Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Kanji JLPT N5: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/11

Từ đại diện: 素敵

Cách đọc từ: すてき

Nghĩa từ: đẹp, hay

素敵な花ですね。

Bông hoa đẹp nhỉ.

Từ đại diện: 仕事

Cách đọc từ: しごと

Nghĩa từ: công việc

仕事は忙しいです。

Công việc bận rộn.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: りょう

Nghĩa từ: ký túc xá

私の寮は静かです。

Ký túc xá của tôi yên tĩnh.

Hán Việt: SƠN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: やま

Nghĩa từ: núi

あの山は高いです。

Ngọn núi kia cao.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さくら

Nghĩa từ: hoa anh đào, cây anh đào

桜はきれいです。

Hoa anh đào đẹp.

Từ đại diện: 生活

Cách đọc từ: せいかつ

Nghĩa từ: cuộc sống, sinh hoạt

日本の生活は楽しいです。

Cuộc sống ở Nhật vui.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まち

Nghĩa từ: thị trấn, thành phố

この町はにぎやかです。

Thị trấn/thành phố này náo nhiệt.

Từ đại diện: 元気

Cách đọc từ: げんき

Nghĩa từ: khỏe

母は元気です。

Mẹ tôi khỏe.

Từ đại diện: 低い

Cách đọc từ: ひくい

Nghĩa từ: thấp

この机は低いです。

Cái bàn này thấp.

Từ đại diện: 便利

Cách đọc từ: べんり

Nghĩa từ: tiện lợi

駅の近くは便利です。

Gần nhà ga tiện lợi.

Từ đại diện: 冷たい

Cách đọc từ: つめたい

Nghĩa từ: lạnh, buốt (cảm giác)

冷たい水を飲みます。

Tôi uống nước lạnh.

Từ đại diện: 古い

Cách đọc từ: ふるい

Nghĩa từ:

古い車を買いました。

Tôi đã mua xe cũ.

Từ đại diện: 安い

Cách đọc từ: やすい

Nghĩa từ: rẻ

この店は安いです。

Cửa hàng này rẻ.

Hán Việt: Hàn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さむ

Nghĩa từ: Lạnh, rét (thường dùng để chỉ thời tiết, khí hậu)

今日(きょう)はとても寒(さむ)いですね。

Hôm nay trời lạnh quá nhỉ.

Hán Việt: tiểu

Từ đại diện:

Nghĩa từ: nhỏ

小さいラジオ(らじお)を買いました

Tôi đã mua một chiếc radio nhỏ

Từ đại diện: 忙しい

Cách đọc từ: いそがしい

Nghĩa từ: bận

今日は忙しいです。

Hôm nay tôi bận.

Từ đại diện: 悪い

Cách đọc từ: わるい

Nghĩa từ: xấu

今日は天気が悪いです。

Hôm nay thời tiết xấu.

Từ đại diện: 易しい

Cách đọc từ: やさしい

Nghĩa từ: dễ

この漢字は易しいです。

Chữ Hán này dễ.

Hán Việt: HẠ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひま

Nghĩa từ: rảnh rỗi

日曜日は暇です。

Chủ nhật tôi rảnh.

Từ đại diện: 暑い

Cách đọc từ: あつい

Nghĩa từ: nóng (thời tiết)

今日は暑いです。

Hôm nay nóng.

Từ đại diện: 有名

Cách đọc từ: ゆうめい

Nghĩa từ: nổi tiếng

京都は有名です。

Kyoto nổi tiếng.

Từ đại diện: 音楽

Cách đọc từ: おんがく

Nghĩa từ: âm nhạc

音楽が好きです。

Tôi thích âm nhạc.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ねつ

Nghĩa từ: sốt

熱がありますから、会社を休みます。

Vì bị sốt nên tôi nghỉ làm.

Từ đại diện: 白い

Cách đọc từ: しろい

Nghĩa từ: trắng

白いシャツを買いました。

Tôi đã mua áo sơ mi trắng.

Từ đại diện: 親切

Cách đọc từ: しんせつ

Nghĩa từ: tốt bụng, thân thiện

山田さんは親切です。

Anh/Chị Yamada tốt bụng.

