特急
とっきゅう
tàu tốc hành đặc biệt
特急で名古屋へ行きます。
Tôi đi Nagoya bằng tàu tốc hành đặc biệt.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/21
とっきゅう
tàu tốc hành đặc biệt
特急で名古屋へ行きます。
Tôi đi Nagoya bằng tàu tốc hành đặc biệt.
じてんしゃ
xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA
自転車で学校へ行きます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
ふね
thuyền, tàu thủy
Hán Việt: THUYỀN
船で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu thủy.
たんじょうび
sinh nhật
Hán Việt: ĐẢN SINH NHẬT
今日は母の誕生日です。
Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
でんしゃ
tàu điện
Hán Việt: ĐIỆN XA
電車で会社へ行きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
ひこうき
máy bay
Hán Việt: PHI HÀNH CƠ
飛行機で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo bằng máy bay.
えき
ga, nhà ga
Hán Việt: DỊCH
駅で友達に会います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
かえる
về
Hán Việt: QUY
五時にうちへ帰ります。
Tôi về nhà lúc 5 giờ.
いく
đi
日曜日に京都へ行きます。
Chủ nhật tôi đi Kyoto.
くる
đến
Hán Việt: LAI
明日、友達がうちへ来ます。
Ngày mai bạn tôi đến nhà.
bao giờ, khi nào
いつ日本へ来ましたか。
Bạn đã đến Nhật khi nào?
không có gì
ありがとうございます。どういたしまして。
Cảm ơn. Không có gì.
ひとりで
một mình
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo một mình.
なんにち
ngày mấy; bao nhiêu ngày
今日は何日ですか。
Hôm nay là ngày mấy?
なんがつ
tháng mấy
今は何月ですか。
Bây giờ là tháng mấy?
かれ
anh ấy, bạn trai
Hán Việt: BỈ
彼は会社員です。
Anh ấy là nhân viên công ty.
かのじょ
chị ấy, bạn gái
Hán Việt: BỈ NỮ
彼女は学生です。
Cô ấy là học sinh/sinh viên.
つぎの
tiếp theo
次の電車は何時ですか。
Chuyến tàu tiếp theo lúc mấy giờ?
あるいて
đi bộ
Hán Việt: BỘ
駅まで歩いて行きます。
Tôi đi bộ đến nhà ga.
~にち
ngày ~; ~ ngày
五月五日は休みです。
Ngày 5 tháng 5 là ngày nghỉ.
~がつ
tháng ~
四月に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào tháng 4.
シーディー
đĩa CD
新しいCDを聞きます。
Tôi nghe đĩa CD mới.
おはなみ
việc ngắm hoa anh đào
日曜日にお花見をします。
Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.
おちゃ
trà; trà đạo
Hán Việt: TRÀ
毎朝お茶を飲みます。
Mỗi sáng tôi uống trà.
おさけ
rượu, rượu sake
Hán Việt: TỬU
父はお酒を飲みます。
Bố tôi uống rượu.
ごはん
cơm, bữa ăn
Hán Việt: PHẠN
毎日ご飯を食べます。
Hằng ngày tôi ăn cơm.
bóng đá
日曜日にサッカーをします。
Chủ nhật tôi chơi bóng đá.
nước hoa quả
朝、ジュースを飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước hoa quả.
quần vợt
土曜日にテニスをします。
Thứ Bảy tôi chơi quần vợt.
bánh mì
朝ご飯にパンを食べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì.
video, băng video
家でビデオを見ます。
Tôi xem video ở nhà.
bia
父はビールを飲みます。
Bố tôi uống bia.
nhà hàng
レストランで昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa ở nhà hàng.
báo cáo
レポートを書きます。
Tôi viết báo cáo.
しゃしん
ảnh
Hán Việt: TẢ CHÂN
写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh.
たまご
trứng
Hán Việt: NOÃN
朝ご飯に卵を食べます。
Bữa sáng tôi ăn trứng.
しゅくだい
bài tập về nhà
Hán Việt: TÚC ĐỀ
夜、宿題をします。
Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.
みせ
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: ĐIẾM
店でパンを買います。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
にわ
vườn
Hán Việt: ĐÌNH
庭で写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh ở vườn.
てがみ
thư
Hán Việt: THỦ CHỈ
友達に手紙を書きます。
Tôi viết thư cho bạn.
えいが
phim, điện ảnh
Hán Việt: ÁNH HỌA
日曜日に映画を見ます。
Chủ nhật tôi xem phim.
ひるごはん
cơm trưa
食堂で昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa ở nhà ăn.
ばんごはん
cơm tối
家で晩ご飯を食べます。
Tôi ăn tối ở nhà.
あさごはん
cơm sáng
毎朝、朝ご飯を食べます。
Mỗi sáng tôi ăn sáng.
くだもの
hoa quả, trái cây
Hán Việt: QUẢ VẬT
果物を買います。
Tôi mua hoa quả.
みず
nước
Hán Việt: THỦY
水を飲みます。
Tôi uống nước.
ぎゅうにゅう
sữa bò
Hán Việt: NGƯU NHŨ
毎朝、牛乳を飲みます。
Mỗi sáng tôi uống sữa.
こうちゃ
trà đen
Hán Việt: HỒNG TRÀ
紅茶を飲みます。
Tôi uống trà đen.
にく
thịt
Hán Việt: NHỤC
晩ご飯に肉を食べます。
Bữa tối tôi ăn thịt.
やさい
rau
Hán Việt: DÃ THÁI
毎日、野菜を食べます。
Hằng ngày tôi ăn rau.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.