見
み
nhìn, xem, gặp
Hán Việt: kiến
彼は映画を見た(かれはえいがをみた)
Anh ấy đã xem phim
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 100/102
み
nhìn, xem, gặp
Hán Việt: kiến
彼は映画を見た(かれはえいがをみた)
Anh ấy đã xem phim
いっしょ
cùng nhau
Hán Việt: cùng một lúc
友達と一緒に映画を見た
Tôi xem phim cùng với bạn bè
いっしょにあそぶ
chơi cùng nhau
Hán Việt: cùng chơi
友達と一緒に遊ぶ(ともだちといっしょにあそぶ)
chơi cùng bạn bè
びょういんへいく
đi đến bệnh viện
Hán Việt: bệnh viện hướng đi
病院(びょういん)へ行く(いく)ために、電車(でんしゃ)に乗る(のる)。
Để đi đến bệnh viện, tôi sẽ đi bằng tàu điện.
はこび
vận chuyển, mang vác
Hán Việt: vận
重い荷物(おもいにもつ)を2階(にかい)へ運び(はこび)ます
Vận chuyển hành lý nặng lên tầng 2
つくえのうえ
trên bàn
机の上(つくえのうえ)に本(ほん)が置いてあります
Trên bàn có một cuốn sách
このぶんしょう
bài viết này
Hán Việt: bài viết
この文章におい
Bài viết này có mùi
わが
của tôi, của mình
Hán Việt: ngã
我が家(わがいえ)は大きいです
Ngôi nhà của tôi rất lớn
にはいっている
đang ở trong
Hán Việt: trong
部屋に入っていました
Anh ấy đang ở trong phòng
みじかくない
không ngắn
この道は短くないです
Con đường này không ngắn
えんへ いき
đi đến công viên
Hán Việt: viên, vườn
動物園(どうぶつえん)へ 行き(いき)ました
Tôi đã đi đến sở thú
はなし
trò chuyện, nói chuyện
Hán Việt: thoại
友達と話をしました
Tôi đã trò chuyện với bạn bè
ゆうがたろくじ
6 giờ chiều
Hán Việt: tối phương lục thời
夕方六時(ゆうがたろくじ)に帰ります
Tôi sẽ về vào lúc 6 giờ chiều
ろくじはん
sáu giờ rưỡi
Hán Việt: lục thời bán
六時半(ろくじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc sáu giờ rưỡi
いえをでて
ra khỏi nhà
Hán Việt: xuất gia
家を出て(いえをでて)学校(がっこう)に行く(いく)
Ra khỏi nhà đi học
もういちど
một lần nữa
Hán Việt: một lần nữa
もう一度試してください(もういちどためしてください)
Hãy thử lại một lần nữa
おおきく
to lớn, rộng rãi
Hán Việt: đại
大きくて(おおきくて)広い部屋(へや)
Phòng rộng rãi
おわ
kết thúc, hoàn thành
Hán Việt: chung
留学を終えて来月帰国する
Hoàn thành việc học ở nước ngoài và sẽ về nước vào tháng tới
はらい
trả tiền, thanh toán
Hán Việt: trả
千円を払いました
Tôi đã trả một nghìn yên
のみ
uống
Hán Việt: ẩm
水(みず)を飲みます
Uống nước
あかるく
sáng sủa, vui vẻ
Hán Việt: minh lỗ
部屋が明るく(あかるく)なった
Phòng trở nên sáng sủa
よじはん
bốn giờ rưỡi
Hán Việt: tứ thời bán
四時半(よじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc bốn giờ rưỡi
あかいくつ
Giày đỏ
Hán Việt: Xích ái hộ
赤い靴(あかいくつ)を履く(はく)
Đi giày đỏ
ゆ
Nước nóng, nước ấm
Hán Việt: thang
お湯(おゆ)を飲む
Uống nước nóng
しめ
đóng
Hán Việt: bế
部屋の(しめ)を閉めてください。
Hãy đóng cửa phòng lại.
すーぷ
Súp
スープを飲む(すーぷをのむ)
Uống súp
すばやく
nhanh chóng, mau lẹ
Hán Việt: tốảo
素早く走る(すばやくはしる)
chạy nhanh
うり
bán
Hán Việt: bán
この店で売り(うり)ています
Cửa hàng này đang bán
Chi phí, phí tổn
このプロジェクトはコストがかかりすぎる。
Dự án này tốn quá nhiều chi phí.
