薬
くすり
thuốc
Hán Việt: DƯỢC
薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 15/21
くすり
thuốc
Hán Việt: DƯỢC
薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc.
かぜ
cảm, cúm
風邪をひきました。
Tôi bị cảm.
mất, đánh mất
財布をなくしました。
Tôi đã làm mất ví.
はらう
trả tiền
受付でお金を払います。
Tôi trả tiền ở quầy tiếp nhận.
ぬぐ
cởi (quần áo, giày)
Hán Việt: THOÁT
部屋に入る前に靴を脱ぎます。
Trước khi vào phòng, tôi cởi giày.
かえす
trả lại
Hán Việt: PHẢN
図書館に本を返します。
Tôi trả sách cho thư viện.
でかける
ra ngoài
日曜日に家族と出かけます。
Chủ nhật tôi ra ngoài với gia đình.
わすれる
quên
Hán Việt: VONG
宿題を忘れました。
Tôi đã quên bài tập.
おぼえる
nhớ
Hán Việt: GIÁC
新しい漢字を覚えます。
Tôi học thuộc kanji mới.
しゅっちょうする
đi công tác
来週、東京へ出張します。
Tuần sau tôi đi công tác Tokyo.
しんぱいする
lo lắng
母は私を心配しています。
Mẹ đang lo cho tôi.
ざんぎょうする
làm thêm, làm quá giờ
今日は残業しなければなりません。
Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.
に、さんにち
vài ngày
2、3日休んでください。
Hãy nghỉ 2, 3 ngày.
おだいじに
chúc mau khỏe, giữ gìn sức khỏe
風邪ですか。お大事に。
Bị cảm à? Giữ gìn sức khỏe nhé.
おふろにはいる
tắm bồn, vào bồn tắm
熱がありますから、お風呂に入らないでください。
Vì bị sốt nên đừng tắm bồn.
vì thế, vì vậy
熱があります。ですから、会社を休みます。
Tôi bị sốt. Vì vậy tôi nghỉ làm.
anh/chị bị làm sao?
顔色が悪いですね。どうしましたか。
Sắc mặt xấu nhỉ. Anh/chị bị sao vậy?
あぶない
nguy hiểm
ここで遊ぶのは危ないです。
Chơi ở đây nguy hiểm.
だいじょうぶ
không sao, không có vấn đề gì
大丈夫ですか。
Anh/chị có sao không?
たいせつ
quan trọng, quý giá
Hán Việt: ĐẠI THIẾT
保険証は大切です。
Thẻ bảo hiểm quan trọng.
もってくる
mang đến
明日、保険証を持って来てください。
Ngày mai hãy mang thẻ bảo hiểm đến.
もっていく
mang đi, mang theo
病院へ保険証を持って行きます。
Tôi mang thẻ bảo hiểm đi bệnh viện.
くすりをのむ
uống thuốc
食事の後で薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc sau bữa ăn.
trước ~ (thời hạn)
金曜日までに本を返してください。
Hãy trả sách trước thứ Sáu.
おいのり
việc cầu nguyện
神社でお祈りをします。
Tôi cầu nguyện ở đền.
đàn piano
妹はピアノができます。
Em gái tôi biết chơi piano.
どうぶつ
động vật
私は動物が好きです。
Tôi thích động vật.
にっき
nhật ký
毎晩、日記を書きます。
Mỗi tối tôi viết nhật ký.
げんきん
tiền mặt
現金で払います。
Tôi trả bằng tiền mặt.
しゃちょう
giám đốc, chủ tịch công ty
社長は今、会議室にいます。
Giám đốc bây giờ đang ở phòng họp.
かちょう
tổ trưởng, trưởng bộ phận
課長に電話します。
Tôi gọi điện cho trưởng phòng.
しゅみ
sở thích, thú vui
私の趣味は音楽です。
Sở thích của tôi là âm nhạc.
ぶちょう
trưởng phòng
部長は事務所にいます。
Trưởng bộ phận đang ở văn phòng.
うま
ngựa
馬に乗ることができます。
Tôi có thể cưỡi ngựa.
ひく
chơi nhạc cụ
Hán Việt: ĐÀN
ピアノを弾くことができます。
Tôi có thể chơi piano.
うたう
hát
Hán Việt: CA
日本語の歌を歌います。
Tôi hát bài hát tiếng Nhật.
あらう
rửa
Hán Việt: TẨY
朝、顔を洗います。
Buổi sáng tôi rửa mặt.
có thể
日本語で簡単な話ができます。
Tôi có thể nói chuyện đơn giản bằng tiếng Nhật.
すてる
vứt, bỏ đi
Hán Việt: XẢ
古い雑誌を捨てます。
Tôi vứt tạp chí cũ.
かえる
đổi
Hán Việt: HOÁN
円をドルに換えます。
Tôi đổi yên sang đô la.
あつめる
sưu tầm, thu thập
Hán Việt: TẬP
切手を集めています。
Tôi đang sưu tầm tem.
よやくする
đặt chỗ, đặt trước
Hán Việt: DỰ ƯỚC
ホテルを予約します。
Tôi đặt khách sạn.
けんがくする
tham quan với mục đích học tập
Hán Việt: KIẾN HỌC
工場を見学します。
Tôi tham quan nhà máy.
うんてんする
lái xe
Hán Việt: VẬN CHUYỂN
車を運転することができます。
Tôi có thể lái ô tô.
nhất định, rất
ぜひ日本へ来てください。
Nhất định hãy đến Nhật nhé.
khó mà ~, không dễ
漢字はなかなか覚えられません。
Kanji mãi vẫn khó nhớ.
それはおもしろいですね
hay thật nhỉ
趣味は切手を集めることです。それは面白いですね。
Sở thích của tôi là sưu tầm tem. Thú vị nhỉ.
mét
この道は百メートルぐらいです。
Con đường này khoảng 100 mét.
こくさい~
~ quốc tế
国際電話をかけます。
Tôi gọi điện quốc tế.
ほんとうですか
thật không ạ?
来月、結婚します。本当ですか。
Tháng sau tôi kết hôn. Thật à?
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.