毎
Từ đại diện: 毎日
Cách đọc từ: まいにち
Nghĩa từ: hằng ngày, mỗi ngày
毎日、会社へ行きます。
Hằng ngày tôi đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 3/11
Từ đại diện: 毎日
Cách đọc từ: まいにち
Nghĩa từ: hằng ngày, mỗi ngày
毎日、会社へ行きます。
Hằng ngày tôi đi làm.
Hán Việt: THỦY
Từ đại diện: 水
Cách đọc từ: みず
Nghĩa từ: nước
水を飲みます。
Tôi uống nước.
Từ đại diện: 火曜日
Cách đọc từ: かようび
Nghĩa từ: thứ ba
火曜日に日本語を勉強します。
Thứ Ba tôi học tiếng Nhật.
Từ đại diện: 番号
Cách đọc từ: ばんごう
Nghĩa từ: số (điện thoại/phòng)
私の電話番号は1234です。
Số điện thoại của tôi là 1234.
Từ đại diện: 番号
Cách đọc từ: ばんごう
Nghĩa từ: số (điện thoại/phòng)
私の電話番号は1234です。
Số điện thoại của tôi là 1234.
Từ đại diện: 美術
Cách đọc từ: びじゅつ
Nghĩa từ: mỹ thuật
美術を勉強したいです。
Tôi muốn học mỹ thuật.
Từ đại diện: 美術
Cách đọc từ: びじゅつ
Nghĩa từ: mỹ thuật
美術を勉強したいです。
Tôi muốn học mỹ thuật.
Từ đại diện: 郵便局
Cách đọc từ: ゆうびんきょく
Nghĩa từ: bưu điện
郵便局で切手を買います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
Từ đại diện: 便利
Cách đọc từ: べんり
Nghĩa từ: tiện lợi
駅の近くは便利です。
Gần nhà ga tiện lợi.
Từ đại diện: 郵便局
Cách đọc từ: ゆうびんきょく
Nghĩa từ: bưu điện
郵便局で切手を買います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
Từ đại diện: お金
Cách đọc từ: おかね
Nghĩa từ: tiền
銀行でお金を借ります。
Tôi vay tiền ở ngân hàng.
Hán Việt: lao động
Từ đại diện: 働
Cách đọc từ: はたら
Nghĩa từ: làm việc
私は毎日働きます
Tôi làm việc mỗi ngày
Từ đại diện: 終わる
Cách đọc từ: おわる
Nghĩa từ: hết, kết thúc, xong
授業は四時に終わります。
Giờ học kết thúc lúc 4 giờ.
Hán Việt: tẩm
Từ đại diện: 寝
Cách đọc từ: ねる
Nghĩa từ: ngủ, nằm
寝る時間(ねるじかん)
thời gian ngủ
Từ đại diện: 起き
Cách đọc từ: てい
Nghĩa từ: thức dậy
12時(じに)起きています
Tôi thức dậy vào 12 giờ
Từ đại diện: 勉強
Cách đọc từ: べんきょう
Nghĩa từ: học, việc học
日本語の勉強は楽しいです。
Việc học tiếng Nhật rất vui.
Từ đại diện: 勉強
Cách đọc từ: べんきょう
Nghĩa từ: học, việc học
日本語の勉強は楽しいです。
Việc học tiếng Nhật rất vui.
Từ đại diện: 何分
Cách đọc từ: なんぷん
Nghĩa từ: mấy phút
今、何時何分ですか。
Bây giờ là mấy giờ mấy phút?
Hán Việt: BÁN
Từ đại diện: 半
Cách đọc từ: はん
Nghĩa từ: rưỡi, nửa
今、九時半です。
Bây giờ là 9 giờ rưỡi.
Từ đại diện: 大変
Cách đọc từ: たいへん
Nghĩa từ: vất vả, khó khăn
仕事は大変です。
Công việc vất vả.
Hán Việt: thất
Từ đại diện: 七
Cách đọc từ: なな
Nghĩa từ: bảy
私は七時半(ななじはん)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ rưỡi
Hán Việt: tam
Từ đại diện: 三
Nghĩa từ: số ba
三人(さんにん)
ba người
Hán Việt: cửu
Từ đại diện: 九
Cách đọc từ: きゅう
Nghĩa từ: chín
この店は九時(きゅうじ)に開きます。
Cửa hàng này mở vào lúc 9 giờ.
Từ đại diện: 二日
Cách đọc từ: ふつか
Nghĩa từ: ngày mồng 2; 2 ngày
二日に学校へ行きます。
Ngày mồng 2 tôi đi học.
