Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Từ vựng JLPT N5: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/21

さかな

Hán Việt: NGƯ

晩ご飯に魚を食べます。

Bữa tối tôi ăn cá.

会う

あう

gặp

Hán Việt: HỘI

駅で友達に会います。

Tôi gặp bạn ở nhà ga.

吸う

すう

hút (thuốc lá)

Hán Việt: HẤP

父はたばこを吸います。

Bố tôi hút thuốc lá.

撮る

とる

chụp ảnh

Hán Việt: TOÁT

公園で写真を撮ります。

Tôi chụp ảnh ở công viên.

書く

かく

viết, vẽ

Hán Việt: THƯ

手紙を書きます。

Tôi viết thư.

聞く

きく

nghe; hỏi

Hán Việt: VĂN

音楽を聞きます。

Tôi nghe nhạc.

読む

よむ

đọc

Hán Việt: ĐỘC

新聞を読みます。

Tôi đọc báo.

買う

かう

mua

Hán Việt: MÃI

スーパーで野菜を買います。

Tôi mua rau ở siêu thị.

飲む

のむ

uống

Hán Việt: ẨM

水を飲みます。

Tôi uống nước.

見る

みる

xem, nhìn, trông

Hán Việt: KIẾN

テレビを見ます。

Tôi xem tivi.

食べる

たべる

ăn

Hán Việt: THỰC

パンを食べます。

Tôi ăn bánh mì.

する

làm

宿題をします。

Tôi làm bài tập về nhà.

いつも

luôn luôn, lúc nào cũng

いつも朝ご飯を食べます。

Tôi luôn ăn sáng.

ちょっと

một chút

ちょっと水を飲みます。

Tôi uống một chút nước.

一緒に

いっしょに

cùng, cùng nhau

Hán Việt: NHẤT TỰ

一緒に映画を見ませんか。

Cùng xem phim không?

時々

ときどき

thỉnh thoảng

Hán Việt: THỜI

時々テニスをします。

Thỉnh thoảng tôi chơi quần vợt.

いいですね

được đấy nhỉ, hay quá

お花見をしませんか。いいですね。

Đi ngắm hoa anh đào không? Hay quá.

ええ

vâng/được

ええ、行きましょう。

Vâng, đi thôi.

じゃ、また

hẹn gặp lại

今日はこれで。じゃ、また。

Hôm nay đến đây thôi. Hẹn gặp lại.

それから

sau đó, tiếp theo

朝ご飯を食べます。それから、会社へ行きます。

Tôi ăn sáng. Sau đó tôi đi làm.

なに

cái gì, gì

Hán Việt:

朝ご飯に何を食べますか。

Bữa sáng bạn ăn gì?

何ですか

なんですか

có gì đấy ạ? cái gì vậy?

これは何ですか。

Đây là cái gì?

分かりました

わかりました

tôi hiểu rồi, vâng ạ

はい、分かりました。

Vâng, tôi hiểu rồi.

お土産

おみやげ

quà lưu niệm, quà đi xa về

Hán Việt: THỔ SẢN

友達にお土産をあげます。

Tôi tặng quà lưu niệm cho bạn.

お母さん

おかあさん

mẹ (người khác/cách gọi)

Hán Việt: MẪU

お母さんに花をあげます。

Tôi tặng hoa cho mẹ của bạn/người khác.

お父さん

おとうさん

bố (người khác/cách gọi)

Hán Việt: PHỤ

お父さんにネクタイをあげます。

Tôi tặng cà vạt cho bố của bạn/người khác.

お金

おかね

tiền

銀行でお金を借ります。

Tôi vay tiền ở ngân hàng.

クリスマス

Giáng sinh

クリスマスにプレゼントをあげます。

Tôi tặng quà vào dịp Giáng sinh.

シャツ

áo sơ mi

シャツを買います。

Tôi mua áo sơ mi.

スプーン

thìa

スプーンでカレーを食べます。

Tôi ăn cà ri bằng thìa.

セロテープ

băng dính

事務所でセロテープを借ります。

Tôi mượn băng dính ở văn phòng.

ナイフ

dao

ナイフでパンを切ります。

Tôi cắt bánh mì bằng dao.

パソコン

máy vi tính cá nhân

パソコンでレポートを書きます。

Tôi viết báo cáo bằng máy tính cá nhân.

パンチ

cái đục lỗ

事務所でパンチを借ります。

Tôi mượn cái đục lỗ ở văn phòng.

ファクス

fax

ファクスで書類を送ります。

Tôi gửi tài liệu bằng fax.

フォーク

dĩa

フォークで肉を食べます。

Tôi ăn thịt bằng dĩa.

プレゼント

quà tặng

友達にプレゼントをあげます。

Tôi tặng quà cho bạn.

ホッチキス

cái dập ghim

事務所でホッチキスを借ります。

Tôi mượn cái dập ghim ở văn phòng.

ワープロ

máy đánh chữ

ワープロで手紙を書きます。

Tôi viết thư bằng máy đánh chữ.

切符

きっぷ

Hán Việt: Thiết Phù

駅で切符を買います。

Tôi mua vé ở nhà ga.

tay

Hán Việt: THỦ

手でご飯を食べます。

Tôi ăn cơm bằng tay.

旅行

りょこう

du lịch, chuyến du lịch

Hán Việt: LỮ HÀNH

来月、旅行します。

Tháng sau tôi đi du lịch.

はは

mẹ (của mình)

Hán Việt: MẪU

母に花をあげます。

Tôi tặng hoa cho mẹ tôi.

消しゴム

けしゴム

cái tẩy

友達に消しゴムを借ります。

Tôi mượn cục tẩy từ bạn.

ちち

bố (của mình)

Hán Việt: PHỤ

父にネクタイをあげます。

Tôi tặng cà vạt cho bố tôi.

はし

đũa

Hán Việt: TRỨ

箸でご飯を食べます。

Tôi ăn cơm bằng đũa.

かみ

giấy

Hán Việt: CHỈ

紙に名前を書きます。

Tôi viết tên lên giấy.

はな

hoa

Hán Việt: HOA

花を買います。

Tôi mua hoa.

荷物

にもつ

đồ đạc, hành lý

国へ荷物を送ります。

Tôi gửi hành lý/đồ về nước.

はさみ

kéo

Hán Việt: KIẾP

鋏で紙を切ります。

Tôi cắt giấy bằng kéo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...