運営
うんえい
Quản lý, điều hành, vận hành (tổ chức, hệ thống, dịch vụ)
Hán Việt: VẬN DOANH
このウェブサイトの運営はボランティアによって支えられています。
Việc vận hành trang web này được duy trì bởi các tình nguyện viên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 営 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 運営 (うんえい) – Quản lý, điều hành, vận hành (tổ chức, hệ thống, dịch vụ).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
運営 → うんえい
営む → いとなむ
営業 → えいぎょう
経営 → けいえい
営業職 → えいぎょうしょく
自営業 → じえいぎょう
9 mục hiển thị
うんえい
Quản lý, điều hành, vận hành (tổ chức, hệ thống, dịch vụ)
Hán Việt: VẬN DOANH
このウェブサイトの運営はボランティアによって支えられています。
Việc vận hành trang web này được duy trì bởi các tình nguyện viên.
いとなむ
Kinh doanh, điều hành, vận hành; sống (cuộc sống)
Hán Việt: DOANH
彼は定年退職後、小さなパン屋を営んでいる。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đang kinh doanh một tiệm bánh nhỏ.
えいぎょう
Kinh doanh
Hán Việt: Doanh Nghiệp
営業(えいぎょう)中(ちゅう)の看板(かんばん)。
Biển báo đang kinh doanh.
けいえい
quản lý kinh doanh; điều hành một công ty, cửa hàng hoặc tổ chức
父は小さな飲食店を経営している。
Bố tôi đang điều hành một quán ăn nhỏ.
えいぎょうしょく
Vị trí kinh doanh, nhân viên kinh doanh
Hán Việt: Doanh Nghiệp Chức
私は営業職として3年の経験があります。
Tôi có 3 năm kinh nghiệm ở vị trí kinh doanh.
じえいぎょう
tự kinh doanh; làm nghề độc lập, tự điều hành việc kinh doanh của mình
父は自営業で小さな店をやっている。
Bố tôi tự kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
えいぎょううんてん
Vận hành thương mại, vận hành để phục vụ khách hàng (đối lập với chạy thử, sửa chữa)
Hán Việt: Doanh Nghiệp Vận Chuyển / Vận Hành
午前9時より、全線で営業運転を再開しました。
Từ 9 giờ sáng, toàn tuyến đã khôi phục vận hành thương mại.
けいえいほうしん
phương châm kinh doanh; định hướng cơ bản trong việc điều hành doanh nghiệp
社長が来年度の経営方針を社員に説明した。
Giám đốc đã giải thích phương châm kinh doanh năm tới cho nhân viên.
けいえいのごうりか
hợp lý hóa quản trị/kinh doanh
Hán Việt: KINH DOANH HỢP LÝ HÓA
会社は経営の合理化を進め、無駄な作業を減らした。
Công ty thúc đẩy hợp lý hóa quản trị và giảm các công việc lãng phí.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.