腹
Từ đại diện: お腹
Cách đọc từ: おなか
Nghĩa từ: bụng
お腹が痛いです。
Tôi đau bụng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/11
Từ đại diện: お腹
Cách đọc từ: おなか
Nghĩa từ: bụng
お腹が痛いです。
Tôi đau bụng.
Từ đại diện: 喉が渇きました
Cách đọc từ: のどがかわきました
Nghĩa từ: (tôi) khát
喉が渇きました。水を飲みたいです。
Tôi khát rồi. Tôi muốn uống nước.
Từ đại diện: 喉が渇きました
Cách đọc từ: のどがかわきました
Nghĩa từ: (tôi) khát
喉が渇きました。水を飲みたいです。
Tôi khát rồi. Tôi muốn uống nước.
Từ đại diện: 寂しい
Cách đọc từ: さびしい
Nghĩa từ: buồn, cô đơn
一人の部屋は寂しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
Từ đại diện: 広い
Cách đọc từ: ひろい
Nghĩa từ: rộng
この部屋は広いです。
Căn phòng này rộng.
Từ đại diện: 欲しい
Cách đọc từ: ほしい
Nghĩa từ: muốn có
新しいパソコンが欲しいです。
Tôi muốn có máy tính mới.
Từ đại diện: 狭い
Cách đọc từ: せまい
Nghĩa từ: chật, hẹp
この部屋は狭いです。
Căn phòng này chật.
Từ đại diện: 住所
Cách đọc từ: じゅうしょ
Nghĩa từ: địa chỉ
住所を書いてください。
Hãy viết địa chỉ.
Hán Việt: DIÊM
Từ đại diện: 塩
Cách đọc từ: しお
Nghĩa từ: muối
塩を取ってください。
Hãy lấy muối giúp tôi.
Từ đại diện: 砂糖
Cách đọc từ: さとう
Nghĩa từ: đường
砂糖を取ってください。
Hãy lấy đường giúp tôi.
Từ đại diện: 砂糖
Cách đọc từ: さとう
Nghĩa từ: đường
砂糖を取ってください。
Hãy lấy đường giúp tôi.
Từ đại diện: 取る
Cách đọc từ: とる
Nghĩa từ: lấy
塩を取ってください。
Hãy lấy muối giúp tôi.
Từ đại diện: 呼ぶ
Cách đọc từ: よぶ
Nghĩa từ: gọi
タクシーを呼んでください。
Hãy gọi taxi giúp tôi.
Từ đại diện: 待つ
Cách đọc từ: まつ
Nghĩa từ: đợi, chờ
ここで少し待ってください。
Hãy chờ ở đây một chút.
Từ đại diện: 手伝う
Cách đọc từ: てつだう
Nghĩa từ: giúp đỡ
荷物を持ちますから、手伝ってください。
Tôi cầm hành lý, hãy giúp tôi.
Hán Việt: Trì
Từ đại diện: 持
Cách đọc từ: もつ
Nghĩa từ: Cầm, nắm, mang, có, giữ, duy trì
この荷物(にもつ)を持(も)ってください。
Hãy cầm giúp tôi hành lý này.
Từ đại diện: 曲がる
Cách đọc từ: まがる
Nghĩa từ: rẽ, quẹo
次の角を右へ曲がってください。
Hãy rẽ phải ở góc tiếp theo.
Từ đại diện: 降る
Cách đọc từ: ふる
Nghĩa từ: rơi (mưa, tuyết)
雨が降っています。
Trời đang mưa.
Hán Việt: thỉ
Từ đại diện: 始
Cách đọc từ: はじ
Nghĩa từ: bắt đầu
会議(かいぎ)が始(はじ)まった
Hội nghị bắt đầu
Từ đại diện: 止める
Cách đọc từ: とめる
Nghĩa từ: dừng, đỗ
車をここに止めてください。
Hãy đỗ xe ở đây.
Từ đại diện: 閉める
Cách đọc từ: しめる
Nghĩa từ: đóng
ドアを閉めてください。
Hãy đóng cửa.
Từ đại diện: 開ける
Cách đọc từ: あける
Nghĩa từ: mở
窓を開けてください。
Hãy mở cửa sổ.
Từ đại diện: 専門
Cách đọc từ: せんもん
Nghĩa từ: chuyên môn
私の専門は日本語です。
Chuyên môn của tôi là tiếng Nhật.
Từ đại diện: 専門
Cách đọc từ: せんもん
Nghĩa từ: chuyên môn
私の専門は日本語です。
Chuyên môn của tôi là tiếng Nhật.
Từ đại diện: 床屋
Cách đọc từ: とこや
Nghĩa từ: hiệu cắt tóc
日曜日に床屋へ行きます。
Chủ nhật tôi đi tiệm cắt tóc.
