来
ます
đến, tới
Hán Việt: lai
友達が来ます
Bạn đến
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 21/21
ます
đến, tới
Hán Việt: lai
友達が来ます
Bạn đến
いか
đi, đến
Hán Việt: hành
学校(がっこう)に行く(いく)
Đi học
はんぶん
nửa
Hán Việt: bán phân
このケーキは半分(はんぶん)だけです
Bánh này chỉ có nửa thôi
はたら
làm việc
Hán Việt: lao động
私は毎日働きます
Tôi làm việc mỗi ngày
はじ
bắt đầu
Hán Việt: thỉ
会議(かいぎ)が始(はじ)まった
Hội nghị bắt đầu
さい
tuổi
Hán Việt: tuế
私の歳は20です
Tuổi của tôi là 20
にじゅうご
hai mươi lăm
Hán Việt: nhị thập ngũ
二十五歳(にじゅうごさい)です
Tôi hai mươi lăm tuổi
にざっ
ngồi xuống
Hán Việt: ngồi xuống
椅子(いす)に座っ(にざっ)
ngồi xuống ghế
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.