焼
Từ đại diện: すき焼き
Cách đọc từ: すきやき
Nghĩa từ: Sukiyaki
昨日、すき焼きを食べました。
Hôm qua tôi đã ăn sukiyaki.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 7/11
Từ đại diện: すき焼き
Cách đọc từ: すきやき
Nghĩa từ: Sukiyaki
昨日、すき焼きを食べました。
Hôm qua tôi đã ăn sukiyaki.
Từ đại diện: 世界
Cách đọc từ: せかい
Nghĩa từ: thế giới
世界で一番高い山は何ですか。
Ngọn núi cao nhất thế giới là gì?
Từ đại diện: 世界
Cách đọc từ: せかい
Nghĩa từ: thế giới
世界で一番高い山は何ですか。
Ngọn núi cao nhất thế giới là gì?
Hán Việt: ĐÔNG
Từ đại diện: 冬
Cách đọc từ: ふゆ
Nghĩa từ: mùa đông
冬は寒いです。
Mùa đông lạnh.
Từ đại diện: 刺身
Cách đọc từ: さしみ
Nghĩa từ: Sashimi, gỏi cá sống
刺身を食べました。
Tôi đã ăn sashimi.
Hán Việt: HẠ
Từ đại diện: 夏
Cách đọc từ: なつ
Nghĩa từ: mùa hè
夏は暑いです。
Mùa hè nóng.
Từ đại diện: 天気
Cách đọc từ: てんき
Nghĩa từ: thời tiết
今日の天気はいいです。
Thời tiết hôm nay đẹp.
Từ đại diện: 季節
Cách đọc từ: きせつ
Nghĩa từ: mùa
日本には四つの季節があります。
Nhật Bản có bốn mùa.
Từ đại diện: 季節
Cách đọc từ: きせつ
Nghĩa từ: mùa
日本には四つの季節があります。
Nhật Bản có bốn mùa.
Từ đại diện: 寿司
Cách đọc từ: すし
Nghĩa từ: Sushi
寿司を食べに行きます。
Tôi đi ăn sushi.
Từ đại diện: 寿司
Cách đọc từ: すし
Nghĩa từ: Sushi
寿司を食べに行きます。
Tôi đi ăn sushi.
Hán Việt: XUÂN
Từ đại diện: 春
Cách đọc từ: はる
Nghĩa từ: mùa xuân
春は暖かいです。
Mùa xuân ấm áp.
Từ đại diện: 曇り
Cách đọc từ: くもり
Nghĩa từ: có mây
今日は曇りです。
Hôm nay trời nhiều mây.
Hán Việt: HẢI
Từ đại diện: 海
Cách đọc từ: うみ
Nghĩa từ: biển, đại dương
夏に海へ行きます。
Mùa hè tôi đi biển.
Hán Việt: THU
Từ đại diện: 秋
Cách đọc từ: あき
Nghĩa từ: mùa thu
秋は涼しいです。
Mùa thu mát.
Từ đại diện: 空港
Cách đọc từ: くうこう
Nghĩa từ: sân bay
空港までバスで行きます。
Tôi đi đến sân bay bằng xe buýt.
Từ đại diện: 試験
Cách đọc từ: しけん
Nghĩa từ: kỳ thi, bài thi
昨日の試験は簡単でした。
Kỳ thi hôm qua dễ.
Từ đại diện: 試験
Cách đọc từ: しけん
Nghĩa từ: kỳ thi, bài thi
昨日の試験は簡単でした。
Kỳ thi hôm qua dễ.
Hán Việt: VŨ
Từ đại diện: 雨
Cách đọc từ: あめ
Nghĩa từ: mưa
今日は雨です。
Hôm nay trời mưa.
Hán Việt: TUYẾT
Từ đại diện: 雪
Cách đọc từ: ゆき
Nghĩa từ: tuyết
冬に雪が降ります。
Mùa đông tuyết rơi.
Từ đại diện: 多い
Cách đọc từ: おおい
Nghĩa từ: nhiều
東京は人が多いです。
Tokyo nhiều người.
Từ đại diện: 暖かい
Cách đọc từ: あたたかい
Nghĩa từ: ấm áp (thời tiết)
今日は暖かいです。
Hôm nay ấm áp.
Từ đại diện: 涼しい
Cách đọc từ: すずしい
Nghĩa từ: mát
秋は涼しいです。
Mùa thu mát.
Từ đại diện: 温かい
Cách đọc từ: あたたかい
Nghĩa từ: ấm (vật/cảm giác)
温かいお茶を飲みます。
Tôi uống trà ấm.
Từ đại diện: 甘い
Cách đọc từ: あまい
Nghĩa từ: ngọt
このみかんは甘いです。
Quả quýt này ngọt.
