耳
Hán Việt: NHĨ
Từ đại diện: 耳
Cách đọc từ: みみ
Nghĩa từ: tai
耳が痛いです。
Tôi đau tai.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/11
Hán Việt: NHĨ
Từ đại diện: 耳
Cách đọc từ: みみ
Nghĩa từ: tai
耳が痛いです。
Tôi đau tai.
Hán Việt: TÚC
Từ đại diện: 足
Cách đọc từ: あし
Nghĩa từ: chân
たくさん歩きましたから、足が痛いです。
Vì đã đi bộ nhiều nên chân tôi đau.
Từ đại diện: 金額
Cách đọc từ: きんがく
Nghĩa từ: số tiền, khoản tiền
画面で金額を確認してください。
Hãy kiểm tra số tiền trên màn hình.
Hán Việt: ĐẦU
Từ đại diện: 頭
Cách đọc từ: あたま
Nghĩa từ: đầu
頭が痛いです。
Tôi đau đầu.
Hán Việt: NHAN
Từ đại diện: 顔
Cách đọc từ: かお
Nghĩa từ: mặt
朝、顔を洗います。
Buổi sáng tôi rửa mặt.
Từ đại diện: 髪
Cách đọc từ: かみ
Nghĩa từ: tóc
髪を切りに行きます。
Tôi đi cắt tóc.
Từ đại diện: 押す
Cách đọc từ: おす
Nghĩa từ: bấm, ấn
ボタンを押してください。
Hãy bấm nút.
Từ đại diện: 換える
Cách đọc từ: かえる
Nghĩa từ: đổi
円をドルに換えます。
Tôi đổi yên sang đô la.
Từ đại diện: 浴びる
Cách đọc từ: あびる
Nghĩa từ: tắm (vòi hoa sen)
朝、シャワーを浴びます。
Buổi sáng tôi tắm vòi sen.
Từ đại diện: 短い
Cách đọc từ: みじかい
Nghĩa từ: ngắn
この鉛筆は短いです。
Cây bút chì này ngắn.
Từ đại diện: 背が高い
Cách đọc từ: せがたかい
Nghĩa từ: cao (người)
兄は背が高いです。
Anh trai tôi cao.
Từ đại diện: 若い
Cách đọc từ: わかい
Nghĩa từ: trẻ
山田さんは若いです。
Anh Yamada trẻ.
Từ đại diện: 長い
Cách đọc từ: ながい
Nghĩa từ: dài
妹は髪が長いです。
Em gái tôi tóc dài.
Từ đại diện: 風邪
Cách đọc từ: かぜ
Nghĩa từ: cảm, cúm
風邪をひきました。
Tôi bị cảm.
Từ đại diện: お風呂
Cách đọc từ: おふろ
Nghĩa từ: bồn tắm, phòng tắm
熱がありますから、お風呂に入らないでください。
Vì bị sốt nên đừng tắm bồn.
Từ đại diện: 上着
Cách đọc từ: うわぎ
Nghĩa từ: áo khoác
暑いですから、上着を脱ぎます。
Vì nóng nên tôi cởi áo khoác.
Từ đại diện: 保険証
Cách đọc từ: ほけんしょう
Nghĩa từ: thẻ bảo hiểm
病院へ行くとき、保険証を持って行きます。
Khi đi bệnh viện, tôi mang thẻ bảo hiểm.
Từ đại diện: 保険証
Cách đọc từ: ほけんしょう
Nghĩa từ: thẻ bảo hiểm
病院へ行くとき、保険証を持って行きます。
Khi đi bệnh viện, tôi mang thẻ bảo hiểm.
Từ đại diện: 問題
Cách đọc từ: もんだい
Nghĩa từ: vấn đề
この問題は難しいです。
Câu hỏi này khó.
Từ đại diện: 禁煙
Cách đọc từ: きんえん
Nghĩa từ: cấm hút thuốc
ここは禁煙です。
Ở đây cấm hút thuốc.
Từ đại diện: 禁煙
Cách đọc từ: きんえん
Nghĩa từ: cấm hút thuốc
ここは禁煙です。
Ở đây cấm hút thuốc.
Từ đại diện: 答え
Cách đọc từ: こたえ
Nghĩa từ: câu trả lời
答えをノートに書きます。
Tôi viết đáp án vào vở.
Hán Việt: DƯỢC
Từ đại diện: 薬
Cách đọc từ: くすり
Nghĩa từ: thuốc
薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc.
Từ đại diện: 風邪
Cách đọc từ: かぜ
Nghĩa từ: cảm, cúm
風邪をひきました。
Tôi bị cảm.
Từ đại diện: 払う
Cách đọc từ: はらう
Nghĩa từ: trả tiền
受付でお金を払います。
Tôi trả tiền ở quầy tiếp nhận.
