Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 101/102

前の日

ぜんじつ

Ngày trước

Hán Việt: trước ngày

前の日(ぜんじつ)は雨(あめ)だった。

Ngày trước trời mưa.

次の日

つぎのひ

Ngày tiếp theo

Hán Việt: Thứ ngày

次の日(つぎのひ)は休みです

Ngày tiếp theo là ngày nghỉ

忘れ

わすれ

quên

Hán Việt: vong

何(なに)を忘れ(わすれ)たのかな?

Tôi quên mất cái gì rồi?

十時

じゅうじ

10 giờ

Hán Việt: thập thời

十時(じゅうじ)までに帰ります

Tôi sẽ về nhà vào 10 giờ

安く

やすく

rẻ

Hán Việt: an

水曜日に安く買えるものは何ですか。

Thứ tư mua được gì rẻ?

の教室

のきょうしつ

phòng học của tôi

私の教室(わたしのきょうしつ)は大きいです

Phòng học của tôi rất lớn

けい

nhẹ

Hán Việt: khinh

この箱は軽い(このはこはけい)

Hộp này rất nhẹ

乗り

のり

lên xe, lên tàu, lên máy bay

Hán Việt: lên xe

電車に乗ります(でんしゃにのります)

Lên tàu điện

買い物

かいもの

Mua sắm

Hán Việt: Mãi vật

買い物(かいもの)に行く(いく)

Đi mua sắm

汚く

きたない

bẩn, dơ

Hán Việt: uế

部屋が汚くなりました(へやが汚くなりました)

Phòng đã bị bẩn.

増え

ふえ

tăng lên, gia tăng

Hán Việt: tăng

人口(じんこう)が増え(ふえ)ている

Dân số đang tăng

捜し

さがし

tìm kiếm

Hán Việt: tảo

なくした財布(なくしたさいふ, ví bị mất)を捜しています

Tôi đang tìm kiếm ví bị mất của mình

よむ

đọc

Hán Việt: độc

毎朝、新聞(しんぶん)を読みます

Mỗi buổi sáng, tôi đọc báo

朝ごはん

あさごはん

bữa sáng

朝ごはんを食べる(あさごはんをたべる)

Ăn bữa sáng

が終わっ

がおわっ

kết thúc, xong

Hán Việt: kết thúc

学校(がっこう)が終わったら、うちへ帰ります

Khi trường kết thúc, tôi sẽ về nhà

置き

おき

đặt, để

Hán Việt: đặt

本を机(つくえ)に置きました

Tôi đã đặt cuốn sách lên bàn

起る

おく

ngồi dậy, thức dậy

Hán Việt: khởi

朝(あさ)に起きる(おきる)

Thức dậy vào buổi sáng

bắt đầu, khởi đầu

Hán Việt: khởi

会議(かいぎ)が起(き)ました

Hội nghị đã bắt đầu

のむ

uống

Hán Việt: ẩm

水(みず)を飲む(のむ)

uống nước

うけ

nhận, tiếp nhận

Hán Việt: thụ

手紙(てがみ)を受(う)けた

Tôi đã nhận được thư

新しい服

あたらしいふく

Đồ mới, quần áo mới

Hán Việt: tân

新しい服(あたらしいふく)を買った

Mua quần áo mới

貼り

はり

dán, gắn

Hán Việt: đính, dính

手紙に切手を貼ります(てがみにきってをはります)

Dán tem vào thư

足り

たり

đủ, vừa đủ

Hán Việt: túc

点てんが足りなくて、合格できませんでした。

Vì điểm không đủ nên tôi không thể đậu.