Từ đại diện: 疲れる
Cách đọc từ: つかれる
Nghĩa từ: mệt
たくさん歩きますから、疲れます。
Vì đi bộ nhiều nên tôi mệt.
Từ đại diện: 簡単
Cách đọc từ: かんたん
Nghĩa từ: đơn giản, dễ
昨日の試験は簡単でした。
Kỳ thi hôm qua dễ.
Từ đại diện: 簡単
Cách đọc từ: かんたん
Nghĩa từ: đơn giản, dễ
昨日の試験は簡単でした。
Kỳ thi hôm qua dễ.
Từ đại diện: 軽い
Cách đọc từ: かるい
Nghĩa từ: nhẹ
この鞄は軽いです。
Cái cặp này nhẹ.
Từ đại diện: 辛い
Cách đọc từ: からい
Nghĩa từ: cay
このカレーは辛いです。
Món cà ri này cay.
Từ đại diện: 遅い
Cách đọc từ: おそい
Nghĩa từ: chậm, muộn
昨日、遅く寝ました。
Hôm qua tôi ngủ muộn.
Từ đại diện: 遠い
Cách đọc từ: とおい
Nghĩa từ: xa
空港は駅から遠いです。
Sân bay xa nhà ga.
Từ đại diện: 重い
Cách đọc từ: おもい
Nghĩa từ: nặng
この荷物は重いです。
Hành lý này nặng.
Hán Việt: XUYÊN
Từ đại diện: 川
Cách đọc từ: かわ
Nghĩa từ: sông
川で釣りをします。
Tôi câu cá ở sông.
Từ đại diện: 市役所
Cách đọc từ: しやくしょ
Nghĩa từ: văn phòng hành chính quận/thành phố
市役所へ登録に行きます。
Tôi đi đến tòa thị chính để đăng ký.
Từ đại diện: 市役所
Cách đọc từ: しやくしょ
Nghĩa từ: văn phòng hành chính quận/thành phố
市役所へ登録に行きます。
Tôi đi đến tòa thị chính để đăng ký.
Từ đại diện: 登録
Cách đọc từ: とうろく
Nghĩa từ: việc đăng ký
市役所で登録をします。
Tôi đăng ký ở tòa thị chính.
Từ đại diện: 登録
Cách đọc từ: とうろく
Nghĩa từ: việc đăng ký
市役所で登録をします。
Tôi đăng ký ở tòa thị chính.
Từ đại diện: 経済
Cách đọc từ: けいざい
Nghĩa từ: kinh tế
大学で経済を勉強します。
Tôi học kinh tế ở đại học.
Từ đại diện: 経済
Cách đọc từ: けいざい
Nghĩa từ: kinh tế
大学で経済を勉強します。
Tôi học kinh tế ở đại học.
Từ đại diện: 週末
Cách đọc từ: しゅうまつ
Nghĩa từ: cuối tuần
週末、友達と遊びます。
Cuối tuần tôi chơi với bạn.
Từ đại diện: 釣り
Cách đọc từ: つり
Nghĩa từ: việc câu cá
川へ釣りに行きます。
Tôi đi câu cá ở sông.
Từ đại diện: 入る
Cách đọc từ: はいる
Nghĩa từ: vào; vào, nhập học
部屋に入ります。
Tôi vào phòng.
Từ đại diện: 出す
Cách đọc từ: だす
Nghĩa từ: gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền
郵便局で手紙を出します。
Tôi gửi thư ở bưu điện.
Từ đại diện: 泳ぐ
Cách đọc từ: およぐ
Nghĩa từ: bơi
プールで泳ぎます。
Tôi bơi ở bể bơi.
Hán Việt: Du
Từ đại diện: 遊
Cách đọc từ: あそぶ
Nghĩa từ: Chơi, vui chơi, giải trí; không làm việc, bỏ bê công việc; đi chơi, đi du lịch; không dùng đến, để không; chơi đùa (với động vật); chơi nhạc cụ, biểu diễn; đánh bạc
子供(こども)たちが公園(こうえん)で遊(あそ)んでいる。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
Từ đại diện: 迎える
Cách đọc từ: むかえる
Nghĩa từ: đón
駅へ友達を迎えに行きます。
Tôi đi đón bạn ở nhà ga.
Từ đại diện: 散歩する
Cách đọc từ: さんぽする
Nghĩa từ: đi dạo
公園を散歩します。
Tôi đi dạo ở công viên.
Từ đại diện: 結婚する
Cách đọc từ: けっこんする
Nghĩa từ: kết hôn
来年、兄は結婚します。
Năm sau anh trai tôi kết hôn.
Từ đại diện: 結婚する
Cách đọc từ: けっこんする
Nghĩa từ: kết hôn
来年、兄は結婚します。
Năm sau anh trai tôi kết hôn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.