約
Từ đại diện: 約束
Cách đọc từ: やくそく
Nghĩa từ: cuộc hẹn, lời hứa
友達と約束があります。
Tôi có hẹn với bạn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/11
Từ đại diện: 約束
Cách đọc từ: やくそく
Nghĩa từ: cuộc hẹn, lời hứa
友達と約束があります。
Tôi có hẹn với bạn.
Từ đại diện: 約束
Cách đọc từ: やくそく
Nghĩa từ: cuộc hẹn, lời hứa
友達と約束があります。
Tôi có hẹn với bạn.
Từ đại diện: 細かいお金
Cách đọc từ: こまかいおかね
Nghĩa từ: tiền lẻ
細かいお金がありますか。
Bạn có tiền lẻ không?
Từ đại diện: 絵
Cách đọc từ: え
Nghĩa từ: tranh, hội họa
絵が好きです。
Tôi thích tranh.
Từ đại diện: 野球
Cách đọc từ: やきゅう
Nghĩa từ: bóng chày
野球が好きです。
Tôi thích bóng chày.
Từ đại diện: 音
Cách đọc từ: おと
Nghĩa từ: âm thanh
音が大きいですから、小さくしてください。
Âm thanh to nên hãy vặn nhỏ lại.
Từ đại diện: 全然
Cách đọc từ: ぜんぜん
Nghĩa từ: hoàn toàn không
英語が全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
Từ đại diện: 全然
Cách đọc từ: ぜんぜん
Nghĩa từ: hoàn toàn không
英語が全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
Từ đại diện: 少し
Cách đọc từ: すこし
Nghĩa từ: ít, một ít
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
Từ đại diện: 早く
Cách đọc từ: はやく
Nghĩa từ: sớm, nhanh
毎朝早く起きます。
Mỗi sáng tôi dậy sớm.
Từ đại diện: 好き
Cách đọc từ: すき
Nghĩa từ: thích
私は音楽が好きです。
Tôi thích âm nhạc.
Từ đại diện: 嫌い
Cách đọc từ: きらい
Nghĩa từ: ghét, không thích
私はたばこが嫌いです。
Tôi ghét thuốc lá.
Từ đại diện: 残業する
Cách đọc từ: ざんぎょうする
Nghĩa từ: làm thêm, làm quá giờ
今日は残業しなければなりません。
Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.
Từ đại diện: 残念ですね
Cách đọc từ: ざんねんですね
Nghĩa từ: thật đáng tiếc nhỉ
行きませんか。残念ですね。
Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.
Từ đại diện: 乗る
Cách đọc từ: のる
Nghĩa từ: đi, lên (tàu/xe)
駅で電車に乗ります。
Tôi lên tàu điện ở nhà ga.
Từ đại diện: 公園
Cách đọc từ: こうえん
Nghĩa từ: công viên
公園に子どもがいます。
Trong công viên có trẻ em.
Từ đại diện: 公園
Cách đọc từ: こうえん
Nghĩa từ: công viên
公園に子どもがいます。
Trong công viên có trẻ em.
Từ đại diện: 冷蔵庫
Cách đọc từ: れいぞうこ
Nghĩa từ: tủ lạnh
冷蔵庫の中に牛乳があります。
Trong tủ lạnh có sữa.
Từ đại diện: 冷蔵庫
Cách đọc từ: れいぞうこ
Nghĩa từ: tủ lạnh
冷蔵庫の中に牛乳があります。
Trong tủ lạnh có sữa.
Hán Việt: HỮU
Từ đại diện: 右
Cách đọc từ: みぎ
Nghĩa từ: phải
ドアの右にスイッチがあります。
Bên phải cửa có công tắc.
Từ đại diện: 喫茶店
Cách đọc từ: きっさてん
Nghĩa từ: quán giải khát, quán cà phê
駅の近くに喫茶店があります。
Gần nhà ga có quán cà phê.
Hán Việt: NGOẠI
Từ đại diện: 外
Cách đọc từ: そと
Nghĩa từ: ngoài
外に犬がいます。
Bên ngoài có con chó.
Hán Việt: TẢ
Từ đại diện: 左
Cách đọc từ: ひだり
Nghĩa từ: trái
ドアの左に窓があります。
Bên trái cửa có cửa sổ.
Từ đại diện: 棚
Cách đọc từ: たな
Nghĩa từ: giá sách
棚の上に時計があります。
Trên kệ có đồng hồ.
Hán Việt: KHUYỂN
Từ đại diện: 犬
Cách đọc từ: いぬ
Nghĩa từ: chó
庭に犬がいます。
Trong vườn có chó.
