学問
がくもん
học vấn, học thuật
学問に励む
Cố gắng học hành
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 問 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 学問 (がくもん) – học vấn, học thuật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
学問 → がくもん
疑問 → ぎもん
問う → とう
問答 → もんどう
訪問 → ほうもん
問診 → もんしん
16 mục hiển thị
がくもん
học vấn, học thuật
学問に励む
Cố gắng học hành
ぎもん
nghi vấn
この資料では、疑問について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nghi vấn.
とう
Hỏi
Hán Việt: Vấn
罪を(つみを)問う(とう)。
Truy cứu tội lỗi.
もんどう
Hỏi đáp / Đối đáp
Hán Việt: Vấn Đáp
押し(おし)問答(もんどう)を繰り返す(くりかえす)。
Lặp lại việc đối đáp (tranh luận).
ほうもん
Thăm hỏi
Hán Việt: Phỏng Vấn
取引(とりひき)先(さき)を訪問(ほうもん)する。
Đi thăm khách hàng (đối tác).
もんしん
Hỏi bệnh; Khám bệnh (bằng cách hỏi).
Hán Việt: VẤN CHẨN
まずは問診で、患者さんの現在の状況と既往歴を確認します。
Trước tiên, chúng tôi sẽ hỏi bệnh để xác nhận tình trạng hiện tại và tiền sử bệnh của quý vị.
とい
câu hỏi, vấn đề được đặt ra để suy nghĩ hoặc trả lời
もんしんひょう
Phiếu khám bệnh, phiếu khai bệnh, phiếu hỏi bệnh sử
Hán Việt: Vấn Chẩn Phiếu
まずはこちらの問診票にご記入いただけますか。
Trước hết, xin quý bệnh nhân điền vào phiếu hỏi bệnh này ạ.
じじもんだい
Vấn đề thời sự, vấn đề nóng hổi (trong xã hội, chính trị, kinh tế)
Hán Việt: Thời Sự Vấn Đề
毎朝、新聞を読んで時事問題を把握するようにしている。
Hàng sáng, tôi cố gắng đọc báo để nắm bắt các vấn đề thời sự.
とわれる
Bị hỏi, bị chất vấn, bị yêu cầu (giải thích, chứng minh)
Hán Việt: VẤN
面接では、あなたのスキルや経験について深く問われるでしょう。
Trong buổi phỏng vấn, bạn sẽ bị hỏi sâu về kỹ năng và kinh nghiệm của mình.
もんだいのおた
đáp án của vấn đề
Hán Việt: vấn đề của đáp
問題の答えは何ですか(もんだいのおたえはなんですか)
Đáp án của vấn đề là gì
といあわせ
Liên hệ / Hỏi
Hán Việt: Vấn Hợp
問い合わせ(といあわせ)フォーム(ふぉーむ)。
Biểu mẫu liên hệ.
もんだいのおとう
đáp án của vấn đề
Hán Việt: vấn đề
問題の答えは何ですか
Đáp án của vấn đề là gì
といかける
đặt câu hỏi, nêu vấn đề với ai; gợi người khác suy nghĩ
はんいがいのもんだい
vấn đề ngoài phạm vi
Hán Việt: PHẠM VI NGOẠI
その質問は今回の試験範囲外の問題です。
Câu hỏi đó là vấn đề nằm ngoài phạm vi kỳ thi lần này.
といあわせる
Hỏi thăm, liên hệ
Hán Việt: VẤN HỢP
詳細について電話で問い合わせる。
Liên hệ qua điện thoại để hỏi chi tiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.