Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Kanji JLPT N5: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/11

Hán Việt: quy

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かえ

Nghĩa từ: trở về, về lại

帰り道(かえりみち)は遠いです

Con đường về nhà rất xa

Hán Việt: BỈ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かれ

Nghĩa từ: anh ấy, bạn trai

彼は会社員です。

Anh ấy là nhân viên công ty.

Từ đại diện: 彼女

Cách đọc từ: かのじょ

Nghĩa từ: chị ấy, bạn gái

彼女は学生です。

Cô ấy là học sinh/sinh viên.

Hán Việt: thứ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: lần, thứ tự

次(じ)の列車(れっしゃ)は何時(なんじ)ですか

Tàu次 là mấy giờ?

Từ đại diện: 歩く

Cách đọc từ: あるく

Nghĩa từ: đi bộ

駅まで歩いて行きます。

Tôi đi bộ đến nhà ga.

Hán Việt: HOA

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はな

Nghĩa từ: hoa

花を買います。

Tôi mua hoa.

Từ đại diện: お茶

Cách đọc từ: おちゃ

Nghĩa từ: trà; trà đạo

毎朝お茶を飲みます。

Mỗi sáng tôi uống trà.

Từ đại diện: お酒

Cách đọc từ: おさけ

Nghĩa từ: rượu, rượu sake

父はお酒を飲みます。

Bố tôi uống rượu.

Từ đại diện: ご飯

Cách đọc từ: ごはん

Nghĩa từ: cơm, bữa ăn

毎日ご飯を食べます。

Hằng ngày tôi ăn cơm.

Từ đại diện: 写真

Cách đọc từ: しゃしん

Nghĩa từ: ảnh

写真を撮ります。

Tôi chụp ảnh.

Từ đại diện: 写真

Cách đọc từ: しゃしん

Nghĩa từ: ảnh

写真を撮ります。

Tôi chụp ảnh.

Hán Việt: NOÃN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たまご

Nghĩa từ: trứng

朝ご飯に卵を食べます。

Bữa sáng tôi ăn trứng.

宿

Từ đại diện: 宿題

Cách đọc từ: しゅくだい

Nghĩa từ: bài tập về nhà

夜、宿題をします。

Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.

Từ đại diện: 宿題

Cách đọc từ: しゅくだい

Nghĩa từ: bài tập về nhà

夜、宿題をします。

Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.

Hán Việt: ĐIẾM

Từ đại diện:

Cách đọc từ: みせ

Nghĩa từ: cửa hàng, tiệm

店でパンを買います。

Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.

Hán Việt: ĐÌNH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: にわ

Nghĩa từ: vườn

庭で写真を撮ります。

Tôi chụp ảnh ở vườn.

Hán Việt: CHỈ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かみ

Nghĩa từ: giấy

紙に名前を書きます。

Tôi viết tên lên giấy.

Từ đại diện: 映画

Cách đọc từ: えいが

Nghĩa từ: phim, điện ảnh

日曜日に映画を見ます。

Chủ nhật tôi xem phim.

Từ đại diện: 映画

Cách đọc từ: えいが

Nghĩa từ: phim, điện ảnh

日曜日に映画を見ます。

Chủ nhật tôi xem phim.

Từ đại diện: 果物

Cách đọc từ: くだもの

Nghĩa từ: hoa quả, trái cây

果物を買います。

Tôi mua hoa quả.

Hán Việt: vật

Từ đại diện:

Cách đọc từ: もの

Nghĩa từ: vật, đồ vật

箱の中にいろいろな物があります。

Trong hộp có nhiều đồ vật.

Từ đại diện: 牛乳

Cách đọc từ: ぎゅうにゅう

Nghĩa từ: sữa bò

毎朝、牛乳を飲みます。

Mỗi sáng tôi uống sữa.

Từ đại diện: 牛乳

Cách đọc từ: ぎゅうにゅう

Nghĩa từ: sữa bò

毎朝、牛乳を飲みます。

Mỗi sáng tôi uống sữa.

Từ đại diện: 紅茶

Cách đọc từ: こうちゃ

Nghĩa từ: trà đen

紅茶を飲みます。

Tôi uống trà đen.

Hán Việt: NHỤC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: にく

Nghĩa từ: thịt

晩ご飯に肉を食べます。

Bữa tối tôi ăn thịt.

