Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 3/102

消費

しょうひ

tiêu dùng, tiêu thụ

牛乳の消費が減っている。

Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.

生産

せいさん

sản xuất

日本は農作物の生産が少ない。

Nhật Bản sản xuất nông sản ít.

かた

kiểu, mẫu, khuôn

新しい型のパソコンを買った。

Tôi đã mua một mẫu máy tính đời mới.

しつ

chất lượng, tính chất

このメーカーの製品は質がいい。

Sản phẩm của nhà sản xuất này có chất lượng tốt.

商品

しょうひん

sản phẩm, hàng hóa

店に商品を並べる。

Xếp hàng hóa trong cửa hàng.

商売

しょうばい

buôn bán, kinh doanh

父は衣料品の商売をしている。

Bố tôi đang kinh doanh mặt hàng quần áo.

証明

しょうめい

chứng minh, xác nhận

銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。

Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.

申請

しんせい

đăng ký, xin cấp, nộp đơn

パスポートの申請をした。

Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.

資格

しかく

tư cách, bằng cấp, chứng chỉ

弁護士の資格を取る。

Lấy bằng/tư cách hành nghề luật sư.

挑戦

ちょうせん

thử thách, thử sức

難しい課題に挑戦する。

Thử sức với một nhiệm vụ khó.

省略

しょうりゃく

lược bỏ, rút gọn

詳しい説明を省略して、簡単に話す。

Lược bỏ phần giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.

強調

きょうちょう

nhấn mạnh

大事な点を強調して、説明する。

Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.

共通

きょうつう

chung, điểm chung

二人の共通の趣味は音楽だ。

Sở thích chung của hai người là âm nhạc.

代表

だいひょう

đại diện; tiêu biểu

クラスの代表として、会議に参加する。

Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.

手段

しゅだん

phương tiện, cách thức, biện pháp

問題を解決するために、必要な手段を取る。

Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.

やり取り

やりとり

trao đổi qua lại

友達とメールをやり取りする。

Tôi trao đổi email qua lại với bạn.

提案

ていあん

đề xuất, kiến nghị

会議で新しい企画を提案した。

Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp.

場面

ばめん

cảnh, tình huống, phân đoạn

目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。

Xe tải và xe buýt va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh tượng đó đã xuất hiện trong giấc mơ.

出来事

できごと

sự việc, biến cố, chuyện xảy ra

その事故は村にとって大きな出来事だった。

Vụ tai nạn đó là một sự việc lớn đối với ngôi làng.

禁煙

きんえん

cấm hút thuốc; cai thuốc

この部屋は禁煙です。

Phòng này cấm hút thuốc.

礼儀

れいぎ

lễ nghi, phép lịch sự

目上の人への礼儀を忘れてはいけない。

Không được quên lễ nghi đối với người trên.

くせ

thói quen, tật, thói xấu/vô thức

私の癖は、困ったときに頭をかくことだ。

Tật của tôi là khi gặp khó khăn thì hay gãi đầu.

わけ

lý do; nghĩa; chuyện là

遅刻した訳を話してください。

Hãy nói lý do vì sao anh/chị đến muộn.

後悔

こうかい

hối hận

私は若い頃に勉強しなかったことを、とても後悔している。

Tôi rất hối hận vì hồi trẻ đã không học hành.

誤解

ごかい

hiểu lầm

誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。

Để tránh hiểu lầm, việc trao đổi kỹ với nhau rất quan trọng.

死亡

しぼう

tử vong

死亡の原因を調べる。

Điều tra nguyên nhân tử vong.

手術

しゅじゅつ

phẫu thuật

胃の手術をした。

Tôi đã phẫu thuật dạ dày.

予防

よぼう

phòng ngừa, dự phòng

風邪の予防には、手洗いとうがいが大切だ。

Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.

血液

けつえき

máu, huyết dịch

体の中を血液が流れている。

Máu đang chảy trong cơ thể.

