Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Từ vựng JLPT N5: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/21

働く

はたらく

làm việc

Hán Việt: ĐỘNG

父は会社で働きます。

Bố tôi làm việc ở công ty.

終わる

おわる

hết, kết thúc, xong

Hán Việt: CHUNG

授業は四時に終わります。

Giờ học kết thúc lúc 4 giờ.

寝る

ねる

ngủ, đi ngủ

Hán Việt: TẨM

毎晩十一時に寝ます。

Mỗi tối tôi ngủ lúc 11 giờ.

起きる

おきる

dậy, thức dậy

Hán Việt: KHỞI

毎朝六時に起きます。

Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.

勉強する

べんきょうする

học

毎日、日本語を勉強します。

Hằng ngày tôi học tiếng Nhật.

えーと

à..., ừm... (từ đệm)

えーと、電話番号は何番ですか。

À..., số điện thoại là số mấy?

何分

なんぷん

mấy phút

今、何時何分ですか。

Bây giờ là mấy giờ mấy phút?

何時

なんじ

mấy giờ

今、何時ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

何曜日

なんようび

thứ mấy

今日は何曜日ですか。

Hôm nay là thứ mấy?

何番

なんばん

số mấy, số bao nhiêu

電話番号は何番ですか。

Số điện thoại là số mấy?

はん

rưỡi, nửa

Hán Việt: BÁN

今、九時半です。

Bây giờ là 9 giờ rưỡi.

大変ですね

たいへんですね

anh/chị vất vả quá

毎日働きますか。大変ですね。

Ngày nào cũng làm việc à? Vất vả nhỉ.

~から

từ ~; vì ~

九時から働きます。

Tôi làm việc từ 9 giờ.

~と~

~ và ~

月曜日と火曜日は仕事です。

Thứ hai và thứ ba là ngày làm việc.

~まで

đến ~

五時まで働きます。

Tôi làm việc đến 5 giờ.

~分

~ふん

~ phút

五分休みます。

Tôi nghỉ 5 phút.

~時

~じ

~ giờ

七時に起きます。

Tôi dậy lúc 7 giờ.

スーパー

siêu thị

スーパーで野菜を買います。

Tôi mua rau ở siêu thị.

タクシー

tắc-xi

タクシーで病院へ行きます。

Tôi đi bệnh viện bằng taxi.

バス

xe buýt

バスで駅へ行きます。

Tôi đi đến nhà ga bằng xe buýt.

一日

ついたち

ngày mồng 1

五月一日に日本へ来ました。

Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.

七日

なのか

ngày mồng 7; 7 ngày

七日に東京へ行きます。

Ngày mồng 7 tôi đi Tokyo.

三日

みっか

ngày mồng 3; 3 ngày

三日に友達に会います。

Ngày mồng 3 tôi gặp bạn.

九日

ここのか

ngày mồng 9; 9 ngày

九日に大阪へ行きます。

Ngày mồng 9 tôi đi Osaka.

二十四日

にじゅうよっか

ngày 24; 24 ngày

二十四日は私の誕生日です。

Ngày 24 là sinh nhật của tôi.

二十日

はつか

ngày 20; 20 ngày

二十日に日本へ来ました。

Tôi đã đến Nhật vào ngày 20.

二日

ふつか

ngày mồng 2; 2 ngày

二日に学校へ行きます。

Ngày mồng 2 tôi đi học.

五日

いつか

ngày mồng 5; 5 ngày

五日に友達が来ます。

Ngày mồng 5 bạn tôi đến.

ひと

người

Hán Việt: NHÂN

あの人は先生です。

Người kia là giáo viên.

今年

ことし

năm nay

今年、日本語を勉強します。

Năm nay tôi học tiếng Nhật.

今月

こんげつ

tháng này

Hán Việt: KIM NGUYỆT

今月、日本語を勉強します。

Tháng này tôi học tiếng Nhật.

今週

こんしゅう

tuần này

Hán Việt: KIM CHU

今週、試験があります。

Tuần này có kỳ thi.

先月

せんげつ

tháng trước

Hán Việt: TIÊN NGUYỆT

先月、大阪へ行きました。

Tháng trước tôi đã đi Osaka.

先週

せんしゅう

tuần trước

Hán Việt: TIÊN CHU

先週、京都へ行きました。

Tuần trước tôi đã đi Kyoto.

八日

ようか

ngày mồng 8; 8 ngày

八日に国へ帰ります。

Ngày mồng 8 tôi về nước.

六日

むいか

ngày mồng 6; 6 ngày

六日に友達が来ます。

Ngày mồng 6 bạn tôi đến.

十四日

じゅうよっか

ngày 14; 14 ngày

十四日に試験があります。

Ngày 14 có kỳ thi.

十日

とおか

ngày mồng 10; 10 ngày

十日に東京へ行きます。

Ngày mồng 10 tôi đi Tokyo.

去年

きょねん

năm ngoái

去年、日本へ来ました。

Năm ngoái tôi đã đến Nhật.

友達

ともだち

bạn, bạn bè

Hán Việt: HỮU ĐẠT

友達と映画を見ます。

Tôi xem phim với bạn.

四日

よっか

ngày mồng 4; 4 ngày

四日に学校へ行きます。

Ngày mồng 4 tôi đi học.

地下鉄

ちかてつ

tàu điện ngầm

Hán Việt: ĐỊA HẠ THIẾT

地下鉄で学校へ行きます。

Tôi đi học bằng tàu điện ngầm.

学校

がっこう

trường học

Hán Việt: HỌC HIỆU

毎日、学校へ行きます。

Hằng ngày tôi đi học.

家族

かぞく

gia đình

Hán Việt: GIA TỘC

家族と日本へ来ました。

Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.

急行

きゅうこう

tàu tốc hành

急行で大阪へ行きます。

Tôi đi Osaka bằng tàu tốc hành.

新幹線

しんかんせん

tàu Shinkansen

Hán Việt: TÂN CÁN TUYẾN

新幹線で大阪へ行きます。

Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.

普通

ふつう

tàu thường

普通で京都へ行きます。

Tôi đi Kyoto bằng tàu thường.

来年

らいねん

sang năm

Hán Việt: LAI NIÊN

来年、大学へ行きます。

Năm sau tôi vào đại học.

来月

らいげつ

tháng sau

Hán Việt: LAI NGUYỆT

来月、国へ帰ります。

Tháng sau tôi về nước.

来週

らいしゅう

tuần sau

Hán Việt: LAI CHU

来週、東京へ行きます。

Tuần sau tôi đi Tokyo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...