Từ đại diện: 時刻表
Cách đọc từ: じこくひょう
Nghĩa từ: bảng giờ chạy tàu
駅で時刻表を見ます。
Tôi xem bảng giờ tàu ở nhà ga.
Từ đại diện: 時刻表
Cách đọc từ: じこくひょう
Nghĩa từ: bảng giờ chạy tàu
駅で時刻表を見ます。
Tôi xem bảng giờ tàu ở nhà ga.
Từ đại diện: 服
Cách đọc từ: ふく
Nghĩa từ: quần áo
デパートで服を買います。
Tôi mua quần áo ở trung tâm thương mại.
Hán Việt: XỈ
Từ đại diện: 歯
Cách đọc từ: は
Nghĩa từ: răng
毎朝、歯を磨きます。
Mỗi sáng tôi đánh răng.
Từ đại diện: 独身
Cách đọc từ: どくしん
Nghĩa từ: độc thân
兄はまだ独身です。
Anh trai tôi vẫn còn độc thân.
Từ đại diện: 製品
Cách đọc từ: せいひん
Nghĩa từ: sản phẩm
この会社は電気製品を作っています。
Công ty này đang sản xuất đồ điện.
Từ đại diện: 製品
Cách đọc từ: せいひん
Nghĩa từ: sản phẩm
この会社は電気製品を作っています。
Công ty này đang sản xuất đồ điện.
Từ đại diện: 資料
Cách đọc từ: しりょう
Nghĩa từ: tài liệu, tư liệu
会議の資料を読んでください。
Hãy đọc tài liệu cuộc họp.
Từ đại diện: 作る
Cách đọc từ: つくる
Nghĩa từ: làm, chế tạo, sản xuất
母は晩ご飯を作ります。
Mẹ tôi nấu bữa tối.
Từ đại diện: 使う
Cách đọc từ: つかう
Nghĩa từ: dùng, sử dụng
このパソコンを使ってもいいですか。
Tôi dùng máy tính này được không?
Từ đại diện: 座る
Cách đọc từ: すわる
Nghĩa từ: ngồi
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi ở đây được không?
Từ đại diện: 思う
Cách đọc từ: おもう
Nghĩa từ: nghĩ
日本語の勉強は役に立つと思います。
Tôi nghĩ việc học tiếng Nhật có ích.
Từ đại diện: 知る
Cách đọc từ: しる
Nghĩa từ: biết
田中さんの住所を知っています。
Tôi biết địa chỉ của anh Tanaka.
Từ đại diện: 立つ
Cách đọc từ: たつ
Nghĩa từ: đứng
ドアの前に立っています。
Tôi đang đứng trước cửa.
Từ đại diện: 置く
Cách đọc từ: おく
Nghĩa từ: đặt, để
机の上に資料を置きます。
Tôi đặt tài liệu lên bàn.
Từ đại diện: 造る
Cách đọc từ: つくる
Nghĩa từ: chế tạo, sản xuất
この会社は車を造っています。
Công ty này đang chế tạo ô tô.
Từ đại diện: お寺
Cách đọc từ: おてら
Nghĩa từ: chùa
京都で古いお寺を見ました。
Tôi đã xem ngôi chùa cổ ở Kyoto.
Hán Việt: THỂ
Từ đại diện: 体
Cách đọc từ: からだ
Nghĩa từ: người, cơ thể
体の調子が悪いです。
Tình trạng cơ thể tôi không tốt.
Hán Việt: KHẨU
Từ đại diện: 口
Cách đọc từ: くち
Nghĩa từ: miệng
口を開けてください。
Hãy mở miệng.
Từ đại diện: 暗い
Cách đọc từ: くらい
Nghĩa từ: tối
この道は夜、暗いです。
Con đường này ban đêm tối.
Từ đại diện: 保険証
Cách đọc từ: ほけんしょう
Nghĩa từ: thẻ bảo hiểm
病院へ行くとき、保険証を持って行きます。
Khi đi bệnh viện, tôi mang thẻ bảo hiểm.
Từ đại diện: 確認
Cách đọc từ: かくにん
Nghĩa từ: xác nhận, kiểm tra
金額を確認してください。
Hãy kiểm tra số tiền.
Từ đại diện: 確認
Cách đọc từ: かくにん
Nghĩa từ: xác nhận, kiểm tra
金額を確認してください。
Hãy kiểm tra số tiền.
Từ đại diện: 神社
Cách đọc từ: じんじゃ
Nghĩa từ: đền thờ đạo Thần
京都で有名な神社へ行きました。
Tôi đã đi đến đền nổi tiếng ở Kyoto.
Hán Việt: LỤC
Từ đại diện: 緑
Cách đọc từ: みどり
Nghĩa từ: màu xanh lá cây
公園には緑が多いです。
Trong công viên có nhiều cây xanh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.