洗い
あらい
rửa, giặt
Hán Việt: tẩy
洗い物(あらいもの)をします
Tôi sẽ rửa chén
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 102/102
あらい
rửa, giặt
Hán Việt: tẩy
洗い物(あらいもの)をします
Tôi sẽ rửa chén
はしり
chạy, đi nhanh
Hán Việt: hành
走り(はしり)を始める
bắt đầu chạy
たかくないで
không cao
この山は高くないで(たかくないで)登ることができます
Núi này không cao, có thể leo lên được
たかくない
không cao
この山は高くないです
Núi này không cao
ひらい
mở ra, bắt đầu
Hán Việt: khai
会議(かいぎ)が開い(ひらい)た
Hội nghị đã bắt đầu
におき
thức dậy
Hán Việt: nhật khởi
六時(ろくじ)に起きます
Thức dậy vào lúc 6 giờ
あさはやい
sáng sớm
あしたは朝早い(あさはやい)から起きます。
Ngày mai tôi sẽ dậy sớm.
たやすみ
ngày nghỉ
今日は休みだから、映画を見に行く
Hôm nay là ngày nghỉ nên tôi sẽ đi xem phim
おおきくない
không lớn
Hán Việt: đại cự không
この部屋は大きくないです。
Phòng này không lớn.
ながい
dài, dài hạn
Hán Việt: trưởng
この道は長い(ながい)です
Con đường này dài
はやおき
dậy sớm
Hán Việt: sơ khởi
早寝早起き(はやねはやおき)を心がけている。
Tôi luôn cố gắng đi ngủ sớm và dậy sớm.
まなぶ
học
Hán Việt: học
この負けまけから多くのことを学んだ
Từ thất bại này, tôi đã học được nhiều điều
きづく
nhận ra, để ý
Hán Việt: khí chú
駅まで行ったが、忘れ物に気づいて家へ戻った。
Đi đến ga nhưng nhận ra mình bỏ quên đồ nên quay về nhà.
かわり
thay đổi, biến đổi
Hán Việt: biến
天気が急に変わりました。
Thời tiết thay đổi đột ngột.
おしめる
bắt đầu
Hán Việt: bắt đầu
ひとりぐらしを始める(ひとりぐらしをおしめる)
bắt đầu sống một mình
あい
gặp gỡ, gặp mặt
Hán Việt: hội
友達と会いました
Tôi đã gặp bạn bè
わたしのかぞく
Gia đình của tôi
Hán Việt: tôi gia đình
私の家族は大きいです
Gia đình tôi lớn
ばんごはん
bữa tối
Hán Việt: vãn cơm
晩ごはんを食べる(ばんごはんをたべる)
Ăn bữa tối
ごみにだす
vứt rác
ゴミを出します(ごみをだします)
Vứt rác
おべんきょう
Học tập, nghiên cứu
Hán Việt: Ngọc miễn cường
お勉強(おべんきょう)をします
Tôi sẽ học tập
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.