Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/102

イメージ

hình ảnh, ấn tượng

この店は、若者向けの明るいイメージで人気がある。

Cửa hàng này được yêu thích nhờ hình ảnh tươi sáng hướng tới giới trẻ.

マイナス

trừ, âm, điểm trừ, mặt bất lợi

遅刻が多いことは、面接の評価ではマイナスになる。

Việc hay đi muộn sẽ trở thành điểm trừ trong đánh giá phỏng vấn.

プラス

cộng, điểm cộng, mặt tích cực

留学経験は、就職活動で大きなプラスになる。

Kinh nghiệm du học sẽ trở thành một điểm cộng lớn khi tìm việc.

ダウン

giảm xuống, hạ xuống

雨で道がぬれていたので、車はスピードダウンした。

Vì đường ướt do mưa nên xe đã giảm tốc độ.

アップ

tăng lên, nâng lên

毎日練習したおかげで、会話力がかなりアップした。

Nhờ luyện tập mỗi ngày, năng lực hội thoại đã tăng lên khá nhiều.

レベル

trình độ, mức độ

このクラスは会話のレベルが高いので、ついていくのが大変だ。

Lớp này có trình độ hội thoại cao nên theo kịp khá vất vả.

コミュニケーション

giao tiếp, truyền đạt

職場では、上司と部下のコミュニケーションがとても大切だ。

Ở nơi làm việc, giao tiếp giữa cấp trên và cấp dưới rất quan trọng.

ボランティア

tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện

週末に地域の清掃ボランティアに参加した。

Cuối tuần tôi đã tham gia hoạt động tình nguyện dọn vệ sinh khu vực.

リーダー

người lãnh đạo, trưởng nhóm

クラスのリーダーとして、彼はみんなの意見をまとめた。

Với tư cách trưởng nhóm của lớp, anh ấy đã tổng hợp ý kiến của mọi người.

パートナー

đối tác, bạn đồng hành

新しいプロジェクトでは、海外の会社がパートナーになった。

Trong dự án mới, một công ty nước ngoài đã trở thành đối tác.

差す

さす

chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên

窓から朝の光が差して、部屋が明るくなった。

Ánh sáng buổi sáng chiếu vào từ cửa sổ khiến căn phòng sáng lên.

明ける

あける

sáng ra, bắt đầu một thời kỳ; kết thúc mùa/kỳ

夜が明けるころ、山の向こうから太陽が見え始めた。

Lúc trời hửng sáng, mặt trời bắt đầu hiện ra từ phía bên kia núi.

表れる

あらわれる

biểu hiện ra, xuất hiện

努力の成果は、試験の結果にはっきり表れた。

Thành quả nỗ lực đã thể hiện rõ trong kết quả kỳ thi.

含める

ふくめる

bao gồm, tính cả

料金にはサービス料と税金が含まれています。

Trong giá đã bao gồm phí dịch vụ và thuế.

交じる/混じる

まじる

trộn lẫn, xen lẫn

子どもたちの中に大人も何人か交じって遊んでいた。

Có vài người lớn xen vào chơi cùng bọn trẻ.

付ける

つける

gắn, dán, thêm vào, bật

コートに取れたボタンを付け直した。

Tôi đã gắn lại chiếc nút bị rơi trên áo khoác.

付く

つく

dính vào, gắn vào, kèm theo

シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。

Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.

まとまる

được gom lại, thống nhất, ổn định

なかなか意見がまとまらず、結論を出すまで時間がかかった。

Ý kiến mãi không thống nhất nên mất thời gian mới đưa ra được kết luận.

載せる

のせる

đặt lên, đăng tải, chất lên

車の屋根に大きな荷物を載せるのは危ない。

Đặt hành lý lớn lên nóc xe là nguy hiểm.

広げる

ひろげる

mở rộng, trải rộng

机の上に地図を広げて、旅行の計画を立てた。

Tôi trải bản đồ ra trên bàn và lập kế hoạch du lịch.

伸ばす

のばす

kéo dài, duỗi ra, phát triển

高い棚の本を取るために、手を伸ばした。

Tôi duỗi tay ra để lấy cuốn sách trên kệ cao.

つなげる

nối, liên kết

二つの文を自然につなげるには、接続詞の使い方が大切だ。

Để nối hai câu một cách tự nhiên, cách dùng liên từ rất quan trọng.

続ける

つづける

tiếp tục làm

毎日少しずつでも勉強を続ければ、必ず力がつく。

Nếu tiếp tục học mỗi ngày dù chỉ một chút, chắc chắn năng lực sẽ tăng.

続く

つづく

tiếp tục, kéo dài

三日間雨が続いて、洗濯物がなかなか乾かない。

Mưa kéo dài ba ngày nên đồ giặt mãi không khô.

