tháng sau kết hôn.
được thiết kế/sắp đặt sao cho
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u01|mimi_order:003|souma_grammar:w01d04
このボタンを押すと、ドアが開くようになっている。
Nút này được thiết kế sao cho khi bấm, cửa sẽ mở.
theo như / đúng như / làm giống với điều hoặc mẫu đã nêu
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u01|mimi_order:004|souma_grammar:w01d05|shin_grammar:seiri_d01
見本のように、紙を折ってください。
Hãy gấp tờ giấy theo đúng mẫu.
lẽ thường là / thật là / hồi xưa thường
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:055|souma_grammar:w03d03
子どものころ、よく川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.
vì... mà / tại vì... (cách giải thích thân mật cuối câu)
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:055|mimi_order:056
だって、忙しかったんだもの。
Tại vì tôi bận mà.
giống như / có vẻ như
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u01|mimi_order:005|souma_grammar:w01d03
彼は何も知らないみたいだ。
Có vẻ anh ấy không biết gì.
đến mức / đến nỗi
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:061|mimi_order:063|souma_grammar:w04d03|shin_grammar:l03
今日は泣きたいほど疲れた。
Hôm nay tôi mệt đến mức muốn khóc.
theo lý hoặc căn cứ thì chắc là
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u08|mimi_order:080|souma_grammar:w03d03
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Theo lý thì anh Tanaka đã đến ga rồi.
hợp với / có tố chất phù hợp
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
彼は細かい作業に向いている。
Anh ấy hợp với công việc tỉ mỉ.
hãy làm / làm đi
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
phải... / phải làm thôi
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w01d02
sắp / đang ngay trước lúc làm
Ngữ pháp · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|shin_grammar:l01
今から出かけるところです。
Bây giờ tôi sắp ra ngoài.
gọi là / rằng / tên là
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w02d04|shin_grammar:l07
田中さんという人から電話がありました。
Có điện thoại từ một người tên Tanaka.
đang làm đúng vào một thời điểm trong quá khứ
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w06d03
電話をもらったとき、ちょうど出かける準備をしているところだった。
Khi nhận cuộc gọi, tôi đang chuẩn bị ra ngoài.
được ai làm cho / nhờ ai làm
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
先生に作文を直していただきました。
Tôi đã nhờ thầy/cô sửa bài văn.
thử... thì sao / sao không...
Ngữ pháp · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|shin_grammar:l10
心配なら、先生に相談したらどうですか。
Nếu lo, thử trao đổi với thầy/cô xem sao?
muốn làm / có vẻ muốn làm
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w03d06
子どもは外で遊びたがっている。
Đứa trẻ đang muốn chơi bên ngoài.
phải / hãy... (quy định, chỉ thị)
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:053|shin_grammar:l10
試験中は携帯電話を使わないこと。
Trong giờ thi không được dùng điện thoại.