芸術

げいじゅつ

nghệ thuật

美術、音楽、文学、演劇などは、みな芸術の一種であると言える。

Mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch nghệ... đều có thể nói là một loại nghệ thuật.

読書

どくしょ

đọc sách

私の趣味は読書だ。

Sở thích của tôi là đọc sách.

実は

じつは

thực ra, thật ra

昨日言ったことは、実は嘘なんです。

Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.

ぜひ

nhất định, rất mong, bằng mọi giá

若いときに、ぜひ留学したいと思っている。

Tôi nghĩ khi còn trẻ nhất định muốn đi du học.

あっという間(に)

あっというま(に)

trong chớp mắt, thoáng cái

子供の成長は早く、あっという間にもう小学生だ。

Trẻ con lớn nhanh, thoáng cái đã vào tiểu học rồi.

すぐ(に)

ngay lập tức, sớm; ngay gần

チャイムを鳴らすと、すぐにドアが開いた。

Vừa bấm chuông thì cửa mở ra ngay.

ぴったり(と)

vừa khít, chính xác, đúng lúc

七時ぴったりに目覚まし時計をセットした。

Tôi đặt đồng hồ báo thức đúng 7 giờ.

大変(に)

たいへん(に)

rất, vô cùng; vất vả, nghiêm trọng

朝夕は電車が大変込むので、疲れる。

Sáng và chiều tàu điện rất đông nên rất mệt.

ぼろぼろな

rách nát, tả tơi; kiệt sức

ぼろぼろな服を着た男の人が道に座っていた。

Một người đàn ông mặc bộ quần áo rách nát đang ngồi bên đường.

ばらばらな

rời rạc, lung tung, không thống nhất

皆の意見がばらばらで、なかなか結論が出ない。

Ý kiến của mọi người rời rạc, không thống nhất nên mãi vẫn chưa ra kết luận.

国際的な

こくさいてきな

mang tính quốc tế

東京で国際的なアニメフェスティバルが開かれた。

Một lễ hội anime mang tính quốc tế đã được tổ chức ở Tokyo.

基本的な

きほんてきな

cơ bản

パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。

Cách sử dụng cơ bản của máy tính được viết trong hướng dẫn.

不可能な

ふかのうな

không thể, bất khả thi

Hán Việt: Bất khả năng

この量を一日で終えるのは不可能だ。

Hoàn thành khối lượng này trong một ngày là không thể.

可能な

かのうな

có thể, khả thi

Hán Việt: Khả năng

明日までに修理することは可能ですか。

Có thể sửa xong trước ngày mai không?

様々な

さまざまな

đa dạng, nhiều loại

Hán Việt: Dạng

会議では様々な意見が出た。

Trong cuộc họp đã có nhiều ý kiến khác nhau được đưa ra.

盛んな

さかんな

thịnh vượng, sôi nổi, mạnh mẽ

Hán Việt: Thịnh

この町では漁業が盛んだ。

Ở thị trấn này, nghề đánh cá rất phát triển/thịnh.

完全な

かんぜんな

hoàn toàn, hoàn chỉnh

Hán Việt: Hoàn toàn

この資料はまだ完全なものではない。

Tài liệu này vẫn chưa phải là bản hoàn chỉnh.

特別な

とくべつな

đặc biệt

Hán Việt: Đặc biệt

今日は母の誕生日なので、特別な料理を作った。

Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi đã nấu một món đặc biệt.

適当な

てきとうな

phù hợp, thích hợp; đại khái

Hán Việt: Thích đáng

会議に適当な場所を探している。

Tôi đang tìm một địa điểm phù hợp cho cuộc họp.

急な

きゅうな

đột ngột, gấp

Hán Việt: Cấp

急な用事で会議に出られなくなった。

Vì có việc gấp đột xuất nên tôi không thể tham dự cuộc họp.

ひどい

tệ, khủng khiếp, quá đáng

Hán Việt: Khốc

ひどい雨で服が全部ぬれてしまった。

Vì mưa rất lớn/tệ nên quần áo tôi ướt hết.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...