Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Từ vựng JLPT N5: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 17/21

どっち

cái nào, phía nào

駅はどっち?

Nhà ga hướng nào?

みんなで

mọi người cùng

みんなで映画を見に行く。

Mọi người cùng đi xem phim.

よかったら

nếu anh/chị thích thì

よかったら、一緒に行かない?

Nếu được thì đi cùng không?

ぼく

tớ (nam giới, thân mật)

Hán Việt: PHÓ

僕は学生だ。

Tớ là học sinh/sinh viên.

きみ

cậu, bạn (thân mật)

君の名前は?

Tên cậu là gì?

~けど

~, nhưng

行きたいけど、時間がない。

Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

お話

おはなし

câu chuyện, bài nói chuyện

先生のお話はとても面白かったです。

Bài nói chuyện của thầy/cô rất thú vị.

アルバイト

công việc làm thêm

週末、レストランでアルバイトをしています。

Cuối tuần tôi đang làm thêm ở nhà hàng.

スピーチ

bài diễn thuyết

来週、日本語でスピーチをします。

Tuần sau tôi sẽ diễn thuyết bằng tiếng Nhật.

デザイン

thiết kế

この服のデザインが好きです。

Tôi thích thiết kế của bộ quần áo này.

ニュース

tin tức, bản tin

毎朝、ニュースを見ます。

Mỗi sáng tôi xem tin tức.

ユーモア

hài hước

山田さんはユーモアがあります。

Anh Yamada có khiếu hài hước.

ラッシュ

giờ cao điểm

朝のラッシュは本当に大変です。

Giờ cao điểm buổi sáng thật sự vất vả.

交通

こうつう

giao thông, đi lại

東京は交通が便利です。

Giao thông ở Tokyo tiện lợi.

大統領

だいとうりょう

tổng thống

ニュースで大統領の話を聞きました。

Tôi đã nghe câu chuyện/bài nói của tổng thống trên tin tức.

意見

いけん

ý kiến

あなたの意見を聞きたいです。

Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.

政治

せいじ

chính trị

父は政治のニュースをよく見ます。

Bố tôi thường xem tin tức chính trị.

試合

しあい

trận đấu

昨日の試合はとても面白かったです。

Trận đấu hôm qua rất thú vị.

首相

しゅしょう

thủ tướng

ニュースで首相のスピーチを聞きました。

Tôi đã nghe bài phát biểu của thủ tướng trên tin tức.

勝つ

かつ

thắng

Hán Việt: THẮNG

昨日、私たちのチームが勝ちました。

Hôm qua đội chúng tôi đã thắng.

思う

おもう

nghĩ

Hán Việt:

日本語の勉強は役に立つと思います。

Tôi nghĩ việc học tiếng Nhật có ích.

言う

いう

nói

Hán Việt: NGÔN

先生は明日試験があると言いました。

Thầy/cô đã nói rằng ngày mai có kỳ thi.

負ける

まける

thua

Hán Việt: PHỤ

昨日の試合で負けました。

Tôi/đội đã thua trong trận đấu hôm qua.

足りる

たりる

đủ

お金は足りますか。

Tiền có đủ không?

きっと

chắc chắn, nhất định

田中さんはきっと来ると思います。

Tôi nghĩ anh Tanaka chắc chắn sẽ đến.

そんなに

(không) ~ lắm

今日はそんなに寒くありません。

Hôm nay không lạnh đến thế.

もちろん

tất nhiên

もちろん、手伝います。

Tất nhiên, tôi sẽ giúp.

多分

たぶん

chắc, có thể

Hán Việt: ĐA PHÂN

多分、明日は雨です。

Có lẽ ngày mai trời mưa.

本当に

ほんとうに

thật sự

Hán Việt: BẢN ĐƯƠNG

この料理は本当においしいです。

Món này thật sự ngon.

しばらくですね

lâu không gặp nhỉ

田中さん、しばらくですね。

Anh Tanaka, lâu không gặp nhỉ.

すごい

ghê quá, giỏi quá

山田さんのスピーチはすごいです。

Bài diễn thuyết của anh Yamada rất ghê/giỏi.

不便

ふべん

bất tiện

Hán Việt: BẤT TIỆN

この町は交通が不便です。

Thị trấn này giao thông bất tiện.

仕方がありません

しかたがありません

không có cách nào khác, đành chịu

電車がありませんから、仕方がありません。

Vì không có tàu nên đành chịu.

同じ

おなじ

giống, cùng

私と田中さんは同じ会社で働いています。

Tôi và anh Tanaka làm việc ở cùng công ty.

役に立つ

やくにたつ

có ích, giúp ích

この辞書は日本語の勉強に役に立ちます。

Cuốn từ điển này có ích cho việc học tiếng Nhật.

最近

さいきん

gần đây

最近、忙しいです。

Gần đây tôi bận.

無駄

むだ

lãng phí, vô ích; sự lãng phí

時間を無駄にしないでください。

Đừng lãng phí thời gian.

~について

về ~

日本の交通について話します。

Tôi nói về giao thông Nhật Bản.

アパート

chung cư, căn hộ

駅に近いアパートを探しています。

Tôi đang tìm căn hộ gần nhà ga.

コート

áo khoác

昨日買ったコートを着ます。

Tôi mặc chiếc áo khoác đã mua hôm qua.

スーツ

com-lê

仕事で着るスーツを買いました。

Tôi đã mua bộ vest mặc đi làm.

セーター

áo len

母が作ったセーターは暖かいです。

Chiếc áo len mẹ làm thì ấm.

ダイニングキッチン

bếp kèm phòng ăn

ダイニングキッチンがあるアパートを見ました。

Tôi đã xem căn hộ có bếp kèm phòng ăn.

和室

わしつ

phòng kiểu Nhật

和室がある家に住みたいです。

Tôi muốn sống trong nhà có phòng kiểu Nhật.

家賃

やちん

tiền thuê nhà

家賃が安いアパートを探しています。

Tôi đang tìm căn hộ tiền thuê rẻ.

布団

ふとん

chăn, đệm

和室に布団を敷きます。

Tôi trải nệm futon trong phòng kiểu Nhật.

帽子

ぼうし

赤い帽子をかぶっている人は妹です。

Người đang đội mũ đỏ là em gái tôi.

押し入れ

おしいれ

chỗ để chăn gối

押し入れに布団を入れます。

Tôi cho nệm futon vào tủ âm.

眼鏡

めがね

kính

Hán Việt: NHÃN KÍNH

眼鏡をかけている人は課長です。

Người đang đeo kính là trưởng phòng.

履く

はく

đi, mặc (giày/quần)

Hán Việt:

黒い靴を履いて会社へ行きます。

Tôi đi giày đen đến công ty.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...