八時
はちじ
8 giờ
Hán Việt: bát thời
八時に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc 8 giờ
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 八 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 八時 (はちじ) – 8 giờ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
八時 → はちじ
八時間勤務 → はちじかんきんむ
八つ当たり → やつあたり
3 mục hiển thị
はちじ
8 giờ
Hán Việt: bát thời
八時に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc 8 giờ
はちじかんきんむ
làm việc tám tiếng
Hán Việt: BÁT THỜI GIAN CẦN VỤ
求人情報を見て、「八時間勤務」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “八時間勤務”.
やつあたり
Trút giận lên người khác, giận cá chém thớt (do bực bội điều gì đó mà không liên quan)
Hán Việt: Bát Đương
彼は仕事のストレスで、私に八つ当たりしてきた。
Anh ấy đã trút giận lên tôi vì căng thẳng công việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.