Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Từ vựng JLPT N5: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 18/21

被る

かぶる

đội (mũ)

Hán Việt: BỊ

暑いですから、帽子をかぶります。

Vì nóng nên tôi đội mũ.

生まれる

うまれる

sinh ra

Hán Việt: SINH

私はベトナムで生まれました。

Tôi sinh ra ở Việt Nam.

着る

きる

mặc (áo sơ mi...)

Hán Việt: TRƯỚC

寒いですから、コートを着ます。

Vì lạnh nên tôi mặc áo khoác.

うーん

ừm, để tôi xem

うーん、このアパートは少し高いですね。

Ừm, căn hộ này hơi đắt nhỉ.

おめでとうございます

chúc mừng

ご結婚おめでとうございます。

Chúc mừng anh/chị kết hôn.

お正月

おしょうがつ

Tết dương lịch

お正月に家族と過ごします。

Tết dương lịch tôi ở cùng gia đình.

つまみ

núm vặn

このつまみを右へ回してください。

Hãy vặn núm này sang phải.

サイズ

cỡ, kích thước

靴のサイズを変えたいです。

Tôi muốn đổi cỡ giày.

交差点

こうさてん

ngã tư

交差点を右へ曲がってください。

Hãy rẽ phải ở ngã tư.

信号

しんごう

đèn tín hiệu

信号が赤のとき、渡らないでください。

Khi đèn đỏ, đừng băng qua.

外国人登録証

がいこくじんとうろくしょう

thẻ đăng ký người nước ngoài

外国人登録証を持って行ってください。

Hãy mang thẻ đăng ký người nước ngoài đi.

建物

たてもの

tòa nhà

Hán Việt: KIẾN VẬT

駅の前に高い建物があります。

Trước nhà ga có tòa nhà cao.

故障

こしょう

hỏng, sự cố

機械が故障しています。

Máy đang bị hỏng.

はし

cầu

Hán Việt: KIỀU

橋を渡ると、駅があります。

Khi qua cầu thì có nhà ga.

機械

きかい

máy, máy móc

この機械の使い方がわかりません。

Tôi không biết cách dùng máy này.

かど

góc

次の角を左へ曲がってください。

Hãy rẽ trái ở góc tiếp theo.

みち

đường

Hán Việt: ĐẠO

この道をまっすぐ行ってください。

Hãy đi thẳng đường này.

電気屋

でんきや

cửa hàng đồ điện

電気屋で新しいテレビを買いました。

Tôi đã mua tivi mới ở cửa hàng đồ điện.

おと

âm thanh

音が大きいですから、小さくしてください。

Âm thanh to nên hãy vặn nhỏ lại.

駐車場

ちゅうしゃじょう

bãi đỗ xe

車を駐車場に止めます。

Tôi đỗ xe ở bãi đỗ xe.

動く

うごく

chuyển động, chạy

Hán Việt: ĐỘNG

ボタンを押すと、機械が動きます。

Khi bấm nút, máy chạy.

回す

まわす

vặn, xoay

つまみを右へ回してください。

Hãy vặn núm sang phải.

引く

ひく

kéo

ドアを引いてください。

Hãy kéo cửa.

歩く

あるく

đi bộ

Hán Việt: BỘ

駅まで歩いて行きます。

Tôi đi bộ đến nhà ga.

渡る

わたる

qua, đi qua

Hán Việt: ĐỘ

橋を渡って、右へ曲がります。

Tôi qua cầu rồi rẽ phải.

触る

さわる

sờ, chạm vào

Hán Việt: XÚC

危ないですから、機械に触らないでください。

Vì nguy hiểm nên đừng chạm vào máy.

変える

かえる

đổi

部屋を変えたいです。

Tôi muốn đổi phòng.

引っ越しする

ひっこしする

chuyển nhà

来月、大阪へ引っ越しします。

Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka.

ごちそうさまでした

cảm ơn vì bữa ăn

ごちそうさまでした。とてもおいしかったです。

Cảm ơn vì bữa ăn. Rất ngon.

気をつける

きをつける

chú ý, cẩn thận

道を渡るとき、気をつけてください。

Khi băng qua đường, hãy cẩn thận.

~目

~め

thứ ~, số ~ (thứ tự)

二つ目の交差点を右へ曲がります。

Rẽ phải ở ngã tư thứ hai.

おじいさん

ông nội/ngoại, ông

おじいさんに駅まで案内してあげました。

Tôi đã dẫn đường cho ông đến nhà ga.

おじいちゃん

ông (thân mật)

おじいちゃんが昔の話をしてくれました。

Ông đã kể cho tôi câu chuyện ngày xưa.

おばあさん

bà nội/ngoại, bà

おばあさんに荷物を持ってあげました。

Tôi đã cầm hành lý giúp bà.

おばあちゃん

bà (thân mật)

おばあちゃんが弁当を作ってくれました。

Bà đã làm cơm hộp cho tôi.

お菓子

おかし

bánh kẹo

Hán Việt: QUẢ TỬ

友達がお菓子をくれました。

Bạn đã cho tôi bánh kẹo.

ワゴン車

ワゴンしゃ

xe kiểu wagon

ワゴン車で荷物を運びます。

Tôi chở hành lý bằng xe wagon.

弁当

べんとう

cơm hộp

Hán Việt: BIỆN ĐƯƠNG

母が弁当を作ってくれました。

Mẹ đã làm cơm hộp cho tôi.

意味

いみ

nghĩa

この言葉の意味を説明してください。

Hãy giải thích nghĩa của từ này.

母の日

ははのひ

Ngày của Mẹ

母の日に母へ花をあげます。

Vào Ngày của Mẹ tôi tặng hoa cho mẹ.

準備

じゅんび

chuẩn bị

旅行の準備をします。

Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.

くれる

cho, tặng (tôi)

友達が日本語の本をくれました。

Bạn đã cho tôi sách tiếng Nhật.

案内する

あんないする

hướng dẫn, dẫn đường

駅まで友達を案内します。

Tôi dẫn bạn đến nhà ga.

紹介する

しょうかいする

giới thiệu

先生に友達を紹介しました。

Tôi đã giới thiệu bạn với thầy/cô.

説明する

せつめいする

giải thích, trình bày

先生が文法を説明してくれました。

Thầy/cô đã giải thích ngữ pháp cho tôi.

ほかに

ngoài ra, bên cạnh đó

ほかに質問がありますか。

Ngoài ra có câu hỏi nào không?

全部

ぜんぶ

toàn bộ, tất cả

資料を全部読みました。

Tôi đã đọc toàn bộ tài liệu.

自分で

じぶんで

tự mình

宿題は自分でしました。

Tôi đã tự làm bài tập.

連れて来る

つれてくる

dẫn đến

友達が弟を連れて来ました。

Bạn đã dẫn em trai đến.

連れて行く

つれていく

dẫn đi

日曜日に子どもを公園へ連れて行きます。

Chủ nhật tôi dẫn con/trẻ con đi công viên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...