テレビ
tivi
毎日テレビを見ます。
Hằng ngày tôi xem tivi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/21
tivi
毎日テレビを見ます。
Hằng ngày tôi xem tivi.
thẻ điện thoại
テレホンカードで電話をかけます。
Tôi gọi điện bằng thẻ điện thoại.
băng cát-xét
日本語のテープを聞きます。
Tôi nghe băng tiếng Nhật.
máy ghi âm
テープレコーダーで日本語を聞きます。
Tôi nghe tiếng Nhật bằng máy ghi âm.
vở, quyển vở
ノートに漢字を書きます。
Tôi viết chữ Kanji vào vở.
bút bi
赤いボールペンで書きます。
Tôi viết bằng bút bi đỏ.
radio
毎朝ラジオを聞きます。
Mỗi sáng tôi nghe radio.
かさ
ô, dù
Hán Việt: TẢN
雨ですから、傘を持って行きます。
Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.
めいし
danh thiếp
名刺に会社の名前があります。
Trên danh thiếp có tên công ty.
てちょう
sổ tay
手帳に予定を書きます。
Tôi viết lịch trình vào sổ tay.
しんぶん
báo
Hán Việt: TÂN VĂN
毎朝、新聞を読みます。
Mỗi sáng tôi đọc báo.
とけい
đồng hồ
Hán Việt: THỜI KẾ
毎朝、時計を見ます。
Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.
ほん
sách
Hán Việt: BẢN
毎晩、本を読みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách.
じどうしゃ
ô tô, xe hơi
父は自動車で会社へ行きます。
Bố tôi đi làm bằng ô tô.
じしょ
từ điển
Hán Việt: TỪ THƯ
辞書で言葉を調べます。
Tôi tra từ bằng từ điển.
えんぴつ
bút chì
Hán Việt: DUYÊN BÚT
鉛筆で名前を書きます。
Tôi viết tên bằng bút chì.
かぎ
chìa khóa
Hán Việt: KIỆN
鞄の中に鍵があります。
Có chìa khóa trong cặp.
ざっし
tạp chí
Hán Việt: TẠP CHÍ
電車で雑誌を読みます。
Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.
かばん
cặp sách, túi xách
Hán Việt: BẠC
鞄の中に本があります。
Có sách trong cặp.
~ kia
あの人は誰ですか。
Người kia là ai?
cái kia, kia
あれは何ですか。
Cái kia là cái gì?
~ này
この本は私のです。
Quyển sách này là của tôi.
cái này, đây
これをください。
Cho tôi xin cái này.
~ đó
その傘は誰のですか。
Cái ô đó là của ai?
cái đó, đó
それは誰の傘ですか。
Cái ô đó là của ai?
nhà, nhà mình
学校が終わったら、うちへ帰ります。
Sau khi tan học, tôi về nhà.
おくに
đất nước của anh/chị
お国はどちらですか。
Đất nước của anh/chị là nước nào ạ?
おてあらい
nhà vệ sinh (lịch sự)
Hán Việt: Thủ Tẩy
お手洗いはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
thuốc lá
たばこ売り場はどこですか。
Quầy thuốc lá ở đâu?
thang cuốn
エスカレーターで上へ行きます。
Tôi đi lên bằng thang cuốn.
thang máy
エレベーターで三階へ行きます。
Tôi đi lên tầng ba bằng thang máy.
nhà vệ sinh
ちょっとトイレへ行きます。
Tôi đi vệ sinh một chút.
cà vạt
ネクタイ売り場は二階です。
Quầy cà vạt ở tầng hai.
sảnh, đại sảnh
ロビーで友達を待ちます。
Tôi đợi bạn ở sảnh.
rượu vang
ワイン売り場は地下です。
Quầy rượu vang ở tầng hầm.
じむしょ
văn phòng
先生は事務所にいます。
Thầy/Cô đang ở văn phòng.
かいしゃ
công ty
Hán Việt: HỘI XÃ
会社で働きます。
Tôi làm việc ở công ty.
かいぎしつ
phòng họp
会議室は三階です。
Phòng họp ở tầng ba.
うけつけ
quầy lễ tân, phòng thường trực
Hán Việt: THỤ PHÓ
受付で名前を書きます。
Tôi viết tên ở quầy lễ tân.
ちか
tầng hầm, dưới mặt đất
地下にレストランがあります。
Có nhà hàng ở tầng hầm.
うりば
quầy bán hàng
靴の売り場は二階です。
Quầy bán giày ở tầng hai.
きょうしつ
lớp học, phòng học
Hán Việt: GIÁO THẤT
教室で日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật ở lớp học.
へや
căn phòng
Hán Việt: BỘ ỐC
部屋で本を読みます。
Tôi đọc sách trong phòng.
かいだん
cầu thang
Hán Việt: GIAI ĐOẠN
階段で二階へ行きます。
Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang.
でんわ
điện thoại
Hán Việt: ĐIỆN THOẠI
母に電話をかけます。
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
くつ
giày
Hán Việt: NGOA
靴売り場は二階です。
Quầy giày ở tầng hai.
しょくどう
nhà ăn
Hán Việt: THỰC ĐƯỜNG
昼ご飯は食堂で食べます。
Tôi ăn trưa tại nhà ăn.
まん
mười nghìn, vạn
Hán Việt: VẠN
この時計は一万円です。
Cái đồng hồ này 10.000 yên.
せん
nghìn
Hán Việt: THIÊN
この本は千円です。
Quyển sách này 1.000 yên.
ひゃく
trăm
Hán Việt: BÁCH
このノートは百円です。
Quyển vở này 100 yên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.