にっかん
Khoảng thời gian tính bằng ngày; trong ngày; hàng ngày
Hán Việt: Nhật Gian
この工事(こうじ)は3日間(みっかかん)で完了(かんりょう)する予定(よてい)です。
Công trình này dự kiến hoàn thành trong 3 ngày.
よご
Bẩn, dơ, ô uế
Hán Việt: Ô
服(ふく)が汚(よご)れている。
Quần áo bị bẩn.
あまい
ngọt
Hán Việt: ngọt
このケーキは甘いです(このけーきはあまいです)
Bánh kem này ngọt.
おわびする
Xin lỗi, tạ lỗi, tạ tội.
Hán Việt: Khiển tạ
ご迷惑(めいわく)をおかけして、心(こころ)からお詫(わ)びいたします。
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây ra sự bất tiện cho quý vị.
きかいがこしょうしました
Máy móc bị hỏng/trục trặc
Hán Việt: CƠ GIỚI CỐ CHƯỚNG
この機械(きかい)はよく故障(こしょう)します。
Cái máy này hay bị hỏng.
みそ
Miso, một loại tương đậu nành lên men của Nhật Bản, dùng làm gia vị hoặc nguyên liệu chính cho món súp miso.
Hán Việt: Vị Tăng
毎朝(まいあさ)、味噌汁(みそしる)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi đều uống súp miso.
い
nói, nói ra
Hán Việt: nói
筆者(ひっしゃ)が この文章(ぶんしょう)で 一番(いちばん) 言いたい(いいたい) ことは 何(なに)ですか。
Điều mà người viết muốn nói nhất trong bài viết này là gì?
がんばる
Cố gắng, nỗ lực
Hán Việt: cố gắng, nỗ lực
今日も頑張ろうと言う気持ち(きもち)に なります
Tôi sẽ cố gắng hết sức mình hôm nay
らくがき
Vẽ bậy, viết bậy, bôi bẩn
Hán Việt: Lạc Thư
子どもが壁(かべ)に落書き(らくがき)するいたずらをした。
Đứa trẻ đã nghịch ngợm vẽ bậy lên tường.
かき
việc viết, cách viết, nét viết
Hán Việt: Thư
この漢字(かんじ)の書(か)き方(かた)を教(おし)えてください。
Xin hãy chỉ cho tôi cách viết chữ Hán này.
あん
Tối, u ám, mờ mịt
Hán Việt: Ám
部屋(へや)の中(なか)は暗(あん)かった。
Trong phòng tối om.
いっぽ
một con, một chiếc
Hán Việt: nhất bối
一匹の犬(いっぽのいぬ)がいます
Có một con chó
すず
Mát mẻ, sảng khoái (thường dùng để chỉ thời tiết, không khí)
Hán Việt: Lương
今朝(けさ)は涼(すず)しい風(かぜ)が吹(ふ)いていて、とても気持(きも)ちがいい。
Sáng nay gió mát thổi, cảm giác rất dễ chịu.
や
1. Mái nhà, mái che. 2. Cửa hàng, tiệm, quán (thường dùng làm hậu tố). 3. Người bán hàng, người làm nghề (thường dùng làm hậu tố).
Hán Việt: Ốc
この屋根(やね)は古(ふる)くなっています。
Mái nhà này đã cũ rồi.
ぶ
Bộ, phần, phòng ban, câu lạc bộ, đơn vị đếm
Hán Việt: Bộ
この会社(かいしゃ)には様々(さまざま)な部(ぶ)があります。
Công ty này có nhiều phòng ban khác nhau.
たん
Ngắn, sự ngắn ngủi, điểm yếu, khuyết điểm
Hán Việt: Đoản
短(たん)を取(と)る。
Lấy điểm yếu.
おいしい
ngon
Hán Việt: vị
この料理はおいしいです
Món ăn này ngon
あっ
đồng ý, thống nhất
Hán Việt: hợp
Aさんと Bさんの 話で、合って いる ものは どれですか。
Về cuộc trò chuyện giữa A-san và B-san, điều gì mà họ đồng ý?
くに
quốc gia, đất nước
Hán Việt: quốc
私の国(わたしのくに)は日本(にほん)です。
Đất nước của tôi là Nhật Bản.
ゆうべ
đêm qua
Hán Việt: tạc nhật dạ
昨日の夜(ゆうべ)は映画(えいが)を見た(みた)
Đêm qua tôi xem phim
きのうのあさ
Sáng hôm qua
昨日の朝(きのうのあさ)は雨(あめ)でした
Sáng hôm qua trời mưa
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.