壊れ

こわれ

hỏng, bị hỏng

Hán Việt: phá, hư

レバーが壊れていて、動きません。

Cần số bị hỏng nên không di chuyển được.

giống, tương tự

Hán Việt: tự, giống

この二つの漢字は形が似ています

Hai chữ Hán này có hình dạng tương tự

あつい

nóng, oi bức

Hán Việt: nóng

今日は暑いです

Hôm nay rất nóng

知ら

しら

biết, thông tin

Hán Việt: tri

会議の時間を知らせる(かいぎのじかんをしらせる)

Thông báo thời gian họp

作っ

つくっ

làm, tạo ra

Hán Việt: tác

友達と旅行の相談を作った

Tôi và bạn bè đã lên kế hoạch cho chuyến đi

高かった

たかかった

cao hơn bình thường

はいつもより高かった

Giá cả tăng cao hơn bình thường

古い服

ふるいふく

Quần áo cũ

Hán Việt: cổ ý phục

古い服(ふるいふく)を着る

Mặc quần áo cũ

取り

とり

lấy, nhận, đạt được

Hán Việt: thủ, thủ取

テストで八十点(はちじゅうてん)を取りました

Tôi đã đạt được 80 điểm trong kỳ thi

久し

ひさし

lâu rồi

Hán Việt: hữu

久しぶりです

Lâu rồi không gặp

どう

chuyển động, hoạt động

Hán Việt: động

動く(うごく)

chuyển động

死ん

しぬ

chết

Hán Việt: tử

事故で人が死んだニュースを聞きました

Tôi nghe tin về một vụ tai nạn khiến người chết

おちる

rơi, đánh rơi

Hán Việt: lạc

財布(さいふ, さいふ)を落(おちる)としたので、警察(けいさつ, けいさつ)に届(とど)けた。

Vì tôi làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.

かす

mượn

Hán Việt: tá, mượn

本を借りています

Tôi đang mượn sách

きる

cắt, chặt, phân chia

Hán Việt: cắt, quyết định

彼はロープを切った(かれはロープをきった)

Anh ta cắt dây thừng

言わ

いわ

nói, nói rằng

Hán Việt: nói

彼は何も言わない(かれはなにもいわない)

Anh ấy không nói gì

笑わ

わらわ

cười, làm cho ai đó cười

Hán Việt: cười

彼はいつも(笑わ)を言って、みんなを笑わせる。

Anh ấy luôn nói (điều gì đó làm cho người khác cười) và làm cho mọi người cười.

わらう

cười

Hán Việt: cười

彼は面白い話をして笑った

Anh ấy đã cười khi nghe một câu chuyện hài hước

とても狭い

とてもせまい

rất hẹp

道(みち)がとても狭い(せまい)です

Con đường rất hẹp

いたい

đau

Hán Việt: đau

注射(ちゅうしゃ)は少し痛(いたい)かったですが、すぐ終わり(おわり)ました。

Tiêm chủng hơi đau nhưng kết thúc ngay.

おや

bố mẹ, người thân

Hán Việt: thân

親に会う(おやにあう)

gặp bố mẹ

しる

biết, nhận thức

Hán Việt: tri

彼は日本語を知っている(かれはにほんごをしる)

Anh ấy biết tiếng Nhật

薄く

うすく

mỏng

Hán Việt: bạc

この一枚の紙(かみ)はとても薄く(うすく)て。

Tờ giấy này rất mỏng.

塗り

ぬり

trét, quét, phủ

Hán Việt: trát, phủ

パンを焼いてから、バターを塗ります。

Nướng bánh xong, trét bơ lên.

かい

mua

Hán Việt: mãi

新(あたら)しいノートを買(かい)いました

Tôi đã mua một cuốn sổ tay mới

分け

わけ

chia, phân chia

Hán Việt: phân

健康のために、1日に2リットルの水を飲むと良いと言われています。しかし、一度にたくさん飲むのではなく、少しずつ分けて飲むことが大切です。

Để khỏe mạnh, nên uống 2 lít nước mỗi ngày. Tuy nhiên, không nên uống nhiều một lúc mà nên chia nhỏ ra uống.

休日

きゅうじつ

ngày nghỉ

Hán Việt: cứu nhật

休日に京都を観光(かんこう)した。

Ngày nghỉ, tôi đi du lịch Kyoto.

聞き

きき

nghe

Hán Việt: văn

先生の話を聞きました

Tôi đã nghe lời nói của thầy giáo

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...