ケーキ
bánh ngọt, bánh ga-tô
誕生日にケーキを食べました。
Tôi đã ăn bánh kem vào sinh nhật.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 16/21
bánh ngọt, bánh ga-tô
誕生日にケーキを食べました。
Tôi đã ăn bánh kem vào sinh nhật.
gôn
父はゴルフをします。
Bố tôi chơi golf.
ăn kiêng, chế độ giảm cân
来月からダイエットをします。
Từ tháng sau tôi ăn kiêng/giảm cân.
trò chơi pachinko
パチンコをしたことがありません。
Tôi chưa từng chơi pachinko.
ひ
ngày
暑い日は水をたくさん飲みます。
Ngày nóng tôi uống nhiều nước.
すもう
vật Sumo
相撲を見たことがあります。
Tôi đã từng xem sumo.
ちょうし
tình trạng, trạng thái
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
trở thành, trở nên
春になると、暖かくなります。
Khi đến mùa xuân, trời trở nên ấm.
とまる
trọ lại
Hán Việt: BẠC
京都のホテルに泊まりました。
Tôi đã ở khách sạn Kyoto.
のぼる
leo
Hán Việt: ĐĂNG
富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
そうじする
dọn vệ sinh
Hán Việt: TẢO TRỪ
休みの日に部屋を掃除します。
Ngày nghỉ tôi dọn phòng.
せんたくする
giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC
日曜日に服を洗濯します。
Chủ nhật tôi giặt quần áo.
れんしゅうする
luyện tập, thực hành
Hán Việt: LUYỆN TẬP
毎日、漢字を練習します。
Hằng ngày tôi luyện kanji.
dần dần
日本語がだんだん上手になりました。
Tiếng Nhật đã dần giỏi lên.
sắp
もうすぐ春です。
Sắp đến mùa xuân rồi.
からだにいい
tốt cho sức khỏe
野菜は体にいいです。
Rau tốt cho cơ thể.
おかげさまで
nhờ ơn anh/chị
お元気ですか。お陰様で元気です。
Anh/chị khỏe không? Nhờ trời tôi khỏe.
nhưng, tuy nhiên
日本語は難しいです。しかし、面白いです。
Tiếng Nhật khó. Tuy nhiên, thú vị.
いちど
một lần
一度、富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ một lần.
いちども
chưa lần nào
北海道へ一度も行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi Hokkaido lần nào.
かんぱい
nâng cốc, cạn chén
みんなで乾杯しましょう。
Mọi người cùng nâng ly nào.
なんども
nhiều lần
この映画を何度も見ました。
Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.
じつは
thật ra là
実は、来月国へ帰ります。
Thật ra tháng sau tôi về nước.
よわい
yếu
私はお酒に弱いです。
Tôi yếu với rượu/không uống được nhiều.
つよい
mạnh
兄はスポーツが強いです。
Anh trai tôi giỏi thể thao.
むり
không thể, quá sức
今日は無理です。
Hôm nay thì không được.
ねむい
buồn ngủ
昨夜あまり寝ませんでしたから、眠いです。
Vì tối qua không ngủ nhiều nên tôi buồn ngủ.
ちょうしがいい
trong tình trạng tốt
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
ちょうしがわるい
trong tình trạng xấu
今日は体の調子が悪いです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không tốt.
このまえ
vừa rồi, hôm nọ
この前、映画を見た。
Hôm trước tôi đã xem phim.
このあいだ
vừa rồi, hôm nọ
この間、京都へ行った。
Hôm nọ tôi đã đi Kyoto.
người làm việc cho công ty
父はサラリーマンだ。
Bố tôi là nhân viên công ty.
thị thực, visa
ビザが要る。
Cần visa.
はじめ
ban đầu, đầu tiên
初めは日本語が難しかった。
Lúc đầu tiếng Nhật khó.
ぶっか
giá cả, vật giá
日本は物価が高い。
Nhật Bản giá cả đắt đỏ.
きもの
kimono
京都で着物を着た。
Tôi đã mặc kimono ở Kyoto.
おわり
kết thúc
映画の終わりがよかった。
Phần kết của phim hay.
ことば
từ, tiếng, ngôn ngữ
新しい言葉を覚えた。
Tôi đã nhớ từ mới.
なおす
sửa, chữa
壊れた時計を直す。
Tôi sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.
いる
cần
Hán Việt: YẾU
旅行にパスポートが要る。
Đi du lịch cần hộ chiếu.
しらべる
tìm hiểu, điều tra, xem
Hán Việt: ĐIỀU
辞書で言葉を調べる。
Tôi tra từ bằng từ điển.
しゅうりする
sửa chữa, tu sửa
Hán Việt: TU LÝ
自転車を修理する。
Tôi sửa xe đạp.
でんわする
gọi điện thoại
後で友達に電話する。
Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.
phía kia, chỗ kia
駅はあっちだよ。
Nhà ga ở đằng kia đấy.
không (thân mật)
映画、見た?ううん、まだ。
Xem phim chưa? Chưa.
ừ, ừm
明日行く?うん、行く。
Ngày mai đi không? Ừ, đi.
phía này, chỗ này
こっちへ来て。
Lại đây.
phía đó, chỗ đó
そっちへ行ってもいい?
Tôi đi về phía đó được không?
tính sao đây nhỉ?
週末、どうしようかな。
Cuối tuần làm gì đây nhỉ.
anh/chị tính sao?
明日、どうするの?
Ngày mai cậu tính làm gì?
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.