Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 児 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 育児 (いくじ) – chăm sóc, nuôi trẻ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

育児いくじ

児童じどう

園児えんじ

~児〜じ

託児所たくじしょ

四歳児よんさいじ

Từ có chứa Kanji 児

7 mục hiển thị

育児

いくじ

chăm sóc, nuôi trẻ

Hán Việt: DỤC NHI

育児の話で「育児」という言葉が出た。

Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

児童

じどう

trẻ em; thường chỉ trẻ ở độ tuổi tiểu học trong ngữ cảnh giáo dục

園児

えんじ

trẻ đang học ở trường mầm non hoặc mẫu giáo

~児

〜じ

trẻ thuộc nhóm hoặc độ tuổi nào đó

託児所

たくじしょ

nhà trẻ, nơi trông trẻ tạm thời

四歳児

よんさいじ

trẻ bốn tuổi

幼稚園児

ようちえんじ

trẻ mẫu giáo

Cách học chữ 児

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...