こと
việc, chuyện
困ったことがあったら、電話してください。
Nếu có chuyện khó khăn, hãy gọi điện.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 19/21
việc, chuyện
困ったことがあったら、電話してください。
Nếu có chuyện khó khăn, hãy gọi điện.
nhóm, đoàn
三人のグループで勉強します。
Tôi học theo nhóm ba người.
cơ hội
チャンスがあったら、日本へ留学したいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn du học Nhật.
たいしかん
đại sứ quán
Hán Việt: ĐẠI SỨ QUÁN
ビザのことで大使館へ行きます。
Tôi đi đại sứ quán vì việc visa.
いなか
quê, nông thôn
休みになったら、田舎へ帰ります。
Nếu được nghỉ, tôi sẽ về quê.
てんきん
chuyển địa điểm làm việc
大阪へ転勤することになりました。
Tôi đã được quyết định chuyển công tác đến Osaka.
つく
đến (ga)
駅に着いたら、電話してください。
Khi đến ga, hãy gọi điện.
がんばる
cố gắng
Hán Việt: NGOAN TRƯƠNG
試験が近いですから、頑張ります。
Vì kỳ thi gần rồi nên tôi cố gắng.
かんがえる
nghĩ, suy nghĩ
Hán Việt: KHẢO
将来のことを考えています。
Tôi đang suy nghĩ về tương lai.
りゅうがくする
du học
チャンスがあったら、日本へ留学したいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn du học Nhật.
おく
một trăm triệu
この会社の売上は一億円です。
Doanh thu của công ty này là 100 triệu yên.
おせわになりました
anh/chị đã giúp tôi nhiều
三年間、本当にお世話になりました。
Ba năm qua anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
どうぞおげんきで
chúc anh/chị mạnh khỏe
国へ帰ります。どうぞお元気で。
Tôi về nước. Chúc anh/chị mạnh khỏe.
nếu
もし時間があったら、映画を見に行きませんか。
Nếu có thời gian, đi xem phim không?
いっぱいのみましょう
chúng ta cùng uống một ly nhé
仕事が終わったら、一杯飲みましょう。
Sau khi xong việc, chúng ta uống một ly nhé.
としをとる
thêm tuổi, già đi
年を取っても、勉強を続けたいです。
Dù có tuổi, tôi vẫn muốn tiếp tục học.
lớn, rộng
Hán Việt: đại
この部屋は大(おおき)いです
Phòng này rất lớn
ありがとう
cảm ơn
Hán Việt: tạ
彼は彼女に謝りました
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy
はち
số tám
Hán Việt: bát
今日は8月8日です
Hôm nay là ngày 8 tháng 8
たべ
ăn
Hán Việt: thực
朝食(ちょうしょく)を食べ(たべ)る
Ăn bữa sáng
な
Tên
Hán Việt: Danh
私の名前(わたしのなまえ)は田中(たなか)です
Tên của tôi là Tanaka
ひゃくえん
một trăm yên
Hán Việt: bách nguyên
百円(ひゃくえん)を払いました
Tôi đã trả một trăm yên
おなまえ
Tên
Hán Việt: Tên
お名前は何ですか?
Tên của bạn là gì?
おひるごはん
bữa trưa
Hán Việt: trưa cơm
お昼ごはんを食べます
Ăn bữa trưa
すん
ở, cư trú
Hán Việt: trú
私は東京に住ん(すん)です
Tôi sống ở Tokyo
にほんご
Tiếng Nhật
Hán Việt: Nhật Bản ngữ
日本語を勉強しています
Tôi đang học tiếng Nhật
てい
thức dậy
Hán Việt: thức dậy
12時(じに)起きています
Tôi thức dậy vào 12 giờ
なな
bảy
Hán Việt: thất
私は七時半(ななじはん)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ rưỡi
ご
năm
Hán Việt: ngũ
学生が五(ご)人います。
Có năm sinh viên.