Hán Việt: MIÊU
Từ đại diện: 猫
Cách đọc từ: ねこ
Nghĩa từ: mèo
ベッドの下に猫がいます。
Dưới giường có mèo.
Từ đại diện: 男の人
Cách đọc từ: おとこのひと
Nghĩa từ: người đàn ông
ドアの前に男の人がいます。
Trước cửa có người đàn ông.
Từ đại diện: 県
Cách đọc từ: けん
Nghĩa từ: tỉnh
兵庫県に友達がいます。
Tôi có bạn ở tỉnh Hyogo.
Hán Việt: SONG
Từ đại diện: 窓
Cách đọc từ: まど
Nghĩa từ: cửa sổ
窓の近くにベッドがあります。
Gần cửa sổ có giường.
Hán Việt: TƯƠNG
Từ đại diện: 箱
Cách đọc từ: はこ
Nghĩa từ: hộp
箱の中に卵があります。
Trong hộp có trứng.
Hán Việt: cận
Từ đại diện: 近
Cách đọc từ: きん
Nghĩa từ: gần
近くに公園(こうえん)があります
Gần đây có một công viên
Hán Việt: LÂN
Từ đại diện: 隣
Cách đọc từ: となり
Nghĩa từ: bên cạnh
銀行の隣に郵便局があります。
Bên cạnh ngân hàng có bưu điện.
Từ đại diện: 電池
Cách đọc từ: でんち
Nghĩa từ: pin
箱の中に電池があります。
Trong hộp có pin.
Hán Việt: MỤC
Từ đại diện: 目
Cách đọc từ: め
Nghĩa từ: mắt
目が痛いです。
Tôi đau mắt.
Hán Việt: HUYNH
Từ đại diện: 兄
Cách đọc từ: あに
Nghĩa từ: anh trai (của mình)
兄は会社員です。
Anh trai tôi là nhân viên công ty.
Hán Việt: TỶ
Từ đại diện: 姉
Cách đọc từ: あね
Nghĩa từ: chị gái (của mình)
姉は東京に住んでいます。
Chị gái tôi sống ở Tokyo.
Từ đại diện: 両親
Cách đọc từ: りょうしん
Nghĩa từ: bố mẹ
両親はベトナムにいます。
Bố mẹ tôi ở Việt Nam.
Hán Việt: ĐỆ
Từ đại diện: 弟
Cách đọc từ: おとうと
Nghĩa từ: em trai (của mình)
弟は十歳です。
Em trai tôi 10 tuổi.
Hán Việt: MUỘI
Từ đại diện: 妹
Cách đọc từ: いもうと
Nghĩa từ: em gái (của mình)
妹は高校生です。
Em gái tôi là học sinh cấp ba.
Từ đại diện: 封筒
Cách đọc từ: ふうとう
Nghĩa từ: phong bì
封筒を五枚買いました。
Tôi đã mua năm cái phong bì.
Từ đại diện: 封筒
Cách đọc từ: ふうとう
Nghĩa từ: phong bì
封筒を五枚買いました。
Tôi đã mua năm cái phong bì.
Từ đại diện: 書留
Cách đọc từ: かきとめ
Nghĩa từ: bưu phẩm gửi bảo đảm
書留でお願いします。
Làm ơn gửi bảo đảm.
Từ đại diện: 航空便
Cách đọc từ: こうくうびん
Nghĩa từ: gửi bằng đường hàng không
航空便で荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý bằng đường hàng không.
Từ đại diện: 空港
Cách đọc từ: くうこう
Nghĩa từ: sân bay
空港までバスで行きます。
Tôi đi đến sân bay bằng xe buýt.
Từ đại diện: 葉書
Cách đọc từ: はがき
Nghĩa từ: bưu thiếp
葉書を二枚ください。
Cho tôi hai tấm bưu thiếp.
Từ đại diện: 速達
Cách đọc từ: そくたつ
Nghĩa từ: bưu phẩm gửi nhanh
速達で手紙を出します。
Tôi gửi thư chuyển phát nhanh.
Từ đại diện: ~台
Cách đọc từ: ~だい
Nghĩa từ: ~ cái (máy móc/xe cộ)
会社に車が三台あります。
Công ty có ba chiếc ô tô.
Từ đại diện: ~回
Cách đọc từ: ~かい
Nghĩa từ: ~ lần
一日に三回ご飯を食べます。
Một ngày tôi ăn cơm ba lần.
Từ đại diện: ~枚
Cách đọc từ: ~まい
Nghĩa từ: ~ tờ, tấm
切手を五枚ください。
Cho tôi năm con tem.
Từ đại diện: お祭り
Cách đọc từ: おまつり
Nghĩa từ: lễ hội
昨日、お祭りへ行きました。
Hôm qua tôi đã đi lễ hội.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.