~ぐらい
khoảng ~
駅まで十分ぐらいかかります。
Đến ga mất khoảng 10 phút.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/21
khoảng ~
駅まで十分ぐらいかかります。
Đến ga mất khoảng 10 phút.
chỉ ~
りんごを一つだけ食べました。
Tôi chỉ ăn một quả táo.
~にん
~ người
クラスに学生が十人います。
Trong lớp có mười học sinh/sinh viên.
~だい
~ cái (máy móc/xe cộ)
会社に車が三台あります。
Công ty có ba chiếc ô tô.
~かい
~ lần
一日に三回ご飯を食べます。
Một ngày tôi ăn cơm ba lần.
~ねん
~ năm
日本に三年います。
Tôi ở Nhật ba năm.
~じかん
~ tiếng, ~ giờ đồng hồ
毎日二時間勉強します。
Hằng ngày tôi học hai tiếng.
~まい
~ tờ, tấm
切手を五枚ください。
Cho tôi năm con tem.
~しゅうかん
~ tuần
日本語を二週間勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật hai tuần.
おまつり
lễ hội
昨日、お祭りへ行きました。
Hôm qua tôi đã đi lễ hội.
すきやき
Sukiyaki
昨日、すき焼きを食べました。
Hôm qua tôi đã ăn sukiyaki.
tiệc
土曜日にパーティーがあります。
Thứ Bảy có tiệc.
khách sạn
ホテルは駅の近くです。
Khách sạn ở gần nhà ga.
せかい
thế giới
世界で一番高い山は何ですか。
Ngọn núi cao nhất thế giới là gì?
ふゆ
mùa đông
Hán Việt: ĐÔNG
冬は寒いです。
Mùa đông lạnh.
さしみ
Sashimi, gỏi cá sống
刺身を食べました。
Tôi đã ăn sashimi.
なつ
mùa hè
Hán Việt: HẠ
夏は暑いです。
Mùa hè nóng.
てんぷら
Tempura
天ぷらを食べました。
Tôi đã ăn tempura.
てんき
thời tiết
Hán Việt: THIÊN KHÍ
今日の天気はいいです。
Thời tiết hôm nay đẹp.
きせつ
mùa
日本には四つの季節があります。
Nhật Bản có bốn mùa.
すし
Sushi
寿司を食べに行きます。
Tôi đi ăn sushi.
はる
mùa xuân
Hán Việt: XUÂN
春は暖かいです。
Mùa xuân ấm áp.
くもり
có mây
Hán Việt: ĐÀM
今日は曇りです。
Hôm nay trời nhiều mây.
うみ
biển, đại dương
Hán Việt: HẢI
夏に海へ行きます。
Mùa hè tôi đi biển.
いけばな
nghệ thuật cắm hoa
母は生け花が好きです。
Mẹ tôi thích nghệ thuật cắm hoa.
あき
mùa thu
Hán Việt: THU
秋は涼しいです。
Mùa thu mát.
くうこう
sân bay
Hán Việt: KHÔNG CẢNG
空港までバスで行きます。
Tôi đi đến sân bay bằng xe buýt.
もみじ
lá đỏ
京都の紅葉はきれいです。
Lá đỏ ở Kyoto đẹp.
しけん
kỳ thi, bài thi
昨日の試験は簡単でした。
Kỳ thi hôm qua dễ.
あめ
mưa
Hán Việt: VŨ
今日は雨です。
Hôm nay trời mưa.
ゆき
tuyết
Hán Việt: TUYẾT
冬に雪が降ります。
Mùa đông tuyết rơi.
hơn hẳn, suốt
大阪は東京よりずっと近いです。
Osaka gần hơn Tokyo nhiều.
おかえりなさい
anh/chị đã về đấy à
お帰りなさい。疲れましたか。
Anh/chị về rồi à. Có mệt không?
ghê quá nhỉ, hay quá nhỉ
富士山は高いです。すごいですね。
Núi Phú Sĩ cao. Ghê thật nhỉ.
nhưng
刺身はおいしいです。でも、高いです。
Sashimi ngon. Nhưng đắt.
cả hai
寿司と天ぷらはどちらも好きです。
Sushi và tempura tôi đều thích.
はじめて
lần đầu tiên
Hán Việt: SƠ
初めて日本へ来ました。
Tôi lần đầu đến Nhật.
おおい
nhiều
Hán Việt: ĐA
東京は人が多いです。
Tokyo nhiều người.
すくない
ít
Hán Việt: THIỂU
この町は人が少ないです。
Thị trấn này ít người.
はやい
sớm
Hán Việt: TẢO
朝、早い電車に乗ります。
Buổi sáng tôi lên chuyến tàu sớm.
あたたかい
ấm áp (thời tiết)
Hán Việt: NOÃN
今日は暖かいです。
Hôm nay ấm áp.
すずしい
mát
Hán Việt: LƯƠNG
秋は涼しいです。
Mùa thu mát.
あたたかい
ấm (vật/cảm giác)
温かいお茶を飲みます。
Tôi uống trà ấm.
あまい
ngọt
Hán Việt: CAM
このみかんは甘いです。
Quả quýt này ngọt.
つかれました
tôi mệt rồi
今日はたくさん歩きました。疲れました。
Hôm nay tôi đã đi bộ nhiều. Tôi mệt rồi.
かんたん
đơn giản, dễ
Hán Việt: GIẢN ĐƠN
昨日の試験は簡単でした。
Kỳ thi hôm qua dễ.
かるい
nhẹ
Hán Việt: KHINH
この鞄は軽いです。
Cái cặp này nhẹ.
からい
cay
Hán Việt: TÂN
このカレーは辛いです。
Món cà ri này cay.
ちかい
gần
Hán Việt: CẬN
駅はうちから近いです。
Nhà ga gần nhà tôi.
はやい
nhanh
新幹線は速いです。
Tàu Shinkansen nhanh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.