Từ đại diện: 野菜

Cách đọc từ: やさい

Nghĩa từ: rau

毎日、野菜を食べます。

Hằng ngày tôi ăn rau.

Từ đại diện: 野菜

Cách đọc từ: やさい

Nghĩa từ: rau

毎日、野菜を食べます。

Hằng ngày tôi ăn rau.

Hán Việt: NGƯ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さかな

Nghĩa từ:

晩ご飯に魚を食べます。

Bữa tối tôi ăn cá.

Từ đại diện: 吸う

Cách đọc từ: すう

Nghĩa từ: hút (thuốc lá)

父はたばこを吸います。

Bố tôi hút thuốc lá.

Từ đại diện: 撮る

Cách đọc từ: とる

Nghĩa từ: chụp ảnh

公園で写真を撮ります。

Tôi chụp ảnh ở công viên.

Từ đại diện: 読む

Cách đọc từ: よむ

Nghĩa từ: đọc

新聞を読みます。

Tôi đọc báo.

Từ đại diện: 買う

Cách đọc từ: かう

Nghĩa từ: mua

スーパーで野菜を買います。

Tôi mua rau ở siêu thị.

Từ đại diện: 飲む

Cách đọc từ: のむ

Nghĩa từ: uống

水を飲みます。

Tôi uống nước.

Từ đại diện: 一緒に

Cách đọc từ: いっしょに

Nghĩa từ: cùng, cùng nhau

一緒に映画を見ませんか。

Cùng xem phim không?

Từ đại diện: お土産

Cách đọc từ: おみやげ

Nghĩa từ: quà lưu niệm, quà đi xa về

友達にお土産をあげます。

Tôi tặng quà lưu niệm cho bạn.

Hán Việt: MẪU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はは

Nghĩa từ: mẹ (của mình)

母に花をあげます。

Tôi tặng hoa cho mẹ tôi.

Hán Việt: PHỤ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ちち

Nghĩa từ: bố (của mình)

父にネクタイをあげます。

Tôi tặng cà vạt cho bố tôi.

Từ đại diện: 切符

Cách đọc từ: きっぷ

Nghĩa từ:

駅で切符を買います。

Tôi mua vé ở nhà ga.

Từ đại diện: 切符

Cách đọc từ: きっぷ

Nghĩa từ:

駅で切符を買います。

Tôi mua vé ở nhà ga.

Từ đại diện: 旅行

Cách đọc từ: りょこう

Nghĩa từ: du lịch, chuyến du lịch

来月、旅行します。

Tháng sau tôi đi du lịch.

Từ đại diện: 消す

Cách đọc từ: けす

Nghĩa từ: tắt, xóa

電気を消してください。

Hãy tắt điện.

Hán Việt: TRỨ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はし

Nghĩa từ: đũa

箸でご飯を食べます。

Tôi ăn cơm bằng đũa.

Từ đại diện: 荷物

Cách đọc từ: にもつ

Nghĩa từ: đồ đạc, hành lý

国へ荷物を送ります。

Tôi gửi hành lý/đồ về nước.

Hán Việt: KIẾP

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はさみ

Nghĩa từ: kéo

鋏で紙を切ります。

Tôi cắt giấy bằng kéo.

Từ đại diện: 習う

Cách đọc từ: ならう

Nghĩa từ: học, tập

先生に日本語を習います。

Tôi học tiếng Nhật từ thầy/cô.

Từ đại diện: 貸す

Cách đọc từ: かす

Nghĩa từ: cho mượn, cho vay

友達に本を貸します。

Tôi cho bạn mượn sách.

Từ đại diện: 送る

Cách đọc từ: おくる

Nghĩa từ: gửi; đưa đi, tiễn

友達に手紙を送ります。

Tôi gửi thư cho bạn.

Từ đại diện: 借りる

Cách đọc từ: かりる

Nghĩa từ: mượn, vay

友達に本を借ります。

Tôi mượn sách từ bạn.

Hán Việt: THƯỢNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うえ

Nghĩa từ: trên

机の上に本があります。

Trên bàn có sách.

Từ đại diện: 素敵

Cách đọc từ: すてき

Nghĩa từ: đẹp, hay

素敵な花ですね。

Bông hoa đẹp nhỉ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...