夕刊
ゆうかん
Báo chiều
Hán Việt: Tịch San
夕刊(ゆうかん)を読む(よむ)。
Đọc báo chiều.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 刊 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 夕刊 (ゆうかん) – Báo chiều.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
夕刊 → ゆうかん
日刊 → にっかん
朝刊 → ちょうかん
4 mục hiển thị
ゆうかん
Báo chiều
Hán Việt: Tịch San
夕刊(ゆうかん)を読む(よむ)。
Đọc báo chiều.
にっかん
Báo hàng ngày, ấn phẩm xuất bản hàng ngày.
Hán Việt: Nhật san
この新聞は**日刊**で、毎日最新のニュースを届けている。
Tờ báo này là **nhật báo**, cung cấp tin tức mới nhất mỗi ngày.
ゆうかん
báo buổi chiều
仕事帰りに駅で夕刊を買った。
Tan làm tôi mua báo chiều ở ga.
ちょうかん
báo buổi sáng
父は朝食を食べながら朝刊を読む。
Bố tôi đọc báo sáng trong khi ăn sáng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.