Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Từ vựng JLPT N5: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/21

忙しい

いそがしい

bận

Hán Việt: MANG

今日は忙しいです。

Hôm nay tôi bận.

悪い

わるい

xấu

Hán Việt: ÁC

今日は天気が悪いです。

Hôm nay thời tiết xấu.

新しい

あたらしい

mới

Hán Việt: TÂN

新しい本を買いました。

Tôi đã mua sách mới.

易しい

やさしい

dễ

Hán Việt: DỊ

この漢字は易しいです。

Chữ Hán này dễ.

ひま

rảnh rỗi

Hán Việt: HẠ

日曜日は暇です。

Chủ nhật tôi rảnh.

暑い

あつい

nóng (thời tiết)

Hán Việt: THỬ

今日は暑いです。

Hôm nay nóng.

有名

ゆうめい

nổi tiếng

Hán Việt: HỮU DANH

京都は有名です。

Kyoto nổi tiếng.

楽しい

たのしい

vui

Hán Việt: LẠC

旅行は楽しいです。

Du lịch vui.

熱い

あつい

nóng (vật/cảm giác)

Hán Việt: NHIỆT

このお茶は熱いです。

Trà này nóng.

白い

しろい

trắng

白いシャツを買いました。

Tôi đã mua áo sơ mi trắng.

素敵

すてき

đẹp, hay

素敵な花ですね。

Bông hoa đẹp nhỉ.

親切

しんせつ

tốt bụng, thân thiện

Hán Việt: THÂN THIẾT

山田さんは親切です。

Anh/Chị Yamada tốt bụng.

赤い

あかい

đỏ

赤い花を買いました。

Tôi đã mua hoa đỏ.

難しい

むずかしい

khó

Hán Việt: NAN

日本語は難しいです。

Tiếng Nhật khó.

青い

あおい

xanh da trời

青いペンを買いました。

Tôi đã mua bút màu xanh.

静か

しずか

yên tĩnh

Hán Việt: TĨNH

図書館は静かです。

Thư viện yên tĩnh.

面白い

おもしろい

thú vị, hay

Hán Việt: DIỆN BẠCH

この映画は面白いです。

Bộ phim này thú vị.

高い

たかい

đắt, cao

この時計は高いです。

Cái đồng hồ này đắt.

黒い

くろい

đen

黒いかばんを買います。

Tôi mua cái cặp màu đen.

~が

~, nhưng ~

日本語は難しいですが、面白いです。

Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.

ご主人

ごしゅじん

chồng (của người khác)

ご主人はお元気ですか。

Chồng của chị có khỏe không?

カラオケ

karaoke

カラオケが好きです。

Tôi thích karaoke.

クラシック

nhạc cổ điển

クラシックが好きです。

Tôi thích nhạc cổ điển.

コンサート

buổi hòa nhạc

土曜日にコンサートがあります。

Thứ Bảy có buổi hòa nhạc.

ジャズ

nhạc jazz

ジャズが好きです。

Tôi thích nhạc jazz.

スポーツ

thể thao

スポーツが好きです。

Tôi thích thể thao.

ダンス

nhảy, khiêu vũ

妹はダンスが上手です。

Em gái tôi nhảy giỏi.

チケット

コンサートのチケットがあります。

Tôi có vé buổi hòa nhạc.

ローマ字

ローマじ

chữ La Mã

ローマ字が分かります。

Tôi hiểu chữ La Mã.

主人

しゅじん

chồng (của mình)

Hán Việt: CHỦ NHÂN

主人は会社員です。

Chồng tôi là nhân viên công ty.

おっと

chồng (của mình)

夫は料理が好きです。

Chồng tôi thích nấu ăn.

奥さん

おくさん

vợ (của người khác)

Hán Việt: ÁO

奥さんはお元気ですか。

Vợ anh có khỏe không?

つま

vợ (của mình)

妻は音楽が好きです。

Vợ tôi thích âm nhạc.

子ども

こども

con cái

子どもが二人います。

Tôi có hai con.

chữ

大きい字を書きます。

Tôi viết chữ to.

家内

かない

vợ (của mình)

家内は料理が好きです。

Vợ tôi thích nấu ăn.

平仮名

ひらがな

chữ Hiragana

平仮名が分かります。

Tôi hiểu chữ Hiragana.

料理

りょうり

món ăn, việc nấu ăn

Hán Việt: LIỆU LÝ

母は料理が上手です。

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

時間

じかん

thời gian

Hán Việt: THỜI GIAN

今日は時間がありません。

Hôm nay tôi không có thời gian.

うた

bài hát

日本の歌が好きです。

Tôi thích bài hát Nhật.

歌舞伎

かぶき

Kabuki

歌舞伎が好きです。

Tôi thích Kabuki.

漢字

かんじ

chữ Hán

漢字が少し分かります。

Tôi hiểu chữ Hán một chút.

片仮名

かたかな

chữ Katakana

片仮名が分かります。

Tôi hiểu chữ Katakana.

用事

ようじ

việc bận, công chuyện

今日は用事があります。

Hôm nay tôi có việc bận.

約束

やくそく

cuộc hẹn, lời hứa

友達と約束があります。

Tôi có hẹn với bạn.

細かいお金

こまかいおかね

tiền lẻ

細かいお金がありますか。

Bạn có tiền lẻ không?

tranh, hội họa

絵が好きです。

Tôi thích tranh.

野球

やきゅう

bóng chày

野球が好きです。

Tôi thích bóng chày.

音楽

おんがく

âm nhạc

Hán Việt: ÂM NHẠC

音楽が好きです。

Tôi thích âm nhạc.

飲み物

のみもの

đồ uống

Hán Việt: ẨM VẬT

冷たい飲み物を飲みます。

Tôi uống đồ uống lạnh.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...