Từ đại diện: 十
Cách đọc từ: とお
Nghĩa từ: mười cái
卵が十あります。
Có mười quả trứng.
Hán Việt: tứ
Từ đại diện: 四
Cách đọc từ: よん
Nghĩa từ: bốn
午後四時(ごごよんじ)
4 giờ chiều
Hán Việt: ngũ
Từ đại diện: 五
Cách đọc từ: ご
Nghĩa từ: năm
学生が五(ご)人います。
Có năm sinh viên.
Từ đại diện: 今年
Cách đọc từ: ことし
Nghĩa từ: năm nay
今年、日本語を勉強します。
Năm nay tôi học tiếng Nhật.
Từ đại diện: 今週
Cách đọc từ: こんしゅう
Nghĩa từ: tuần này
今週、試験があります。
Tuần này có kỳ thi.
Hán Việt: bát
Từ đại diện: 八
Cách đọc từ: はち
Nghĩa từ: số tám
今日は8月8日です
Hôm nay là ngày 8 tháng 8
Hán Việt: lục
Từ đại diện: 六
Cách đọc từ: ろく
Nghĩa từ: sáu
午後六時(ごごろくじ)
6 giờ chiều
Từ đại diện: 去年
Cách đọc từ: きょねん
Nghĩa từ: năm ngoái
去年、日本へ来ました。
Năm ngoái tôi đã đến Nhật.
Từ đại diện: 友達
Cách đọc từ: ともだち
Nghĩa từ: bạn, bạn bè
友達と映画を見ます。
Tôi xem phim với bạn.
Từ đại diện: 友達
Cách đọc từ: ともだち
Nghĩa từ: bạn, bạn bè
友達と映画を見ます。
Tôi xem phim với bạn.
Từ đại diện: 地下鉄
Cách đọc từ: ちかてつ
Nghĩa từ: tàu điện ngầm
地下鉄で学校へ行きます。
Tôi đi học bằng tàu điện ngầm.
Từ đại diện: 学校
Cách đọc từ: がっこう
Nghĩa từ: trường học
毎日、学校へ行きます。
Hằng ngày tôi đi học.
Từ đại diện: 家族
Cách đọc từ: かぞく
Nghĩa từ: gia đình
家族と日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.
Từ đại diện: 家族
Cách đọc từ: かぞく
Nghĩa từ: gia đình
家族と日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.
Từ đại diện: 急行
Cách đọc từ: きゅうこう
Nghĩa từ: tàu tốc hành
急行で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu tốc hành.
Từ đại diện: 新幹線
Cách đọc từ: しんかんせん
Nghĩa từ: tàu Shinkansen
新幹線で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.
Từ đại diện: 新幹線
Cách đọc từ: しんかんせん
Nghĩa từ: tàu Shinkansen
新幹線で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.
Từ đại diện: 普通
Cách đọc từ: ふつう
Nghĩa từ: tàu thường
普通で京都へ行きます。
Tôi đi Kyoto bằng tàu thường.
Từ đại diện: 普通
Cách đọc từ: ふつう
Nghĩa từ: tàu thường
普通で京都へ行きます。
Tôi đi Kyoto bằng tàu thường.
Từ đại diện: 特急
Cách đọc từ: とっきゅう
Nghĩa từ: tàu tốc hành đặc biệt
特急で名古屋へ行きます。
Tôi đi Nagoya bằng tàu tốc hành đặc biệt.
Từ đại diện: 転勤
Cách đọc từ: てんきん
Nghĩa từ: chuyển địa điểm làm việc
大阪へ転勤することになりました。
Tôi đã được quyết định chuyển công tác đến Osaka.
Hán Việt: THUYỀN
Từ đại diện: 船
Cách đọc từ: ふね
Nghĩa từ: thuyền, tàu thủy
船で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu thủy.
Từ đại diện: 誕生日
Cách đọc từ: たんじょうび
Nghĩa từ: sinh nhật
今日は母の誕生日です。
Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
Từ đại diện: 飛行機
Cách đọc từ: ひこうき
Nghĩa từ: máy bay
飛行機で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo bằng máy bay.
Từ đại diện: 機械
Cách đọc từ: きかい
Nghĩa từ: máy, máy móc
この機械の使い方がわかりません。
Tôi không biết cách dùng máy này.
Hán Việt: DỊCH
Từ đại diện: 駅
Cách đọc từ: えき
Nghĩa từ: ga, nhà ga
駅で友達に会います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.