伝える

つたえる

truyền đạt, báo cho, truyền lại

欠席することを先生に伝えておいてください。

Hãy báo trước với giáo viên rằng tôi sẽ vắng mặt.

伝わる

つたわる

được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền

彼女の感謝の気持ちは、手紙を読んだ人たちによく伝わった。

Tấm lòng biết ơn của cô ấy đã được truyền tải rõ tới những người đọc bức thư.

切らす

きらす

dùng hết, để hết; làm đứt mạch

店は人気商品を切らしてしまい、お客さんに謝った。

Cửa hàng đã hết mất sản phẩm bán chạy nên phải xin lỗi khách.

出来る

できる

có thể, làm được; được hoàn thành

彼は日本語がよく出来るので、会議の通訳を任された。

Vì anh ấy giỏi tiếng Nhật nên được giao phiên dịch cuộc họp.

済ませる/済ます

すませる/すます

làm xong, hoàn tất

出かける前に、メールの返事を全部済ませておいた。

Trước khi ra ngoài, tôi đã trả lời xong toàn bộ email.

済む

すむ

xong, kết thúc, được giải quyết

用事が早く済んだので、駅前でコーヒーを飲んだ。

Vì việc cần làm xong sớm nên tôi uống cà phê trước ga.

巻く

まく

cuốn, quấn

寒かったので、首にマフラーを巻いて出かけた。

Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.

熱中する

ねっちゅうする

say mê, tập trung vào

弟はゲームに熱中して、夕食の時間になっても気づかなかった。

Em trai tôi mải mê chơi game đến mức tới giờ ăn tối cũng không nhận ra.

思いやる

おもいやる

quan tâm, cảm thông

忙しい同僚を思いやって、彼女の仕事を少し手伝った。

Vì quan tâm tới đồng nghiệp đang bận, tôi đã giúp cô ấy một chút việc.

通じる

つうじる

thông suốt, hiểu được, thông qua

この店では英語が通じるので、外国人観光客も安心だ。

Ở cửa hàng này tiếng Anh dùng được nên khách du lịch nước ngoài cũng yên tâm.

信じる

しんじる

tin, tin tưởng

彼の説明を信じて、もう少し待ってみることにした。

Tôi tin lời giải thích của anh ấy và quyết định thử chờ thêm một chút.

薦める

すすめる

tiến cử, giới thiệu

上司は彼を新しいプロジェクトのリーダーに薦めた。

Cấp trên đã tiến cử anh ấy làm trưởng dự án mới.

勧める

すすめる

khuyên, gợi ý

医者に運動を勧められて、毎朝歩くようになった。

Tôi được bác sĩ khuyên vận động nên đã bắt đầu đi bộ mỗi sáng.

向ける

むける

hướng tới, quay về, dành cho

先生は学生に顔を向けて、ゆっくり説明した。

Giáo viên quay mặt về phía học sinh và giải thích chậm rãi.

向く

むく

hướng về, phù hợp

この部屋は南を向いているので、冬でも日がよく入る。

Căn phòng này hướng về phía nam nên ngay cả mùa đông cũng đón nắng tốt.

進める

すすめる

tiến hành, thúc đẩy

会議では、新しい企画を来月から進めることが決まった。

Trong cuộc họp, việc tiến hành kế hoạch mới từ tháng sau đã được quyết định.

進む

すすむ

tiến lên, tiến triển

工事は予定より順調に進んでいる。

Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.

下る

くだる

đi xuống, xuống

山道を一時間ほど下ると、小さな村に着く。

Đi xuống con đường núi khoảng một tiếng thì sẽ tới một ngôi làng nhỏ.

戦争

せんそう

chiến tranh

その国では長い戦争が終わり、少しずつ町が元の姿に戻ってきた。

Ở đất nước đó, cuộc chiến tranh kéo dài đã kết thúc và thành phố đang dần trở lại dáng vẻ ban đầu.

都市

とし

đô thị, thành phố

都市に人口が集中する。

Dân số tập trung vào các đô thị.

文化

ぶんか

văn hóa

日本の文化に興味がある。

Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.

世紀

せいき

thế kỷ

二十一世紀が始まった。

Thế kỷ 21 đã bắt đầu.

現代

げんだい

hiện đại, thời hiện đại

現代は情報の時代だと言われている。

Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.

携帯

けいたい

mang theo; điện thoại di động

外国人は在留カードを携帯していなければならない。

Người nước ngoài phải mang theo thẻ cư trú.

倒産

とうさん

phá sản, công ty sụp đổ

会社が倒産する。

Công ty phá sản.

物価

ぶっか

giá cả hàng hóa, mặt bằng giá

東京は物価が高い。

Tokyo có giá cả đắt đỏ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...