何人
なんにん
Mấy người, bao nhiêu người
Hán Việt: Hà nhân
パーティーには何人(なんにん)来(き)ますか?
Có bao nhiêu người sẽ đến bữa tiệc?
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 20/21
なんにん
Mấy người, bao nhiêu người
Hán Việt: Hà nhân
パーティーには何人(なんにん)来(き)ますか?
Có bao nhiêu người sẽ đến bữa tiệc?
をかいました
Đã mua (cái gì đó)
切手(きって)やはがきを買(か)いました。
Tôi đã mua tem và bưu thiếp.
おちゃをのむ
Uống trà
Hán Việt: Trà Ẩm
毎日(まいにち)お茶(ちゃ)を飲(の)みますか?
Bạn có uống trà mỗi ngày không?
あたらしく
Mới, một cách mới mẻ, làm mới
Hán Việt: Tân
新(あたら)しく買(か)ったパソコンはとても速(はや)い。
Cái máy tính mới mua rất nhanh.
あたらしくない
Không mới, cũ
Hán Việt: Tân
この本(ほん)は新(あたら)しくないです。
Cuốn sách này không mới.
みじかくないです
Không ngắn
このスカートは短(みじか)くないです。
Cái váy này không ngắn.
ひくくないで
Đừng thấp; không thấp (dạng mệnh lệnh/yêu cầu nhẹ)
Hán Việt: Đê
声(こえ)が低(ひく)くないで、もっと大(おお)きく話(はな)してください。
Đừng nói giọng thấp, hãy nói to hơn một chút.
このみち
Con đường này
Hán Việt: Kim Đạo
この道(みち)は狭(せま)いです。
Con đường này hẹp.
ねる
ngủ, nằm
Hán Việt: tẩm
寝る時間(ねるじかん)
thời gian ngủ
しん
mới
Hán Việt: tân
新しい車(くるま)を買(か)った
Mua xe mới
ろく
sáu
Hán Việt: lục
午後六時(ごごろくじ)
6 giờ chiều
こんにちのあさ
Buổi sáng ngày hôm nay
Hán Việt: Hôm nay sáng
今日の朝は雨(あめ)が降った
Hôm nay sáng trời mưa
あしたのあさ
sáng mai
Hán Việt: minh nhật chi thương
明日の朝は早く起きる必要がある
Sáng mai cần phải dậy sớm
じ
lần, thứ tự
Hán Việt: thứ
次(じ)の列車(れっしゃ)は何時(なんじ)ですか
Tàu次 là mấy giờ?
このまち
thị trấn này, khu phố này
Hán Việt: thị trấn
この町(このまち)は静かです
Thị trấn này rất yên tĩnh
かえ
trở về, về lại
Hán Việt: quy
帰り道(かえりみち)は遠いです
Con đường về nhà rất xa
số ba
Hán Việt: tam
三人(さんにん)
ba người
sáng mai
女の人は明日早く起きます
Vào sáng mai, người phụ nữ sẽ thức dậy sớm
ちいさく
nhỏ, bé
Hán Việt: tiểu
この部屋は小さくて暗いです
Phòng này nhỏ và tối
ちいさくて
nhỏ và
Hán Việt: tiểu
小さくてかわいい(ちいさくてかわいい)
nhỏ mà dễ thương
よん
đọc
Hán Việt: đọc
本を読ん(よん)だ
Đọc sách
たかく
cao
Hán Việt: cao
山(やま)は高く(たかく)て険しい(けんしい)
Núi cao và hiểm trở
じゅうじはん
10 giờ rưỡi
マリアさんが乗る電車は10時半に動きます
Tàu mà Maria sẽ đi sẽ chạy vào lúc 10 giờ rưỡi
こども
trẻ em
Hán Việt: trẻ nhỏ
子供は学校(がっこう)に行きます
Trẻ em đi học
なく
khóc
Hán Việt: khóc
彼女は泣いた(かのじょはないた)
Cô ấy đã khóc
おみせ
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: cửa tiệm
お店で何を買いましたか
Bạn đã mua gì ở cửa hàng?
はじ
đầu tiên, lần đầu
Hán Việt: sơ
初めての(はじめての)日本(にほん)旅行(りょこう)
Chuyến đi Nhật đầu tiên
かい
mua, mua sắm
Hán Việt: mãi
買い物(かいもの)に行く
đi mua sắm
8にち
Ngày 8
8日は休みです
Ngày 8 là ngày nghỉ
いたい
đau
新しい靴が慣れて痛いです。
Giày mới chưa quen nên đau.
không
Hán Việt: bất
私は不合格(ふごうかく)だった。
Tôi không đạt yêu cầu.
こ
con
Hán Việt: tử
私には子が二人います
Tôi có hai người con
えん
đồng tiền Nhật Bản
Hán Việt: viên
円を交換します
Đổi tiền yen
さんじゅう
ba mươi
Hán Việt: tam thập
夏は気温が三十五度で、とても暑いです。
Mùa hè nhiệt độ là ba mươi lăm độ, rất nóng.
nhỏ
Hán Việt: tiểu
小さいラジオ(らじお)を買いました
Tôi đã mua một chiếc radio nhỏ
おねがい
lời cầu xin, mong muốn
Hán Việt: nguyện
どうぞよろしくお願いします
Xin chào, rất vui được gặp bạn
このへや
phòng này
Hán Việt: căn phòng này
この部屋はとてもきれいです。
Phòng này rất đẹp.
はれ
trời nắng
Hán Việt: thiên
今日は晴れです
Hôm nay trời nắng
よい
tốt, đẹp
Hán Việt: lợi
このレストランはとても良いです
Nhà hàng này rất tốt
はい
đĩa, chén
Hán Việt: bát
コーヒーを1杯飲みます
Uống một chén cà phê
さんにん
ba người
Hán Việt: tam nhân
事故で三人が負傷(ふしょう)した。
Tai nạn đã làm ba người bị thương.
もち
đựng, cầm, giữ
Hán Việt: trì
このかばんは持ち(もち)やすいです
Túi xách này dễ cầm
きゅう
chín
Hán Việt: cửu
この店は九時(きゅうじ)に開きます。
Cửa hàng này mở vào lúc 9 giờ.
ない
khóc
Hán Việt: khóc
彼女は泣い(彼女は泣い)
Cô ấy khóc
あさ、 なな
buổi sáng, số bảy
Hán Việt: triều, thất
朝(あさ)は七(なな)時(じ)に起きます
Buổi sáng tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
あさ、しちじ
Sáng, 7 giờ
朝、七時にベッドから(あさ、しちじにベッドから)
Sáng 7 giờ, rời khỏi giường
よん
bốn
Hán Việt: tứ
午後四時(ごごよんじ)
4 giờ chiều
きん
gần
Hán Việt: cận
近くに公園(こうえん)があります
Gần đây có một công viên
ぐみ
nhóm, tập thể
Hán Việt: tập
友達とぐみを組んで遊ぶ
Chơi với bạn bè trong nhóm
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.