ある
có (sở hữu); có (đồ vật tồn tại); được tổ chức, diễn ra
今日は会議があります。
Hôm nay có cuộc họp.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/21
có (sở hữu); có (đồ vật tồn tại); được tổ chức, diễn ra
今日は会議があります。
Hôm nay có cuộc họp.
わかる
hiểu, nắm được
Hán Việt: PHÂN
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
nhiều
本がたくさんあります。
Có nhiều sách.
đại khái, đại thể
日本語がだいたい分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.
tốt, rõ; thường; thường, hay
よく音楽を聞きます。
Tôi thường nghe nhạc.
ぜんぜん
hoàn toàn không
Hán Việt: TOÀN NHIÊN
英語が全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
すこし
ít, một ít
Hán Việt: THIỂU
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
はやく
sớm, nhanh
毎朝早く起きます。
Mỗi sáng tôi dậy sớm.
tại sao
どうして行きませんか。
Tại sao bạn không đi?
a-lô
もしもし、ミラーです。
A-lô, tôi là Miller.
じょうず
giỏi, khéo
母は料理が上手です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
へた
kém
私は歌が下手です。
Tôi hát kém.
すき
thích
Hán Việt: HẢO
私は音楽が好きです。
Tôi thích âm nhạc.
きらい
ghét, không thích
Hán Việt: HIỀM
私はたばこが嫌いです。
Tôi ghét thuốc lá.
ざんねんですね
thật đáng tiếc nhỉ
行きませんか。残念ですね。
Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.
công tắc
スイッチはドアの右にあります。
Công tắc ở bên phải cửa.
bàn
テーブルの上に本があります。
Trên bàn có sách.
cửa
ドアの前に男の人がいます。
Trước cửa có người đàn ông.
tòa nhà
駅の前に高いビルがあります。
Trước nhà ga có tòa nhà cao.
phim
箱の中にフィルムがあります。
Trong hộp có cuộn phim.
giường
ベッドの下に箱があります。
Dưới giường có cái hộp.
hòm thư, hộp thư
ポストは駅の前にあります。
Hòm thư ở trước nhà ga.
うえ
trên
Hán Việt: THƯỢNG
机の上に本があります。
Trên bàn có sách.
した
dưới
Hán Việt: HẠ
ベッドの下に箱があります。
Dưới giường có cái hộp.
なか
trong, giữa
Hán Việt: TRUNG
箱の中に鍵があります。
Trong hộp có chìa khóa.
のりば
bến xe, điểm lên xuống xe
バスの乗り場は駅の前にあります。
Điểm lên xe buýt ở trước nhà ga.
こうえん
công viên
Hán Việt: CÔNG VIÊN
公園に子どもがいます。
Trong công viên có trẻ em.
れいぞうこ
tủ lạnh
Hán Việt: LÃNH TÀNG KHỐ
冷蔵庫の中に牛乳があります。
Trong tủ lạnh có sữa.
まえ
trước
Hán Việt: TIỀN
駅の前に銀行があります。
Trước nhà ga có ngân hàng.
みぎ
phải
Hán Việt: HỮU
ドアの右にスイッチがあります。
Bên phải cửa có công tắc.
きっさてん
quán giải khát, quán cà phê
Hán Việt: KHIẾT TRÀ ĐIẾM
駅の近くに喫茶店があります。
Gần nhà ga có quán cà phê.
そと
ngoài
Hán Việt: NGOẠI
外に犬がいます。
Bên ngoài có con chó.
おんなのひと
người đàn bà, phụ nữ
公園に女の人がいます。
Trong công viên có người phụ nữ.
おんなのこ
cô bé
木の下に女の子がいます。
Dưới cây có bé gái.
ひだり
trái
Hán Việt: TẢ
ドアの左に窓があります。
Bên trái cửa có cửa sổ.
うしろ
sau
Hán Việt: HẬU
車の後ろに犬がいます。
Sau xe có con chó.
き
cây, gỗ
Hán Việt: MỘC
公園に大きい木があります。
Trong công viên có cây lớn.
ほんや
hiệu sách
駅の近くに本屋があります。
Gần nhà ga có hiệu sách.
たな
giá sách
棚の上に時計があります。
Trên kệ có đồng hồ.
もの
vật, đồ vật
Hán Việt: vật
箱の中にいろいろな物があります。
Trong hộp có nhiều đồ vật.
いぬ
chó
Hán Việt: KHUYỂN
庭に犬がいます。
Trong vườn có chó.
ねこ
mèo
Hán Việt: MIÊU
ベッドの下に猫がいます。
Dưới giường có mèo.
おとこのひと
người đàn ông
ドアの前に男の人がいます。
Trước cửa có người đàn ông.
おとこのこ
cậu bé
公園に男の子がいます。
Trong công viên có bé trai.
けん
tỉnh
兵庫県に友達がいます。
Tôi có bạn ở tỉnh Hyogo.
まど
cửa sổ
Hán Việt: SONG
窓の近くにベッドがあります。
Gần cửa sổ có giường.
はこ
hộp
Hán Việt: TƯƠNG
箱の中に卵があります。
Trong hộp có trứng.
ちかく
gần
Hán Việt: CẬN
駅の近くに銀行があります。
Gần nhà ga có ngân hàng.
あいだ
giữa
Hán Việt: GIAN
銀行と郵便局の間に本屋があります。
Giữa ngân hàng và bưu điện có hiệu sách.
となり
bên cạnh
Hán Việt: LÂN
銀行の隣に郵便局があります。
Bên cạnh ngân hàng có bưu điện.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.