Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Từ vựng JLPT N5: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/21

遅い

おそい

chậm, muộn

Hán Việt: TRÌ

昨日、遅く寝ました。

Hôm qua tôi ngủ muộn.

遠い

とおい

xa

Hán Việt: VIỄN

空港は駅から遠いです。

Sân bay xa nhà ga.

重い

おもい

nặng

Hán Việt: TRỌNG

この荷物は重いです。

Hành lý này nặng.

スキー

trượt tuyết

冬にスキーをしたいです。

Mùa đông tôi muốn trượt tuyết.

プール

bể bơi

夏にプールで泳ぎます。

Mùa hè tôi bơi ở bể bơi.

会議

かいぎ

họp, cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ

午後、会議があります。

Buổi chiều có cuộc họp.

かわ

sông

Hán Việt: XUYÊN

川で釣りをします。

Tôi câu cá ở sông.

市役所

しやくしょ

văn phòng hành chính quận/thành phố

市役所へ登録に行きます。

Tôi đi đến tòa thị chính để đăng ký.

登録

とうろく

việc đăng ký

市役所で登録をします。

Tôi đăng ký ở tòa thị chính.

経済

けいざい

kinh tế

大学で経済を勉強します。

Tôi học kinh tế ở đại học.

美術

びじゅつ

mỹ thuật

美術を勉強したいです。

Tôi muốn học mỹ thuật.

週末

しゅうまつ

cuối tuần

週末、友達と遊びます。

Cuối tuần tôi chơi với bạn.

釣り

つり

việc câu cá

川へ釣りに行きます。

Tôi đi câu cá ở sông.

入る

はいる

vào; vào, nhập học

Hán Việt: NHẬP

部屋に入ります。

Tôi vào phòng.

出す

だす

gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền

Hán Việt: XUẤT

郵便局で手紙を出します。

Tôi gửi thư ở bưu điện.

泳ぐ

およぐ

bơi

Hán Việt: VỊNH

プールで泳ぎます。

Tôi bơi ở bể bơi.

遊ぶ

あそぶ

chơi

Hán Việt: DU

公園で子どもと遊びます。

Tôi chơi với trẻ con ở công viên.

出る

でる

ra, ra khỏi; ra, tốt nghiệp; ra, đi ra; tiền thừa ra

Hán Việt: XUẤT

部屋を出ます。

Tôi ra khỏi phòng.

疲れる

つかれる

mệt

Hán Việt:

たくさん歩きますから、疲れます。

Vì đi bộ nhiều nên tôi mệt.

迎える

むかえる

đón

Hán Việt: NGHÊNH

駅へ友達を迎えに行きます。

Tôi đi đón bạn ở nhà ga.

散歩する

さんぽする

đi dạo

Hán Việt: TÁN BỘ

公園を散歩します。

Tôi đi dạo ở công viên.

結婚する

けっこんする

kết hôn

Hán Việt: KẾT HÔN

来年、兄は結婚します。

Năm sau anh trai tôi kết hôn.

買い物する

かいものする

mua hàng

Hán Việt: MÃI VẬT

スーパーで買い物します。

Tôi mua sắm ở siêu thị.

食事する

しょくじする

ăn cơm, dùng bữa

Hán Việt: THỰC SỰ

友達と食事します。

Tôi dùng bữa với bạn.

お腹がいっぱいです

おなかがいっぱいです

(tôi) no rồi

もう食べられません。お腹がいっぱいです。

Tôi không ăn được nữa. Tôi no rồi.

お腹がすきました

おなかがすきました

(tôi) đói rồi

お腹がすきました。食堂へ行きましょう。

Tôi đói rồi. Chúng ta đi nhà ăn nhé.

そうしましょう

nhất trí, chúng ta thống nhất vậy

映画を見に行きませんか。そうしましょう。

Đi xem phim không? Nhất trí.

どこか

đâu đó, chỗ nào đó

週末、どこかへ行きたいです。

Cuối tuần tôi muốn đi đâu đó.

何か

なにか

cái gì đó

何か飲みたいです。

Tôi muốn uống gì đó.

喉が渇きました

のどがかわきました

(tôi) khát

喉が渇きました。水を飲みたいです。

Tôi khát rồi. Tôi muốn uống nước.

大変

たいへん

vất vả, khó khăn

Hán Việt: ĐẠI BIẾN

仕事は大変です。

Công việc vất vả.

寂しい

さびしい

buồn, cô đơn

一人の部屋は寂しいです。

Ở phòng một mình thì buồn.

広い

ひろい

rộng

Hán Việt: QUẢNG

この部屋は広いです。

Căn phòng này rộng.

欲しい

ほしい

muốn có

Hán Việt: DỤC

新しいパソコンが欲しいです。

Tôi muốn có máy tính mới.

狭い

せまい

chật, hẹp

Hán Việt: HIỆP

この部屋は狭いです。

Căn phòng này chật.

~ごろ

khoảng ~ (thời gian)

七時ごろうちへ帰ります。

Khoảng 7 giờ tôi về nhà.

お釣り

おつり

tiền lẻ trả lại

お釣りをください。

Xin hãy đưa tiền thối lại.

エアコン

máy điều hòa

エアコンをつけてください。

Hãy bật điều hòa.

パスポート

hộ chiếu

パスポートを見せてください。

Hãy cho tôi xem hộ chiếu.

住所

じゅうしょ

địa chỉ

住所を書いてください。

Hãy viết địa chỉ.

名前

なまえ

tên

Hán Việt: DANH TIỀN

名前をここに書いてください。

Hãy viết tên vào đây.

地図

ちず

bản đồ

Hán Việt: ĐỊA ĐỒ

地図を見せてください。

Hãy cho tôi xem bản đồ.

しお

muối

Hán Việt: DIÊM

塩を取ってください。

Hãy lấy muối giúp tôi.

砂糖

さとう

đường

Hán Việt: SA ĐƯỜNG

砂糖を取ってください。

Hãy lấy đường giúp tôi.

読み方

よみかた

cách đọc

この漢字の読み方を教えてください。

Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ kanji này.

取る

とる

lấy

塩を取ってください。

Hãy lấy muối giúp tôi.

呼ぶ

よぶ

gọi

Hán Việt:

タクシーを呼んでください。

Hãy gọi taxi giúp tôi.

待つ

まつ

đợi, chờ

Hán Việt: ĐÃI

ここで少し待ってください。

Hãy chờ ở đây một chút.

急ぐ

いそぐ

vội, gấp

Hán Việt: CẤP

時間がありませんから、急いでください。

Vì không có thời gian nên hãy nhanh lên.

手伝う

てつだう

giúp đỡ

Hán Việt: THỦ TRUYỀN

荷物を持ちますから、手伝ってください。

Tôi cầm hành lý, hãy giúp tôi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...