Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Kanji JLPT N5: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/11

Từ đại diện: 辞書

Cách đọc từ: じしょ

Nghĩa từ: từ điển

辞書で言葉を調べます。

Tôi tra từ bằng từ điển.

Từ đại diện: 辞書

Cách đọc từ: じしょ

Nghĩa từ: từ điển

辞書で言葉を調べます。

Tôi tra từ bằng từ điển.

Từ đại diện: 鉛筆

Cách đọc từ: えんぴつ

Nghĩa từ: bút chì

鉛筆で名前を書きます。

Tôi viết tên bằng bút chì.

Từ đại diện: 鉛筆

Cách đọc từ: えんぴつ

Nghĩa từ: bút chì

鉛筆で名前を書きます。

Tôi viết tên bằng bút chì.

Hán Việt: KIỆN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かぎ

Nghĩa từ: chìa khóa

鞄の中に鍵があります。

Có chìa khóa trong cặp.

Từ đại diện: 雑誌

Cách đọc từ: ざっし

Nghĩa từ: tạp chí

電車で雑誌を読みます。

Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.

Từ đại diện: 雑誌

Cách đọc từ: ざっし

Nghĩa từ: tạp chí

電車で雑誌を読みます。

Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.

Hán Việt: BẠC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かばん

Nghĩa từ: cặp sách, túi xách

鞄の中に本があります。

Có sách trong cặp.

Từ đại diện: 洗う

Cách đọc từ: あらう

Nghĩa từ: rửa

朝、顔を洗います。

Buổi sáng tôi rửa mặt.

Từ đại diện: 仕事

Cách đọc từ: しごと

Nghĩa từ: công việc

仕事は忙しいです。

Công việc bận rộn.

Từ đại diện: 事務所

Cách đọc từ: じむしょ

Nghĩa từ: văn phòng

先生は事務所にいます。

Thầy/Cô đang ở văn phòng.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ところ

Nghĩa từ: nơi, chỗ

ここは静かな所です。

Đây là nơi yên tĩnh.

Từ đại diện: 会議

Cách đọc từ: かいぎ

Nghĩa từ: họp, cuộc họp

午後、会議があります。

Buổi chiều có cuộc họp.

Từ đại diện: 教室

Cách đọc từ: きょうしつ

Nghĩa từ: lớp học, phòng học

教室で日本語を勉強します。

Tôi học tiếng Nhật ở lớp học.

Từ đại diện: 受付

Cách đọc từ: うけつけ

Nghĩa từ: quầy lễ tân, phòng thường trực

受付で名前を書きます。

Tôi viết tên ở quầy lễ tân.

Từ đại diện: 受付

Cách đọc từ: うけつけ

Nghĩa từ: quầy lễ tân, phòng thường trực

受付で名前を書きます。

Tôi viết tên ở quầy lễ tân.

Từ đại diện: 地下

Cách đọc từ: ちか

Nghĩa từ: tầng hầm, dưới mặt đất

地下にレストランがあります。

Có nhà hàng ở tầng hầm.

Hán Việt: HẠ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: した

Nghĩa từ: dưới

ベッドの下に箱があります。

Dưới giường có cái hộp.

Từ đại diện: 売る

Cách đọc từ: うる

Nghĩa từ: bán

デパートで服を売っています。

Trung tâm thương mại đang bán quần áo.

Từ đại diện: 売り場

Cách đọc từ: うりば

Nghĩa từ: quầy bán hàng

靴の売り場は二階です。

Quầy bán giày ở tầng hai.

Từ đại diện: 部屋

Cách đọc từ: へや

Nghĩa từ: căn phòng

部屋で本を読みます。

Tôi đọc sách trong phòng.

Từ đại diện: 部屋

Cách đọc từ: へや

Nghĩa từ: căn phòng

部屋で本を読みます。

Tôi đọc sách trong phòng.

Từ đại diện: 階段

Cách đọc từ: かいだん

Nghĩa từ: cầu thang

階段で二階へ行きます。

Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang.

Từ đại diện: 階段

Cách đọc từ: かいだん

Nghĩa từ: cầu thang

階段で二階へ行きます。

Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang.