Từ đại diện: 赤い

Cách đọc từ: あかい

Nghĩa từ: đỏ

赤い花を買いました。

Tôi đã mua hoa đỏ.

Từ đại diện: 難しい

Cách đọc từ: むずかしい

Nghĩa từ: khó

日本語は難しいです。

Tiếng Nhật khó.

Từ đại diện: 青い

Cách đọc từ: あおい

Nghĩa từ: xanh da trời

青いペンを買いました。

Tôi đã mua bút màu xanh.

Từ đại diện: 静か

Cách đọc từ: しずか

Nghĩa từ: yên tĩnh

図書館は静かです。

Thư viện yên tĩnh.

Từ đại diện: 面白い

Cách đọc từ: おもしろい

Nghĩa từ: thú vị, hay

この映画は面白いです。

Bộ phim này thú vị.

Từ đại diện: 高い

Cách đọc từ: たかい

Nghĩa từ: đắt, cao

この時計は高いです。

Cái đồng hồ này đắt.

Từ đại diện: 黒い

Cách đọc từ: くろい

Nghĩa từ: đen

黒いかばんを買います。

Tôi mua cái cặp màu đen.

Từ đại diện: 主人

Cách đọc từ: しゅじん

Nghĩa từ: chồng (của mình)

主人は会社員です。

Chồng tôi là nhân viên công ty.

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: chữ

大きい字を書きます。

Tôi viết chữ to.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おっと

Nghĩa từ: chồng (của mình)

夫は料理が好きです。

Chồng tôi thích nấu ăn.

Từ đại diện: 奥さん

Cách đọc từ: おくさん

Nghĩa từ: vợ (của người khác)

奥さんはお元気ですか。

Vợ anh có khỏe không?

Từ đại diện:

Cách đọc từ: つま

Nghĩa từ: vợ (của mình)

妻は音楽が好きです。

Vợ tôi thích âm nhạc.

Hán Việt: tử

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: con

私には子が二人います

Tôi có hai người con

Từ đại diện: 家内

Cách đọc từ: かない

Nghĩa từ: vợ (của mình)

家内は料理が好きです。

Vợ tôi thích nấu ăn.

Từ đại diện: 平仮名

Cách đọc từ: ひらがな

Nghĩa từ: chữ Hiragana

平仮名が分かります。

Tôi hiểu chữ Hiragana.

Từ đại diện: 平仮名

Cách đọc từ: ひらがな

Nghĩa từ: chữ Hiragana

平仮名が分かります。

Tôi hiểu chữ Hiragana.

Từ đại diện: 料理

Cách đọc từ: りょうり

Nghĩa từ: món ăn, việc nấu ăn

母は料理が上手です。

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

Từ đại diện: 料理

Cách đọc từ: りょうり

Nghĩa từ: món ăn, việc nấu ăn

母は料理が上手です。

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

Hán Việt: GIAN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あいだ

Nghĩa từ: giữa

銀行と郵便局の間に本屋があります。

Giữa ngân hàng và bưu điện có hiệu sách.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うた

Nghĩa từ: bài hát

日本の歌が好きです。

Tôi thích bài hát Nhật.

Từ đại diện: 歌舞伎

Cách đọc từ: かぶき

Nghĩa từ: Kabuki

歌舞伎が好きです。

Tôi thích Kabuki.

Từ đại diện: 歌舞伎

Cách đọc từ: かぶき

Nghĩa từ: Kabuki

歌舞伎が好きです。

Tôi thích Kabuki.

Từ đại diện: 漢字

Cách đọc từ: かんじ

Nghĩa từ: chữ Hán

漢字が少し分かります。

Tôi hiểu chữ Hán một chút.

Từ đại diện: 片仮名

Cách đọc từ: かたかな

Nghĩa từ: chữ Katakana

片仮名が分かります。

Tôi hiểu chữ Katakana.

Từ đại diện: 用事

Cách đọc từ: ようじ

Nghĩa từ: việc bận, công chuyện

今日は用事があります。

Hôm nay tôi có việc bận.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...