Từ đại diện: 脱ぐ
Cách đọc từ: ぬぐ
Nghĩa từ: cởi (quần áo, giày)
部屋に入る前に靴を脱ぎます。
Trước khi vào phòng, tôi cởi giày.
Từ đại diện: 返す
Cách đọc từ: かえす
Nghĩa từ: trả lại
図書館に本を返します。
Tôi trả sách cho thư viện.
Từ đại diện: 忘れる
Cách đọc từ: わすれる
Nghĩa từ: quên
宿題を忘れました。
Tôi đã quên bài tập.
Từ đại diện: 覚える
Cách đọc từ: おぼえる
Nghĩa từ: nhớ
新しい漢字を覚えます。
Tôi học thuộc kanji mới.
Từ đại diện: 頑張る
Cách đọc từ: がんばる
Nghĩa từ: cố gắng
試験が近いですから、頑張ります。
Vì kỳ thi gần rồi nên tôi cố gắng.
Từ đại diện: 心配する
Cách đọc từ: しんぱいする
Nghĩa từ: lo lắng
母は私を心配しています。
Mẹ đang lo cho tôi.
Từ đại diện: 心配する
Cách đọc từ: しんぱいする
Nghĩa từ: lo lắng
母は私を心配しています。
Mẹ đang lo cho tôi.
Từ đại diện: 残業する
Cách đọc từ: ざんぎょうする
Nghĩa từ: làm thêm, làm quá giờ
今日は残業しなければなりません。
Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.
Từ đại diện: 危ない
Cách đọc từ: あぶない
Nghĩa từ: nguy hiểm
ここで遊ぶのは危ないです。
Chơi ở đây nguy hiểm.
Từ đại diện: 大丈夫
Cách đọc từ: だいじょうぶ
Nghĩa từ: không sao, không có vấn đề gì
大丈夫ですか。
Anh/chị có sao không?
Từ đại diện: お祈り
Cách đọc từ: おいのり
Nghĩa từ: việc cầu nguyện
神社でお祈りをします。
Tôi cầu nguyện ở đền.
Từ đại diện: 日記
Cách đọc từ: にっき
Nghĩa từ: nhật ký
毎晩、日記を書きます。
Mỗi tối tôi viết nhật ký.
Từ đại diện: 現金
Cách đọc từ: げんきん
Nghĩa từ: tiền mặt
現金で払います。
Tôi trả bằng tiền mặt.
Từ đại diện: 課長
Cách đọc từ: かちょう
Nghĩa từ: tổ trưởng, trưởng bộ phận
課長に電話します。
Tôi gọi điện cho trưởng phòng.
Từ đại diện: 趣味
Cách đọc từ: しゅみ
Nghĩa từ: sở thích, thú vui
私の趣味は音楽です。
Sở thích của tôi là âm nhạc.
Từ đại diện: 趣味
Cách đọc từ: しゅみ
Nghĩa từ: sở thích, thú vui
私の趣味は音楽です。
Sở thích của tôi là âm nhạc.
Từ đại diện: 馬
Cách đọc từ: うま
Nghĩa từ: ngựa
馬に乗ることができます。
Tôi có thể cưỡi ngựa.
Từ đại diện: 弾く
Cách đọc từ: ひく
Nghĩa từ: chơi nhạc cụ
ピアノを弾くことができます。
Tôi có thể chơi piano.
Từ đại diện: 捨てる
Cách đọc từ: すてる
Nghĩa từ: vứt, bỏ đi
古い雑誌を捨てます。
Tôi vứt tạp chí cũ.
Từ đại diện: 集める
Cách đọc từ: あつめる
Nghĩa từ: sưu tầm, thu thập
切手を集めています。
Tôi đang sưu tầm tem.
Từ đại diện: 予約する
Cách đọc từ: よやくする
Nghĩa từ: đặt chỗ, đặt trước
ホテルを予約します。
Tôi đặt khách sạn.
Từ đại diện: 運転する
Cách đọc từ: うんてんする
Nghĩa từ: lái xe
車を運転することができます。
Tôi có thể lái ô tô.
Từ đại diện: 国際~
Cách đọc từ: こくさい~
Nghĩa từ: ~ quốc tế
国際電話をかけます。
Tôi gọi điện quốc tế.
Từ đại diện: 弁当
Cách đọc từ: べんとう
Nghĩa từ: cơm hộp
母が弁当を作ってくれました。
Mẹ đã làm cơm hộp cho tôi.
Từ đại diện: 相撲
Cách đọc từ: すもう
Nghĩa từ: vật Sumo
相撲を見たことがあります。
Tôi đã từng xem sumo.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.