電池
でんち
pin
箱の中に電池があります。
Trong hộp có pin.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/21
でんち
pin
箱の中に電池があります。
Trong hộp có pin.
có, ở (người/động vật tồn tại); có (con cái); ở (Nhật)
教室に学生がいます。
Trong lớp học có học sinh/sinh viên.
いちばん
nhất
Hán Việt: NHẤT PHIÊN
この中でどれが一番大きいですか。
Trong số này cái nào to nhất?
nhiều, đa dạng; nhiều thứ
箱の中にいろいろな物があります。
Trong hộp có nhiều thứ.
~ v.v.
箱の中に本やノートなどがあります。
Trong hộp có sách, vở, v.v.
~や
hiệu ~, cửa hàng ~
花屋で花を買います。
Tôi mua hoa ở tiệm hoa.
~だんめ
giá thứ ~, tầng thứ ~
上から二段目に辞書があります。
Ở ngăn thứ hai từ trên xuống có từ điển.
おにいさん
anh trai (người khác)
Hán Việt: HUYNH
お兄さんは何歳ですか。
Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
おねえさん
chị gái (người khác)
Hán Việt: TỶ
お姉さんは大学生ですか。
Chị gái của bạn là sinh viên đại học à?
quýt
みかんを三つください。
Cho tôi ba quả quýt.
tất cả, mọi người
みんなで昼ご飯を食べます。
Mọi người ăn trưa cùng nhau.
táo
りんごを一つ食べます。
Tôi ăn một quả táo.
kem
アイスクリームを二つ買いました。
Tôi đã mua hai cây kem.
gửi bằng đường hàng không
エアメールで手紙を出します。
Tôi gửi thư bằng đường hàng không.
cơm cà ri
昼ご飯にカレーライスを食べます。
Tôi ăn cơm cà ri vào bữa trưa.
bánh sandwich
サンドイッチを二つ作りました。
Tôi đã làm hai cái bánh sandwich.
りょうしん
bố mẹ
両親はベトナムにいます。
Bố mẹ tôi ở Việt Nam.
あに
anh trai (của mình)
Hán Việt: HUYNH
兄は会社員です。
Anh trai tôi là nhân viên công ty.
きょうだい
anh chị em
Hán Việt: HUYNH ĐỆ
兄弟が何人いますか。
Bạn có mấy anh chị em?
きって
tem
Hán Việt: THIẾT THỦ
切手を三枚ください。
Cho tôi ba con tem.
がいこく
nước ngoài
外国へ行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi nước ngoài.
いもうと
em gái (của mình)
Hán Việt: MUỘI
妹は高校生です。
Em gái tôi là học sinh cấp ba.
いもうとさん
em gái (người khác)
妹さんはおいくつですか。
Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?
あね
chị gái (của mình)
Hán Việt: TỶ
姉は東京に住んでいます。
Chị gái tôi sống ở Tokyo.
ふうとう
phong bì
Hán Việt: PHONG ĐỒNG
封筒を五枚買いました。
Tôi đã mua năm cái phong bì.
おとうと
em trai (của mình)
Hán Việt: ĐỆ
弟は十歳です。
Em trai tôi 10 tuổi.
おとうとさん
em trai (người khác)
弟さんは何歳ですか。
Em trai của bạn bao nhiêu tuổi?
かきとめ
bưu phẩm gửi bảo đảm
書留でお願いします。
Làm ơn gửi bảo đảm.
こうくうびん
gửi bằng đường hàng không
航空便で荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý bằng đường hàng không.
ふなびん
gửi bằng đường biển
船便で荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý bằng đường biển.
はがき
bưu thiếp
Hán Việt: DIỆP THƯ
葉書を二枚ください。
Cho tôi hai tấm bưu thiếp.
そくたつ
bưu phẩm gửi nhanh
速達で手紙を出します。
Tôi gửi thư chuyển phát nhanh.
mất, tốn (thời gian/tiền bạc)
大阪まで三時間かかります。
Đến Osaka mất ba tiếng.
mấy cái, bao nhiêu cái
りんごはいくつありますか。
Có mấy quả táo?
xin mời vào; kính chào quý khách
いらっしゃいませ。何にしますか。
Xin mời quý khách. Quý khách dùng gì ạ?
bao lâu
東京までどのくらいかかりますか。
Đến Tokyo mất bao lâu?
ひとつ
một cái
りんごを一つください。
Cho tôi một quả táo.
ひとり
một người
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で映画を見ます。
Tôi xem phim một mình.
ななつ
bảy cái
みかんが七つあります。
Có bảy quả quýt.
みっつ
ba cái
パンを三つ買いました。
Tôi đã mua ba cái bánh mì.
ここのつ
chín cái
りんごが九つあります。
Có chín quả táo.
ふたつ
hai cái
サンドイッチを二つ食べました。
Tôi đã ăn hai cái sandwich.
ふたり
hai người
Hán Việt: NHỊ NHÂN
兄弟が二人います。
Tôi có hai anh chị em.
いつつ
năm cái
みかんを五つ買いました。
Tôi đã mua năm quả quýt.
ぜんぶで
tổng cộng
全部で千円です。
Tổng cộng là 1.000 yên.
やっつ
tám cái
りんごが八つあります。
Có tám quả táo.
むっつ
sáu cái
箱が六つあります。
Có sáu cái hộp.
とお
mười cái
卵が十あります。
Có mười quả trứng.
よっつ
bốn cái
パンを四つください。
Cho tôi bốn cái bánh mì.
~かげつ
~ tháng
日本語を三か月勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật ba tháng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.