卸す
おろす
Bán sỉ
Hán Việt: Tá
商品(しょうひん)を小売(こうり)店(てん)に卸す(おろす)。
Bán sỉ hàng cho cửa hàng bán lẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 卸 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 卸す (おろす) – Bán sỉ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
卸す → おろす
卸売 → おろしうり
荷卸し → におろし
3 mục hiển thị
おろす
Bán sỉ
Hán Việt: Tá
商品(しょうひん)を小売(こうり)店(てん)に卸す(おろす)。
Bán sỉ hàng cho cửa hàng bán lẻ.
おろしうり
Bán sỉ
Hán Việt: Tá
卸売(おろしうり)業者(ぎょうしゃ)。
Đơn vị bán sỉ.
におろし
Việc dỡ hàng, bốc dỡ hàng hóa (từ xe, tàu...). Trong xây dựng, thường là dỡ vật liệu như bê tông tươi từ xe bồn hoặc xe tải.
Hán Việt: Hà Tá
本日の生コンクリートの荷卸し作業は順調に終了しました。
Công việc dỡ bê tông tươi hôm nay đã hoàn thành thuận lợi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.