哲学
てつがく
triết học; cũng dùng rộng cho quan điểm sống hoặc nguyên tắc cốt lõi
大学で哲学の授業を取った。
Tôi học một môn triết học ở đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 哲 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 哲学 (てつがく) – triết học; cũng dùng rộng cho quan điểm sống hoặc nguyên tắc cốt lõi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
哲学 → てつがく
1 mục hiển thị
てつがく
triết học; cũng dùng rộng cho quan điểm sống hoặc nguyên tắc cốt lõi
大学で哲学の授業を取った。
Tôi học một môn triết học ở đại học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.