おゆ
Nước nóng
Hán Việt: Nước nóng
お湯を飲む
Uống nước nóng
やす
Nghỉ ngơi, tạm dừng, vắng mặt
Hán Việt: Hưu
今日(きょう)は会社(かいしゃ)を休(やす)みます。
Hôm nay tôi nghỉ làm.
あそぶ
Chơi, vui chơi, giải trí; không làm việc, bỏ bê công việc; đi chơi, đi du lịch; không dùng đến, để không; chơi đùa (với động vật); chơi nhạc cụ, biểu diễn; đánh bạc
Hán Việt: Du
子供(こども)たちが公園(こうえん)で遊(あそ)んでいる。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
もつ
Cầm, nắm, mang, có, giữ, duy trì
Hán Việt: Trì
この荷物(にもつ)を持(も)ってください。
Hãy cầm giúp tôi hành lý này.
のみものをも
mang đồ uống
Hán Việt: Ẩm vật trì
パーティーに飲み物(のみもの)を持(も)っていきましょう。
Hãy mang đồ uống đến bữa tiệc nhé.
しちじ
Bảy giờ
Hán Việt: Thất thời
今(いま)、七時(しちじ)です。
Bây giờ là bảy giờ.
じ
giờ, thời gian
Hán Việt: thời
七時(しちじ)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
コートをきます
Mặc áo khoác
寒(さむ)いので、コートを着(き)てください。
Vì trời lạnh nên hãy mặc áo khoác vào.
ごごろくじ
6 giờ chiều
Hán Việt: Ngọ hậu lục thời
午後六時(ごごろくじ)に会議(かいぎ)があります。
Có cuộc họp lúc 6 giờ chiều.
きく
Nghe, hỏi
Hán Việt: Văn
音楽(おんがく)を聴(き)く。
Nghe nhạc.
あしたのじかん
Thời gian của ngày mai
Hán Việt: Minh Nhật Chi Thời Gian
明日の時間(あしたのじかん)は空(あ)いていますか?
Thời gian ngày mai bạn có rảnh không?
かばんの
của cái cặp/túi
Hán Việt: Bao
鞄(かばん)の中(なか)に何(なに)が入(はい)っていますか。
Trong cặp có gì vậy?
かばんのなか
trong túi xách
Hán Việt: quả bàng trong
かばんの中(かばんのなか)にりんご(りんご)があります
Trong túi xách có táo
きれい
Đẹp, sạch sẽ, trong trẻo, gọn gàng
Hán Việt: Kì Lệ
この部屋(へや)はとても綺麗(きれい)ですね。
Căn phòng này rất đẹp/sạch sẽ nhỉ.
こう
Hàng, dòng, chuyến đi, đi
Hán Việt: Hành
この行(こう)を削除(さくじょ)してください。
Hãy xóa dòng này.
でんしゃでいきます
Đi bằng tàu điện
Hán Việt: Điện xa hành
明日(あした)は電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)に行(い)きます。
Ngày mai tôi sẽ đi làm bằng tàu điện.
そとへでます
Đi ra ngoài
Hán Việt: Ngoại xuất
毎日(まいにち)公園(こうえん)へ散歩(さんぽ)に外(そと)へ出(で)ます。
Hàng ngày tôi đi ra ngoài công viên để đi dạo.
さむ
Lạnh, rét (thường dùng để chỉ thời tiết, khí hậu)
Hán Việt: Hàn
今日(きょう)はとても寒(さむ)いですね。
Hôm nay trời lạnh quá nhỉ.
いち
Một; số một; toàn bộ; duy nhất
Hán Việt: Nhất
一(いち)から十(じゅう)まで教(おし)える。
Dạy từ đầu đến cuối.
でんきをつけます
Bật điện, bật đèn
Hán Việt: Điện khí phó
部屋(へや)が暗(くら)いので、電気(でんき)を付(つ)けてください。
Vì phòng tối nên hãy bật đèn lên.
くらいから
Vì tối, bởi vì tối
Hán Việt: Ám
暗いから電気(でんき)をつけます。
Vì tối nên tôi bật đèn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.