Từ đại diện: 電話

Cách đọc từ: でんわ

Nghĩa từ: điện thoại

母に電話をかけます。

Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

Hán Việt: NGOA

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くつ

Nghĩa từ: giày

靴売り場は二階です。

Quầy giày ở tầng hai.

Từ đại diện: 食堂

Cách đọc từ: しょくどう

Nghĩa từ: nhà ăn

昼ご飯は食堂で食べます。

Tôi ăn trưa tại nhà ăn.

Từ đại diện: 食堂

Cách đọc từ: しょくどう

Nghĩa từ: nhà ăn

昼ご飯は食堂で食べます。

Tôi ăn trưa tại nhà ăn.

Hán Việt: VẠN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まん

Nghĩa từ: mười nghìn, vạn

この時計は一万円です。

Cái đồng hồ này 10.000 yên.

Hán Việt: THIÊN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: せん

Nghĩa từ: nghìn

この本は千円です。

Quyển sách này 1.000 yên.

Hán Việt: BÁCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひゃく

Nghĩa từ: trăm

このノートは百円です。

Quyển vở này 100 yên.

Từ đại diện: 見る

Cách đọc từ: みる

Nghĩa từ: xem, nhìn, trông

テレビを見ます。

Tôi xem tivi.

Hán Việt: viên

Từ đại diện:

Cách đọc từ: えん

Nghĩa từ: đồng tiền Nhật Bản

円を交換します

Đổi tiền yen

Hán Việt: Nhất

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いち

Nghĩa từ: Một; số một; toàn bộ; duy nhất

一(いち)から十(じゅう)まで教(おし)える。

Dạy từ đầu đến cuối.

Từ đại diện: 昨日

Cách đọc từ: きのう

Nghĩa từ: hôm qua

昨日、学校へ行きました。

Hôm qua tôi đã đi học.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いま

Nghĩa từ: bây giờ

今、何時ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

Hán Việt: VÃN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ばん

Nghĩa từ: buổi tối

晩にテレビを見ます。

Buổi tối tôi xem tivi.

Hán Việt: TRIỀU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あさ

Nghĩa từ: buổi sáng

朝、新聞を読みます。

Buổi sáng tôi đọc báo.

Hán Việt: Hưu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: やす

Nghĩa từ: Nghỉ ngơi, tạm dừng, vắng mặt

今日(きょう)は会社(かいしゃ)を休(やす)みます。

Hôm nay tôi nghỉ làm.

Từ đại diện: 午前

Cách đọc từ: ごぜん

Nghĩa từ: buổi sáng, trước 12 giờ trưa

午前八時に会社へ行きます。

Tám giờ sáng tôi đi đến công ty.

Từ đại diện: 午後

Cách đọc từ: ごご

Nghĩa từ: buổi chiều, sau 12 giờ trưa

午後五時に仕事が終わります。

Năm giờ chiều công việc kết thúc.

Từ đại diện: 地図

Cách đọc từ: ちず

Nghĩa từ: bản đồ

地図を見せてください。

Hãy cho tôi xem bản đồ.

Từ đại diện: 図書館

Cách đọc từ: としょかん

Nghĩa từ: thư viện

図書館で本を読みます。

Tôi đọc sách ở thư viện.

Từ đại diện: 土曜日

Cách đọc từ: どようび

Nghĩa từ: thứ bảy

土曜日に京都へ行きます。

Thứ Bảy tôi đi Kyoto.

Từ đại diện: 土曜日

Cách đọc từ: どようび

Nghĩa từ: thứ bảy

土曜日に京都へ行きます。

Thứ Bảy tôi đi Kyoto.

Hán Việt: DẠ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: よる

Nghĩa từ: đêm, tối

夜、勉強します。

Buổi tối tôi học.

Từ đại diện: 明日

Cách đọc từ: あした

Nghĩa từ: ngày mai

明日、京都へ行きます。

Ngày mai tôi đi Kyoto.

Hán Việt: TRÚ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひる

Nghĩa từ: buổi trưa

昼ご飯を食べます。

Tôi ăn cơm trưa.

Từ đại diện: 今月

Cách đọc từ: こんげつ

Nghĩa từ: tháng này

今月、日本語を勉強します。

Tháng này tôi học tiếng Nhật.

Hán Việt: MỘC

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: cây, gỗ

公園に大きい木があります。

Trong công viên có cây lớn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...