Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 吊 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 吊る (つる) – Treo.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

吊るつる

吊るすつるす

吊り荷つりに

吊り上げつりあげ

吊り天井つりてんじょう

Từ có chứa Kanji 吊

5 mục hiển thị

吊る

つる

Treo

Hán Việt: Điếu

カーテン(かーてん)を吊る(つる)。

Treo rèm cửa.

吊るす

つるす

Treo lên

Hán Việt: Điếu

服(ふく)を吊るす(つるす)。

Treo quần áo lên.

吊り荷

つりに

Vật/hàng đang được cẩu/treo

Hán Việt: Điếu Hà

つり荷の下には絶対に入らないでください。大変危険です。

Tuyệt đối không được đi vào phía dưới vật đang được cẩu. Rất nguy hiểm.

吊り上げ

つりあげ

Việc nâng cẩu, treo lên (bằng cần trục hoặc thiết bị nâng hạ)

Hán Việt: Điếu Thượng

本日の朝礼で、重量物の吊り上げ作業時の安全手順を確認しました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã kiểm tra quy trình an toàn khi nâng cẩu vật nặng.

吊り天井

つりてんじょう

Trần treo, trần giả, trần thạch cao (trần được treo từ kết cấu phía trên, tạo không gian rỗng bên trên).

Hán Việt: Điếu Thiên Tỉnh

電気配線の計画では、吊り天井内のスペースを考慮して経路を決定する。

Trong kế hoạch đi dây điện, cần xem xét không gian bên trong trần treo để xác định đường đi.

Cách học chữ 吊

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...